Cách từ chối bằng tiếng Trung lịch sự và nhã nhặn nhất

Các cách từ chối bằng tiếng Trung sao cho lịch sự và nhã nhặn nhất. Làm sao để từ chối mà không làm mất lòng người khác.

hinh-anh-cach-tu-choi-bang-tieng-trung-lich-su-va-nha-nhan-nhat-1

Từ chối luôn là khi chúng ta cảm thấy áy náy và chưa biết làm sao để người khác không mất lòng. Dưới đây, tự học tiếng Trung tại nhà cùng bạn nói cách từ chối bằng tiếng Trung trong các trường hợp khác nhau nhé!

Cách từ chối bằng tiếng Trung lịch sự nhất

Từ chối khi được mời rượu bia

1. 不好意思, 我不会喝酒!
/bù hǎo yìsi, wǒ bú huì hējiǔ/
Thật ngại quá, tôi không biết uống rượu!2. 真抱歉, 我还要开车, 不能喝酒!

/zhēn bàoqiàn, wǒ hái yào kāichē, bù néng hējiǔ./
Thật xin lỗi, tôi còn phải lái xe, không thể uống rượu!

3. 真不好意思, 我最近身体不适, 不能喝酒, 一喝就难受!
/zhēn bù hǎo yìsi, wǒ zuìjìn shēntǐ búshì, bù néng hē jiǔ, yì hē jiù nánshòu!/
Thật ngại quá, dạo này người tôi không được khỏe, không thể uống rượu, uống vào là khó chịu!

4. 不好意思, 待会儿我要去接妈妈, 被她闻到就不好了!
Bù hǎoyìsi, dài huìr wǒ yào qù jiē māmā, bèi tā wén dào jiù bù hǎole
Ngại quá, lát nữa tôi phải đi đón mẹ, để bà ấy ngửi thấy thì toi luôn!

5. 抱歉, 我不会喝酒, 我就以茶代酒吧!
Bàoqiàn, wǒ bù huì hē jiǔ, wǒ jiù yǐ chá dài jiǔ bā
Xin lỗi, tôi không biết uống rượu, tôi lấy trà thay rượu vậy!

6. 不好意思, 我不抽烟!
Bù hǎoyìsi, wǒ bù chōuyān
Xin lỗi, tôi không hút thuốc!

Từ chối khi được mời cơm

1. 谢谢你的好意, 但是在家里饭都准备好了, 他们还在等我回来吃饭呢!
/xièxiè nǐ de hǎoyì, dànshì zài jiālǐ fàn dōu zhǔnbèi hǎole, tāmen hái zài děng wǒ huílái chīfàn ne!/
Cảm ơn ý tốt của cậu, nhưng ở nhà đã cơm nước xong hết rồi, bọn họ đang đợi tớ về ăn cơm!

2. 真不巧, 我现在还要去忙点事, 我先回去了, 有空再来!
Zhēn bù qiǎo, wǒ xiànzài hái yào qù máng diǎn shì, wǒ xiān huíqùle, yǒu kòng zàilái!
Thật không may, bây giờ tớ còn phải đi làm chút việc, tớ về trước đây, rảnh tớ lại tới!

hinh-anh-cach-tu-choi-bang-tieng-trung-lich-su-va-nha-nhan-nhat-2

Tiếng Trung giao tiếp chủ đề từ chối

Từ chối cho người khác mượn đồ

1. 真不好意思啊, 这本词典我还要用的, 要不过几天我再借给你吧!
/zhēn bù hǎoyìsi a, zhè běn cídiǎn wǒ hái yào yòng de, yào bùguò jǐ tiān wǒ zài jiè gěi nǐ ba./
Thật ngại quá đi, quyển từ điển này tớ vẫn cần dùng đến, hay là qua vài hôm nữa tớ lại cho cậu mượn nhé!

2. 真不巧啊, 那本书我放在家里了, 没带回学校!
Zhēn bù qiǎo a, nà běn shū wǒ fàng zài jiālǐ le, méi dài huí xuéxiào!
Thật không may quyển sách đó tớ để ở nhà rồi, không mang về trường!

