Bạn đã biết Trung Quốc có những ngày lễ nào chưa?

Hôm nay có đứa bạn nói mình mới nhớ , ra tết thì gần như tháng nào cũng có 1 ngày lễ nào đó. Tháng 1 thì có rằm tháng riêng , tháng 2 thì có ngày lễ tình yêu,  tháng 3 này thì có ngày Quốc tế phụ nữ , tháng 4 có ngày cá tháng tư , tháng năm có ngày Quốc tế lao động , tháng 6 thì có ngày Quốc tế thiếu nhi….. Ôi tời ơi chắc mình chớt , nhiều ngày lễ quá các bạn nhỉ? Thế các bạn đã biết 1 số ngày lễ trong tiếng Trung nói như thế nào chưa? Bạn đã biết ở Trung Quốc có những ngày lễ gì không? Nếu chưa biết thì bạn sẽ biết ngay sau đây thôi , nếu biết rồi thì cùng nhau ôn lại nhé các bạn.

Bạn đã biết Trung Quốc có những ngày lễ nào chưa?

Bạn đã biết Trung Quốc có những ngày lễ nào chưa?

1 Đêm giao thừa ( ngày 30 tháng 12 âm lịch hằng năm) 除夕(农历大年30) Chúxì (nónglì dà nián 30)
2 Ngày ông công ông táo lên trời ( mồng 8 tháng 12 âm lịch)  腊八节(农历12月8日) Làbā jié (nónglì 12 yuè 8 rì)
3 Ngày quốc khánh ( ngày 1 tháng 10) 国庆节(10月1日) Guóqìng jié (10 yuè 1 rì)
4 Giáng sinh ( ngày 25 tháng 12) ( đêm 24 là đêm bình an) 圣诞节(12月25日)(24日是平安夜) Shèngdàn jié (12 yuè 25 rì)(24 rì shì píng’ān yè)
5 Năm mới ( ngày 1 tháng 1) 元旦(1月1日) Yuándàn (1 yuè 1 rì)
6 Tết Nguyên Đán ( mồng 1 tháng giêng âm lịch)  春节(农历正月初一) Chūnjié (nónglì zhēngyuè chū yī)
7 Tết trồng cây ( ngày 12 tháng 3)  植树节(3月12日) Zhíshù jié (3 yuè 12 rì)
8 Lễ hội lồng đèn ( ngày 15 tháng giêng âm lịch)  元宵节(农历正月十五) Yuánxiāo jié (nónglì zhēngyuè shíwǔ)
9 Ngày thành lập Đảng ( ngày 1 tháng 7)  建党节(7月1日) Jiàndǎng jié (7 yuè 1 rì)
10 Ngày thành lập quân đội ( ngày 1 tháng 8)  建军节(8月1日) Jiàn jūn jié (8 yuè 1 rì)
11 Ngày tôn vinh các nhà giáo ( ngày 10 tháng 9) 教师节(9月10日) Jiàoshī jié (9 yuè 10 rì)
12 Quốc tế phụ nữ ( ngày 8 tháng 3)  妇女节(3月8日) Fùnǚ jié (3 yuè 8 rì)
13 Cá tháng tư ( ngày 1 tháng 4)  愚人节(4月1日) Yúrén jié (4 yuè 1 rì)
14 Tết thanh minh (ngày 4 tháng 4) 清明节(4月4日) Qīngmíng jié (4 yuè 4 rì)
15 Quốc tế lao động ( ngày 1 tháng 5) 劳动节(5月1日) Láodòng jié (5 yuè 1 rì)
16 Tết thanh niên ( ngày 4 tháng 5) 青年节(5月4日) Qīngnián jié (5 yuè 4 rì)
17 Tết đoan ngọ ( mồng 5 tháng 5 âm lịch)  端午节(农历5月初5) Duānwǔ jié (nónglì 5 yuèchū 5)
18 Tết thiếu nhi ( ngày 1 tháng 6) 儿童节(6月1日) Értóng jié (6 yuè 1 rì)
19 Lễ thất tịch ( mồng 7 tháng 7 âm lịch, ngày 23 tháng 8 dương lịch) 七夕节(农历七月初七公历8月23日) Qīxì jié (nónglì qī yuèchū qī gōnglì 8 yuè 23 rì)
20 Tết trung thu ( ngày 15 tháng 8 âm lịch) 中秋节(农历8月15日) Zhōngqiū jié (nónglì 8 yuè 15 rì)
21 Tết trùng dương (mồng 9 tháng 9 âm lịch)  重阳节(农历9月9日) Chóngyáng jié (nónglì 9 yuè 9 rì)
22 Các ngày lễ tết của người trung quốc 中国的节日  (Zhōngguó de jiérì)
Bạn đã biết Trung Quốc có những ngày lễ nào chưa?

Bạn đã biết Trung Quốc có những ngày lễ nào chưa?

Chắc các bạn cũng đang chờ nghỉ lễ 30/4 , 1/5 như mình nhể. Hầy , học hành vất vả mà . Giờ mình phải lên kế hoạch trước cho những kỳ nghỉ lễ đây. Chúc các bạn học tốt.

Tuhoctiengtrung.vn

Tham khảo thêm văn hóa du lịch Trung Quốc:

>>> http://tuhoctiengtrung.vn/tai-sao-lai-co-cau-doi-va-tuc-dan-nguoc-chu-phuc-vao-ngay-tet-o-trung-quoc

>>>  http://tuhoctiengtrung.vn/lich-su-ra-doi-cua-tet-trung-quoc

>>> http://tuhoctiengtrung.vn/tai-sao-tet-nguyen-tieu-cua-nguoi-trung-quoc-phai-la-ram-thang-gieng

—————————————————————————————————————————————————————-

Tags: hoc tieng trung, tu hoc tieng trung, trung tam tieng trung

Rate this post