Chinh phục nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao

Cùng học nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao để dễ dàng nghe hiểu và thoải mái trò chuyện về chủ đề này trong các cuộc hội thoại tiếng Trung nhé.

  1. 。。。运动会: đại hội thể dục thể thao…
  2. 决赛: chung kết
  3. 半决赛: bán kết
  4. 复赛:thi đấu bán kết
  5. 预赛:đấu vòng loại
  6. 打破/超过/刷新/平。。。记录:phá vỡ/ vượt qua/ lập / cần bằng… kỷ lục.
  7. 名列第。。。:đứng thứ…
  8. 夺冠: quán quân
  9. 摘取桂冠: dành được vòng nguyệt quế
    từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao
  10. 荣获/夺得/获得。。。军/。。。牌

giành được/ đạt được …. quân / …. danh hiệu

Xem thêm: từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh tế tại đây.

  1. 跳水: nhảy cầu nước
  2. 健儿: vận động viên có sức khỏe tốt
  3. 选手: tuyển thủ
  4. 锦标:giải thưởng , cúp vô địch
  5. 得分: tỷ số
  6. 亚军: á quân
  7. 举重: cử tạ
  8. 夺魁: đạt giải quán quân

Đừng quên tìm kiếm các khóa học tiếng trung tại THANHMAIHSK nhé.

Rate this post