Từ chối cuộc hẹn

1. 真不巧, 今天我有约了!
/zhēn bù qiǎo, jīntiān wǒ yǒu yuē le!/
Thật không may, hôm nay tớ có hẹn rồi!

2. 真不好意思, 我今天要去忙点事, 不能跟你一起去了!
/zhēn bù hǎoyìsi, wǒ jīntiān yào qù máng diǎn shì, bùnéng gēn nǐ yīqǐ qùle!/
Thật ngại quá, hôm nay tớ bận chút việc, không đi cùng cậu được rồi!

3. 真不巧, 我今天有一件很重要的事要处理, 所以不能来了. 祝你生日快乐!
Zhēn bù qiǎo, wǒ jīntiān yǒuyī jiàn hěn zhòngyào de shì yào chǔlǐ, suǒyǐ bùnéng láile. Zhù nǐ shēngrì kuàilè
Thật không may, hôm nay tớ có một việc rất quan trọng phải xử lí, vậy nên tớ không đến được rồi. Chúc cậu sinh nhật vui vẻ!

Từ chối giúp đỡ ai đó

1. 请原谅我无能为力, 这件事我帮不上忙!
/qǐng yuánliàng wǒ wúnéngwéilì, zhè jiàn shì wǒ bāng bù shàng máng./
Thứ lỗi cho mình bất tài, chuyện này mình không giúp được rồi!

2. 不好意思, 你找错人了, 我可是个月光族, 哪来的钱给你借呢?
/qù hǎoyìsi, nǐ zhǎo cuò rén le, wǒ kě shì gè yuèguāngzú, nǎ lái de qián gěi nǐ jiè ne?/
Xin lỗi, cậu tìm nhầm người rồi, tớ là đứa chưa hết tháng đã hết tiền thì lấy tiền đâu ra cho cậu mượn?

3. 不好意思, 这件事我真的帮不了你了!
Bù hǎoyìsi, zhè jiàn shì wǒ zhēn de bāng bù liǎo nǐ le
Ngại quá, việc này tớ thật sự không thể giúp cậu được rồi!

4. 不好意思, 我也有我的难处, 这件事我想帮也帮不了!
Bù hǎoyìsi, wǒ yě yǒu wǒ de nánchù, zhè jiàn shì wǒ xiǎng bāng yě bāng bù liǎo
Ngại quá, tớ cũng có nỗi khổ của mình, việc này tớ muốn giúp cũng không thể giúp nổi!

Từ chối lời tỏ tình

1. 总有一天你也会找到自己的幸福, 不要浪费时间在我身上!
Zǒng yǒu yītiān nǐ yě huì zhǎodào zìjǐ de xìngfú, bùyào làngfèi shíjiān zài wǒ shēnshang
Rồi sẽ có ngày cậu cũng tìm thấy hạnh phúc của chính mình, đừng lãng phí thời gian vào tớ!

2. 对不起, 对我来说现在学习最重要, 我不想谈恋爱!
Duìbùqǐ, duì wǒ lái shuō xiànzài xuéxí zuì zhòngyào, wǒ bùxiǎng tán liàn’ài
Xin lỗi, đối với tớ mà nói bây giờ việc học là quan trọng nhất, tớ không muốn yêu đương!

3. 你那么好, 好多人喜欢你, 别浪费你的青春在我身上, 不值得的!
Nǐ nàme hǎo, hǎoduō rén xǐhuān nǐ, bié làngfèi nǐ de qīngchūn zài wǒ shēnshang, bù zhídé de
Cậu tốt như vậy, bao nhiêu người thích cậu, đừng lãng phí thanh xuân của mình vào tớ, không đáng đâu!

Trên đây là cách từ chối bằng tiếng Trung lịch sự trong các tình huống khác nhau, hi vọng sẽ giúp bạn không phiền lòng khi từ chối ai đó nhé!

Xem thêm:

Cách từ chối bằng tiếng Trung lịch sự và nhã nhặn nhất
5 (100%) 1 vote