Cùng học ngữ pháp tiếng trung (P3): Động từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản qua các từ loại. Trong bài hôm nay, THANHMAIHSK xin giới thiệu về một loại từ loại rất đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Trung: Động từ. Trong tiếng Trung có rất nhiều động từ khác nhau với cách dùng khác biệt.

Ngữ pháp là một phần rất quan trọng học ngoại ngữ. Nắm rõ ngữ pháp tiếng Trung giúp những bạn mới hoc tieng Trung sử dụng tiếng Trung cơ bản được linh hoạt, tự nhiên hơn. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung online một cách hiệu quả, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK sẽ có một chuỗi bài giới thiệu về ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Chúng ta hãy cùng bắt đầu với bài học nhé!

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Bài 3: Động từ

ngu phap tieng trung: dong tu

ngu phap tieng trung: dong tu

  1. Định nghĩa động từ là gì?

– Động từ là từ biểu thị động tác, hành vi, hoạt động tâm lý, sự phát triển biến hóa… của sự vật hiện tượng.

– Phân loại:

  • Động từ cập vật: động từ đi kèm tân ngữ: 看,写,讨论,调查
  • Động từ bất cập vật: động từ không đi kèm tân ngữ: 病,醒,游行, 觉悟
ngu phap tieng trung: dong tu

ngu phap tieng trung: dong tu

 

  1. Đặc điểm ngữ pháp động từ cần chú ý

– Trước động từ trong tiếng trung có thể mang thêm phó từ. VD: 刚走、很想

– Phía sau động từ thường đi kèm các trợ từ thời trạng “着”, “了”, “过” nhằm biểu thị ý hành động đang diễn ra hay đã hoàn thành. VD: 看着, 看了, 看过 (để làm rõ hơn sự khác biệt giữa ‘’ và ‘’, mong các bạn đọc thêm phần bài về trợ từ)

– Đa số đều có thể lặp lại. VD: 想想、看看、讨论讨论

  1. Chức năng trong câu:

 

ngu phap tieng trung: dong tu

ngu phap tieng trung: dong tu

 

3.1. 主语 – Chủ ngữ

Động từ có thể làm chủ ngữ với điều kiện vị ngữ là hình dung từ hoặc là động từ biểu thị ý “đình chỉ, bắt đầu, phán đoán”.

– 比赛结束了。/Bǐsài jiéshùle/: Thi đấu kết thúc rồi.

– 浪费可耻。/Làngfèi kěchǐ/: Lãng phí thật đáng xấu hổ.

 

3.2. 谓语 – Vị ngữ

– 我喜欢河内。/Wǒ xǐhuān Hénèi/: Tôi thích Hà Nội.

– 他正吃饭。/Tā zhèng chīfàn/: Anh ta đang ăn cơm.

 

3.3. 定语 – Định ngữ

Khi động từ làm định ngữ, phía sau nó có trợ từ “的” đi kèm.

– 他写的书很有意思。/Tā xiě de shū hěn yǒuyìsi/: Sách anh ý viết rất hay.

– 你有什么不能吃的东西吗?/Nǐ yǒu shé me bùnéng chī de dōngxī ma/: Cậu có món gì không thể ăn được không?

 

3.4. 状语 – Trạng ngữ

Khi động từ làm định ngữ, phía sau nó có trợ từ “地” đi kèm.

– 他们热情地接待了我。/Tāmen rèqíng de jiēdàile wǒ/: Họ nhiệt tình tiếp đón tôi.

– 孩子们认真地听奶奶讲故事。/Háizimen rènzhēn dì tīng nǎinai jiǎng gùshì/: Đám trẻ con chăm chú nghe bà kể chuyện.

 

3.5. 补语 – Bổ ngữ

– 我看得见。/Wǒ kàn dé jiàn/: Tôi nhìn thấy.

– 他听不懂。/Tā tīng bù dǒng/: Anh ý nghe không hiểu.

 

3.6. 宾语 – Tân ngữ

– 他喜欢学习。/Tā xǐhuān xuéxí/: Tôi thích học.

– 我们六点结束了讨论。/Wǒmen liù diǎn jiéshùle tǎolùn/: Chúng tôi sáu giờ kết thúc thảo luận.

 

 

Học tiếng Trung thành thạo là một lộ trình dài cần có sự nỗ lực cố gắng rất nhiều từ bạn. Học online rất được khuyến khích tuy nhiên bạn sẽ không được “tắm trong tiếng Trung” giống như các bạn đi học tại các trung tâm. Để phục vụ tốt nhất cho học tập và công việc về sau thì bạn hãy đăng ký các lớp học tiếng trung cơ bản nhé!

Chuỗi bài học về ngu phap tieng trung co ban:

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P1): Danh từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P2): Hình dung từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung (P4): Động từ năng nguyện (trợ động từ)

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P5): Đại từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P6): Thán từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P7): Lượng từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P8): Giới từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P9): Phó từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P10): Liên từ

Rate this post