53 Câu thất tình tiếng Trung ai khi yêu đều phải tránh

53 Câu thất tình tiếng Trung dành cho ai mới chia tay. Những câu nói thất tình trong tiếng Trung buồn và đầy cảm xúc.

hinh-anh-53-cau-that-tinh-tieng-trung-ai-khi-yeu-deu-phai-tranh-1

Ai trong đời cũng sẽ yêu và trải qua những giây phút ngọt ngào nhất. Thế nhưng niềm vui đâu có đến trọn vẹn như vậy, giây phút chia ly đau buồn. Biết nói gì đây để vơi đi niềm đau. Bài học tiếng Trung hôm nay sẽ giúp bạn thể hiện cảm xúc bằng những câu thất tình tiếng Trung.

Câu nói khi thất tình bằng tiếng Trung

1. 失恋的理由: / shī liàn de lǐ yóu /: lí do thất tình

2. 出轨: /chū guǐ /: ngoại tình

3. 在外面有第三者: /zài wài miàn yǒu dì sān zhě/: ở bên ngoài có người thứ ba

4. 出现第三者: /chū xiàn dì sān zhě /: xuất hiện kẻ thứ ba

hinh-anh-53-cau-that-tinh-tieng-trung-ai-khi-yeu-deu-phai-tranh-2

5. 外面有小三: /wài miàn yǒu xiǎo sān/: bên ngoài có tiểu tam ( kẻ thứ ba)

6. 老公/男朋友被别的女人迷惑了: /lǎo gōng / nán péngyou bèi bié de nǚ rén mí huò le/: chồng/ bạn trai bị người phụ nữ khác mê hoặc

7. 两人的感情淡了: /liǎng rén de gǎn qíng dàn le/: tình cảm giữa hai người đã phai nhạt

8. 他/她不爱你了: /tā / tā bù ài nǐ le/: anh ấy/ cô ấy không yêu bạn nữa

9. 他/她不要你了: /tā / tā bù yào nǐ le/: anh ấy/ cô ấy không cần bạn nữa

10. 不合适: /bù hé shì /: không hợp nhau

11. 不绝配: /bù jué pèi/: không xứng đôi

12. 他/她爱上别人了: /tā / tā ài shàng bié rén le/: anh ấy/ cô ấy yêu người khác rồi

13. 他/她嫌弃你: /tā / tā xián qì nǐ /: anh ấy/ cô ấy chê bai/ ghét bỏ bạn

14. 他/她抛弃你了: /tā / tā pāo qì nǐ le/: anh ấy/ cô ấy bỏ rơi bạn rồi

15. 他/她甩你: /tā / tā shuǎi nǐ/: anh ấy/ cô ấy đá bạn

16. 没有共同语言了: /méi yǒu gòng tóng yǔ yán le/: không còn tiếng nói chung nữa

17. 你/他/她爱吃醋: /nǐ / tā / tā ài chī cù/: bạn/ anh ấy/ cô ấy rất hay ghen

18. 两人在一起不幸福: /liǎng rén zài yī qǐ bù xìng fú/: hai người ở bên nhau không hạnh phúc

19. 两人不合好: /liǎng rén bù hé hǎo/: hai người không hòa hợp

20. 两人经常吵架: /liǎng rén jīng cháng chǎo jià /: hai người thường xuyên cãi nhau

21. 两人性格不合: /liǎng rén xìng gé bù hé/: hai người tính cách không hợp nhau

22. 两人没有缘分: /liǎng rén méi yǒu yuán fēn/: hai người không có duyên

23. 不了解对方: /bù liǎo jiě duì fāng /: không hiểu đối phương

24. 两人日久不生情了: /liǎng rén rì jiǔ bù shēng qíng le/: hai người ở bên nhau lâu không còn tình cảm nữa rồi

25. 开始的感情没了: /kāi shǐ de gǎn qíng méi le/: tình cảm ban đầu không còn nữa

hinh-anh-53-cau-that-tinh-tieng-trung-ai-khi-yeu-deu-phai-tranh-3

26. 彼此没有自己的空间: /bǐ cǐ méi yǒu zì jǐ de kōng jiān /: cả hai không có không gian riêng của mình

27. 两人在一起觉得不开心, 不自由: /liǎng rén zài yī qǐ jué dé bù kāi xīn, bù zì yóu/: hai người ở bên nhau cảm thấy không vui vẻ, không tự do

28. 他/她不顾及你的感觉: /tā / tā bù gù jí nǐ de gǎn jué /: anh ấy/ cô ấy không quan tâm đến cảm giác của bạn

29. 对方的占有欲太强: /duì fāng de zhān yǒu yù tài qiáng/: tính chiếm hữu của đối phương quá lớn

