Cách phát âm tiếng Trung cơ bản(phần 1)

6 VẬN MẪU ĐƠN

Trong quá trình các bạn học phát âm tiếng Trung cơ bản hãy cố gắng nhìn gương để nhìn xem miệng của mình đã đúng chưa nhé.

Âm “a”: há miệng thật to và phát âm

Am a trong tieng trung

Âm ” a ” trong phát âm tiếng Trung

Âm “o”: Khi đọc âm này, các bạn tròn môi, miệng mở vừa phải, lưỡi hơi cao, khi kết thúc miệng vẫn giữ tròn

Âm “e”: Miệng mở vừa phải, lưỡi để hơi cao, chú ý không tròn môi. Lưu ý, âm “e” khi là trợ từ, kết hợp với một số thanh mẫu khác được đọc thành âm “ơ” giống tiếng việt, xong đọc ngắn, nhẹ. Ví dụ: ne, le, me

Am-e-trong-phat-am-tieng-trung

Âm “e” trong phát âm tiếng Trung

Âm “i”: miệng hé, môi dẹt, lưỡi để cao, nghiêng về phía trước. Đọc giống âm “i” tiếng Việt.

 

 

Âm “u”: Miệng hé, môi tròn, lưỡi để cao, nghiêng về phía trước. Lưu ý khi kết thúc âm môi vẫn ở trạng thái tròn.Đọc giống âm “u” trong tiếng việt.

Âm “ü”: Là chữ “u” thêm 2 dấu chấm trên đầu.Khi đọc, tròn môi, miệng mở vừa phải.Đọc gần giống âm “uy” của tiếng việt.

Am-U-trong-phat-am-tieng-trung

Âm “U” trong phát âm tiếng Trung

Âm “ü”: Là chữ “u” thêm 2 dấu chấm trên đầu.Khi đọc, tròn môi, miệng mở vừa phải.Đọc gần giống âm “uy” của tiếng việt.

Âm “ü” trong phát âm tiếng Trung

Âm “ü” trong phát âm tiếng Trung

Mô tả khuôn miệng khi phát âm các vận mẫu đơn

Mô tả khuôn mặt

Mô tả khuôn miệng khi phát âm các vận mẫu đơn

sang-rightHướng dẫn phát âm cơ bản (Phần 2)

Rate this post