Cách dịch tên viết tắt tiếng Trung thương mại

Trong quá trình dịch tiếng Trung thương mại, các bạn thường gặp khó khăn khi dịch tên các tổ chức thương mại. Biết được điều này, ngoài việc hướng dẫn các bạn học viên tại trung tâm tiếng Trung dịch những từ này, hôm nay trung tam tieng Trung THANHMAIHSK xin được chia sẻ cách dịch tên các tổ chức hay gặp nhất trong khi dịch. Hy vọng sẽ giúp ích cho các bạn.

 

Cách dịch tên các tổ chức - tiếng Trung thương mại

Cách dịch tên các tổ chức – tiếng Trung thương mại

 

  1. GDP: 国内生产总值

/ Guónèi shēngchǎn zǒng zhí /

Tổng giá trị sản phẩm quốc nội

 

  1. GNP:国民生产总值

/ Guómín shēngchǎn zǒng zhí /

Tổng giá trị sản phẩm quốc dân

 

  1. WTO:世界贸易组织

/ Shìjiè màoyì zǔzhī/

Tổ chức thương mại thế giới

 

  1. UNSC:联合国安全理事会

/ Liánhéguó ānquán lǐshì huì/

Hội đồng bảo an liên hợp quốc

 

  1. ASIAN:东盟

/ Dōngméng/

Hiệp hội các nước Đông Nam Á

 

  1. APEC:亚太经济合作组织

/ Yàtài jīngjì hézuò zǔzhī/

Hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương

 

  1. WHO:世界卫生组织

/ Shìjiè wèishēng zǔzhī/

Tổ chức Y tế thế giới

 

  1. UNICEF:联合国儿童基金会

/ Liánhéguó értóng jījīn huì/

Quỹ nhi đồng Liên hợp quốc

 

  1. OPEC:石油输出国组织

/ Shíyóu shūchū guó zǔzhī/

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

 

  1. UNESCO:联合国教育、科学及文化组织

/ Liánhéguó jiàoyù, kēxué jí wénhuà zǔzhī/

Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa

 

  1. IMF:国际货币基金组织

/ Guójì huòbì jījīn zǔzhī/

Quỹ tiền tệ quốc tế

 

  1. ICCGuójì shānghuì

/ Guójì shānghuì/

Phòng thương mại quốc tế

 

  1. UNIDO:联合国工业发展组织

/ Liánhéguó gōngyè fāzhǎn zǔzhī/

Tổ chức phát triển nông nghiệp của Liên hợp quốc

 

Cách dịch tên các tổ chức - tiếng Trung thương mại

Cách dịch tên các tổ chức – tiếng Trung thương mại

 

  1. OECD:经济合作与发展组织

/ Jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī/

Tổ chức Hợp tác và Phát triền kinh tế

 

  1. UNCITRAL:联合国国际贸易法委员会

/ Liánhéguó guójì màoyì fǎ wěiyuánhuì/

Uỷ ban liên hợp quốc về luật thương mại quốc tế

 

  1. UNCTAD:联合国贸易和发展会议

/ Liánhéguó màoyì hé fāzhǎn huìyì/

Hội nghị của liên hợp quốc về thương mại và phát triển

 

TUHOCTIENGTRUNG.VN

Tham khảo:

Cấu trúc câu phản vấn trong tiếng Trung

Học tiếng Trung với “听说tīng shuō,据说jù shuō,传说chuán shuō”

Cùng học những cụm tiếng Trung ngắn ( p4 )

Hội thoại tiếng Trung