Bạn sẽ làm gì khi thất tình trong tiếng Trung

30.疯狂购物: /fēng kuáng gòu wù/: điên cuồng mua sắm

31. 找陌生人倾诉: /zhǎo mò shēng rén qīng sù /: tìm người lạ để tâm sự

32. 独自去旅行: /dú zì qù lǚ xíng/: đi du lịch một mình

33. 疯狂工作: /fēng kuáng gōng zuò/: làm việc điên cuồng

34. 哭闹: /kū nào/: khóc lóc làm loạn

35. 发朋友圈: /fā péng yǒu quān/: đăng status

36. 假装幸福: /jiǎ zhuāng xìng fú/: giả bộ hạnh phúc

37. 狂吃: /kuáng chī /: ăn điên cuồng

38. 借酒浇愁: /jiè jiǔ jiāo chóu/: mượn rượu giải sầu

39. 立马爱上另外一个人: /lì mǎ ài shàng lìng wài yí gè rén/: lập tức yêu một người khác

40. 找朋友聊聊天: /zhǎo péngyou liáo liáo tiān /: tìm bạn bè nói chuyện

hinh-anh-53-cau-that-tinh-tieng-trung-ai-khi-yeu-deu-phai-tranh-4

41. 做些自己喜欢做的事情: /zuò xiē zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng/: làm một số việc mà mình thích

42. 寻找下一段恋情: /xún zhǎo xià yí duàn liàn qíng/: đi tìm một mảnh tình mới

43. 读书: /dú shū /: đọc sách

44. 去KTV唱歌: /qù KTV chàng gē/: đi hát karaoke

45. 找个安静没人的地方大哭大喊一场: /zhǎo gè ān jìng méi rén de dìfang dà kū dà hǎn yī chǎng: tìm một nơi yên tĩnh hét thật to khóc thật to một trận.

46. 听歌: /tīng gē /: nghe nhạc

47. 不停地找事情给自己做, 让自己忙到没有时间和机会去伤心: /bù tíng de zhǎo shì qíng gěi zì jǐ zuò, ràng zì jǐ máng dào méi yǒu shí jiān hé jī huì qù shāng xīn /: không ngừng tìm việc để làm, khiến bản thân không có thời gian, cơ hội để đau lòng

48. 睡大觉: /shuì dà jiào/: ngủ một giấc thật đã

49. 把自己关在房间里: /bǎ zì jǐ guān zài fángjiān lǐ/: nhốt mình vào trong phòng

50. 想办法挽留恋人: /xiǎng bàn fǎ wǎn liú liàn rén/: tìm cách níu giữ người yêu

51. 一个人发呆: /yí gè rén fā dāi /: ngồi ngây đơ ra một mình

52. 逛街: /guàng jiē /: dạo phồ

53. 看电影: /kàn diàn yǐng/: xem tivi

hinh-anh-53-cau-that-tinh-tieng-trung-ai-khi-yeu-deu-phai-tranh-5

Câu thất tình bằng tiếng Trung

Đoạn hội thoại ngắn về chủ đề thất tình tiếng Trung

玛丽: 哎哟, 今天巴宝莉打八折我家小美又不去买, 坐在这里干什么呢?
mǎ lì: āi yō, jīn tiān bā bǎo lì dǎ bā zhé wǒ jiā xiǎoměi yòu bú qù mǎi, zuò zài zhè lǐ gān shén me ne?
Mary: ây dô hôm nay ‎Burberry giảm giá 20% mà Tiểu Mĩ nhà chúng ta lại không đi mua, ngồi ở đây làm gì thế?

小美: 玛丽, 我现在没有心情去买东西, 我好难过!
xiǎo měi: mǎ lì, wǒ xiànzài méi yǒu xīnqíng qù mǎi dōngxi, wǒ hǎo nán guò !
Tiểu Mĩ: Mary, bây giờ tớ không có tâm trạng đi mua đồ đâu, tớ rất buồn!

玛丽: 你哭吗?发生什么事了?是不是有人欺负你了, 告诉我, 我会帮你主持公道!
mǎ lì: nǐ kū ma ? fā shēng shén me shì le ? shì bú shì yǒu rén qī fù nǐ le, gào sù wǒ, wǒ huì bāng nǐ zhǔ chí gōng dào !
Mary: Cậu khóc sao? Xảy ra chuyện gì thế? có phải có người bắt nạt cậu không, nói cho tớ biết, tớ sẻ giúp cậu chủ trì công đạo.

hinh-anh-53-cau-that-tinh-tieng-trung-ai-khi-yeu-deu-phai-tranh-6

小美: 我失恋了, 我和小雨分手了。
xiǎo měi: wǒ shī liàn le, wǒ hé xiǎo yǔ fēn shǒu le.
Tiểu mĩ: Tớ thất tình rồi, tớ và Tiểu Vũ chia tay rồi.

