Chinh phục nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

Mở rộng vốn từ là điều cần thiết nhất khi học tiếng Trung. Hoc tu vung tieng Trung qua các chủ đề sẽ giúp các bạn nhớ nhanh và lâu hơn. Cùng học từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao hôm nay sẽ giúp các bạn cách đọc và viết bằng tiếng Trung nhé!

Bài học tiếng Trung hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếp các từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao nhé!. Qua bài học này chúng ta có thể biết thêm tên gọi một số môn thể thao và từ dùng trong thể thao.  Như vậy là được cả đôi đằng đấy nhé. Nào chúng ta cùng nhau học nào.

 

1. Từ vựng tiếng Trung sử dụng trong thi đấu

– 运动会: đại hội thể dục thể thao…
– 决赛: chung kết
– 半决赛: bán kết
– 复赛:thi đấu bán kết
– 预赛:đấu vòng loại
– 打破/超过/刷新/平。。。记录:phá vỡ/ vượt qua/ lập / cần bằng… kỷ lục.
– 名列第。。。:đứng thứ…
– 夺冠: quán quân
– 摘取桂冠: dành được vòng nguyệt quế
– 荣获/夺得/获得。。。军/。。。牌
giành được/ đạt được …. quân / …. danh hiệu
– 跳水: nhảy cầu nước
– 健儿: vận động viên có sức khỏe tốt
– 选手: tuyển thủ
– 锦标:giải thưởng , cúp vô địch
– 得分: tỷ số
– 亚军: á quân
– 举重: cử tạ
– 夺魁: đạt giải quán quân
từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

Tu vung tieng trung chu de the thao

2. Từ vựng về các môn thể thao

  1. – 铁饼 /Tiě bǐng/: ném đĩa sắt
    – 铅球 /Qiān qiú/ :đẩy tạ
    – 滑冰 /Huá bīng/: trượt băng
    – 滑雪 /Huá xuě/: trượt tuyết
    – 举重 /Jǔ zhòng/: cử tạ
    – 拳击 /Quán jī/: đấm bốc
    – 武术 /Wǔ shù/: wu shu
    – 柔道 /Róu dào/: nhu đạo
    – 篮球 /Lán qiú/: bóng rổ
    – 足球 /Zú qiú/: bóng đá
    – 排球 /Pái qiú/: bóng chuyền
    – 水球 /Shuǐ qiú/ bóng nước
    – 短跑 /Duǎn pǎo/: chạy cự li ngắn
    – 长跑 /Cháng pǎo/: chạy cự li dài
    – 跳高 /Tiào gāo/: nhảy cao
    – 跳远 /Tiào yuǎn/: nhảy xa
    – 竞走 /Jìng zǒu/: Đi bộ
    – 游泳 /Yóu yǒng/: bơi lội
    – 射击 /Shè jī/: bắn súng
    – 射箭 /Shè jiàn/: bắn cung
    – 击箭 /Jī jiàn/: đấu kiếm
    – 双人跳水 /Shuāngrén tiàoshuǐ/: nhảy cầu đôi
    – 燕式跳水 /Yànshì tiàoshuǐ/: nhảy cầu kiểu chim én
    – 花式跳水 /Huāshì tiàoshuǐ/: nhảy cầu nghệ thuật
    – 跳台跳水 /Tiàotái tiàoshuǐ/: nhảy cầu ván cứng
    – 跳板跳水 /Tiàobǎn tiàoshuǐ/: nhảy cầu ván mềm
    – 滑水拖船 /Huáshuǐ tuōchuán/: thuyền kéo lướt ván
    – 蝶泳 /Diéyǒng/: bơi bướm
    – 狗刨式游泳 /Gǒupáoshì yóuyǒng/: bơi chó
    – 蛙泳 /Wāyǒng/: bơi ếch
    – 混合泳 /Hùnhéyǒng/: bơi hỗn hợp
    – 个人混合泳 /Gèrén hùnhéyǒng/: bơi hỗn hợp cá nhân
    – 潜泳 /Qiányǒng/: bơi lặn
    – 花样游泳 /Huāyàng yóuyǒng/: bơi nghệ thuật
    – 侧泳 /Cèyǒng/: bơi nghiêng
    – 仰泳 /Yǎngyǒng/: bơi ngửa
    – 划船 /Huáchuán/: bơi thuyền
    – 自由泳(爬泳) /Zìyóuyǒng (páyǒng)/: bơi tự do (bơi sải)

Muốn học tiếng Trung giỏi thì bạn cần lộ trình học lâu dài và đòi hỏi sư kiên trì. Bên cạnh việc học phát âm, học viết, học cấu trúc… thì học từ vựng tiếng Trung chính là yếu tố cần để bạn kéo dài được cuộc giao tiếp, từ đó trình độ của bạn sẽ được nâng cấp dần lên.

Cùng với đó, hãy tham gia một số lớp học online hoặc tại các trung tâm để có môi trường tiếng Trung tốt nhất, ăn – học- nói – ở với tiếng Trung nha.

Mời bạn xem thêm thật nhiều từ vựng khác tại đây nhé!

Chinh phục nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao
5 (100%) 1 vote