Con gái

Các bạn có thấy con gái rất khó hiểu không ạ? Hôm nay chúng ta vừa hoc tieng Trung vừa tìm hiểu về tính cách con gái nhé! Vừa học vừa giải trí sẽ giúp bạn học rất vào và có thể mở rộng được vốn từ vựng tiếng Trung đấy nhé!

Các bạn nữ có thấy mình ở trong bức tranh không ạ ? :)))))))

1.Thán từ嘿( Hēi ) – Này ( biểu thị sự nhắc nhở , kêu gọi )

             Vd: 嘿,上哪儿去?( hēi , shàng nǎr qù ?) Này, đi đâu đấy?

2.Thán từ 啊 – nhá, nhé (tỏ ý khẳng định)

              Vd: 这话说得是啊。(nói phải đấy)

3.动词/形容词+不+动词/形容词( câu hỏi chính phản)

Khi đặt liền dạng khẳng định và phủ định của động từ hay hình dung từ, ta sẽ có câu hỏi chính phản.

Vd:- 邮局离这儿远不远?

    Bưu điện có cách xa đây không?

    Yóujú lí zhè’er yuǎn bù yuǎn?

–  今天你上不上班?

      Hôm nay anh có đi làm không?

      Jīntiān nǐ shàng bù shàngbān?

4.So sánh hơn với câu chữ 比

– Giới từ 比 biểu thị sự so sánh, để dẫn ra đối tượng so sánh, nó kết hợp với danh từ hoặc nhóm đại từ để tạo thành cụm giới từ, hoặc trạng ngữ trong câu, nói rõ tính chất của sự vật,sự việc và sự khác biệt giữa chúng.
VD:

-今天比昨天冷(jīn tiān bǐ zuó tiān lěng)

   Hôm nay rét hơn hôm qua.

– 我比他帅(wǒ bǐ tā shuài)

   Tôi đẹp trai hơn anh ta.


151151354276-70463 (1)

congai– g –

Rate this post