玛丽: 什么?分手? 好好的, 怎么分手了?是你甩他吗?
mǎ lì: shén me ? fēn shǒu ? hǎohao de, zěn me fēn shǒu le ? shì nǐ shuǎi tā ma ?
Mary: Cái gì? Chia tay? Đang tốt đẹp sao lại chia tay? Cậu đá hắn ta à?

小美: 不是, 他甩我。
xiǎo měi: bù shì, tā shuǎi wǒ 。
Tiểu mĩ: Không phải, là anh ấy đá tớ.

玛丽: 怎么可能?他不是很爱你迁就你吗?
mǎ lì: zěn me kě néng ? tā bú shì hěn ài nǐ qiān jiù nǐ ma?
Mary: Sao có thể chứ? Không phải hắn ta rất yêu cậu chiều cậu đó sao?

小美: 他喜欢上别的女人了。他不要我了, 我好伤心。
xiǎo měi: tā xǐ huān shàng bié de nǚ rén le 。 tā bù yào wǒ le, wǒ hǎo shāng xīn 。
Tiểu Mĩ: Anh ấy thích người con gái khác rồi. Anh ấy không cần tớ nữa rồi, tớ đau lòng quá.

玛丽: 好了好了, 别哭了。这个混蛋真没有眼光, 这么好的姑娘也不会珍惜。‘
mǎ lì: hǎo le hǎo le, bié kū le 。 zhè gè hún dàn zhēn méi yǒu yǎn guāng, zhè me hǎo de gūniang yě bú huì zhēn xī 。
Mary: Được rồi được rồi, đừng khóc nữa. Cái tên khốn nạn ấy thật không có mắt nhìn, một cô gái tốt như này lại không biết trân trọng.

小美: 我还很爱他, 没有他我不知道该怎么活下去呢。 我心里很痛你知道吗?
xiǎo měi: wǒ hái hěn ài tā, méi yǒu tā wǒ bù zhī dào gāi zěn me huó xià qù ne。 wǒ xīn lǐ hěn tòng nǐ zhī dào ma?
Tiểu Mĩ: Tớ vẫn còn yêu anh ấy lắm, không có anh ấy tớ không biết sống tiếp như thế nào đây. Trong lòng tớ đau lắm cậu biết không?

玛丽: 为一个渣男而痛苦, 你这样值得吗?想开一点吧, 你那么好, 你会找到更好更爱你的人, 失去你是他没有福气。好吧不要再难过了, 我带你去大吃大喝解解愁好不?
mǎ lì: wèi yí gè zhā nán ér tòng kǔ, nǐ zhè yàng zhí dé ma ? xiǎng kāi yī diǎn bā, nǐ nà me hǎo, nǐ huì zhǎo dào gēng hǎo gēng ài nǐ de rén, shī qù nǐ shì tā méi yǒu fú qì 。 hǎo bā bú yào zài nán guò le, wǒ dài nǐ qù dà chī dà hē jiě jiě chóu hǎo bù ?
Mary: Vì một thằng đàn ông khốn nạn mà đau khổ, cậu như vậy có đáng không hả? Nghĩ thoáng lên một chút đi, cậu tốt như vậy, cậu sẽ tìm được người tốt hơn yêu cậu hơn, đánh mất cậu là do hắn ta không có phúc phận. Được rồi đừng buồn nữa, tớ đưa cậu đi ăn uống no say một bữa giải sầu nhé?

小美: 好的, 谢谢你, 玛丽
xiǎo měi: hǎo de, xiè xiè nǐ, mǎ lì
Tiểu Mĩ: Được, cảm ơn cậu nhé Mary.

玛丽: 我们俩还要那么客气吗?走吧!
mǎ lì: wǒmen liǎ hái yào nà me kè qì ma ? zǒu bā !
Mary: hai đứa mình còn cần khách sáo vậy sao? Đi thôi!

Thất tình trong tiếng Trung

Xem thêm:

Cơ sở 1: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN
Điện thoại: 04 38359969. Hotline: 0931715889

Cơ sở 2: 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM
Điện thoại: 08 66819261. Hotline: 0914506828

Cơ sở 3: Số BT11 Lô 16A1 Làng Việt Kiều Châu Âu Mộ Lao Hà Đông Hà Nội
Điện thoại: 0985.887.935

Cơ sở 4: Giảng đường D2 Đại học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Hotline: 04 38359969

53 Câu thất tình tiếng Trung ai khi yêu đều phải tránh
5 (100%) 1 vote