Chàng trai trong mơ – 梦中男人

Mình xin được phép chia sẻ bài viết của ad bên trung tam tieng trung THANHMAIHSK với các bạn. Hy vọng thông qua bài viết này các bạn mới dù  chính quy hay học ở các trung tâm tiếng Trung có thể ít nhiều có được sự giải trí và nâng cao được trình độ tiếng Trung của mình.
1、 跟着他出门,完全不用带脑子,你可以放心的当一个弱智。
/ Gēnzhe tā chūmén, wánquán bùyòng dài nǎozi, nǐ kěyǐ fàngxīn dí dàng yīgè ruòzhì./
Đi ra ngoài cùng anh ấy, không cần mang theo não, bạn có thể yên tâm làm một kẻ trí tuệ thấp
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
2、 他很少自拍,手机里全都是你的丑照
/ Tā hěn shǎo zìpāi, shǒujī lǐ quándōu shì nǐ de chǒu zhào/
Anh ấy rất ít khi “tự sướng”, điện thoại toàn là bức ảnh xấu của bạn
 
笑死我了,你看你哈哈哈
/ Xiào sǐ wǒle, nǐ kàn nǐ hāhā hā/
Vỡ bụng mất thôi, cậu xem cậu này haha
 
你什么时候拍的
/ Nǐ shénme shíhòu pāi de /
Cậu chụp khi nào vậy
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
3、 他嘴上不说爱,却记得你喜欢的东西,没事就给你个惊喜
/ Tā zuǐ shàng bù shuō ài, què jìdé nǐ xǐhuān de dōngxī, méishì jiù gěi nǐ gè jīngxǐ/
Anh ấy mồm thì không nói yêu, nhưng luôn nhớ bạn thích thứ gì, thi thoảng đem đến cho bạn sự ngạc nhiên
 
给你喜欢的
/ Gěi nǐ xǐhuān de/
Cho cậu thứ cậu thích này
 
什么呀?
/ Shénme ya?/
Cái gì vậy
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
4、 他总是在最关键时刻出现,只为保护你
/ Tā zǒng shì zài zuì guānjiàn shíkè chūxiàn, zhǐ wèi bǎohù nǐ/
Anh ấy luôn xuất hiện trong giờ phút an trọng để bảo vệ bạn
 
小心,笨蛋
/ Xiǎoxīn, bèndàn/
Cẩn thận, đồ ngốc
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
5、 他感情专一,不沾花若草,完全不必担心被拐跑
/ Tā gǎnqíng zhuān yī, bù zhān huā ruòcǎo, wánquán bùbì dānxīn bèi guǎi pǎo/
Anh ấy luôn một dạ một lòng, không trêu hoa chọc liễu, không cần lo lắng bạn bị lừa dối
 
今晚有没有空,要不要一起吃饭?
/ Jīn wǎn yǒu méiyǒu kòng, yào bùyào yīqǐ chīfàn?/
Tối nay rảnh không anh, đi ăn cùng nhau nhé
 
我是有空!只是晚上要跟女朋友吃
/ Wǒ shì yǒu kòng! Zhǐshì wǎnshàng yào gēn nǚ péngyou chī/
Tôi rảnh, nhưng tôi còn phải ăn cơm cùng bạn gái
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
6、 你不舒服时他会在你身边照顾你,心疼你
/ Nǐ bú shūfú shí tā huì zài nǐ shēnbiān zhàogù nǐ, xīnténg nǐ/
Bạn cảm thấy không khỏe, anh ấy sẽ bên cạnh chăm sóc bạn
 
好点没有?起来喝点红糖水吧
/ Hǎo diǎn méiyǒu? Qǐlái hē diǎn hóngtáng shuǐ ba/
Đỡ hơn chưa? Uống tí nước đường này
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
7、 他努力上班,让你觉得未来有希望
/ Tā nǔlì shàngbān, ràng nǐ juédé wèilái yǒu xīwàng/
Anh ấy cố gắng làm việc, để bạn cảm thấy có hy vọng về tương lại
 
天啊,好感动
/ Tiān a, hǎo gǎndòng/
Trời ơi, cảm động quá
 
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 
 
8、 联系不到你他会很生气很生气
/ Liánxì bù dào nǐ tā huì hěn shēngqì hěn shēngqì /
Không liên lạc được với bạn, anh ấy sẽ rất tức giận
 
你怎么了?为什么不接我的电话!你知不知道我快急死了!
/ Nǐ zěnmeliǎo? Wèishéme bù jiē wǒ de diànhuà! Nǐ zhī bù zhīdào wǒ kuài jísǐle!/
Cậu sao vậy, sao không nghe điện thoại, cậu biết mình lo lắng sắp chết không
 
我只是手机静音
/ Wǒ zhǐshì shǒujī jìngyīn/
Mình… Chỉ là điện thoại để chế độ không âm thanh thôi
Chàng trai trong mơ - 梦中男人

Chàng trai trong mơ – 梦中男人

 

Tham khảo:

➡Từ vựng tiếng Trung: Công việc một ngày

➡Khác nhau giữa tết Nguyên Đán Việt và Trung

➡Cụm tiếng Trung ngắn

➡Cấu trúc hay trong tiếng Trung

Rate this post