Cùng học ngữ pháp tiếng Trung (P4): Động từ năng nguyện (trợ động từ)

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản qua các từ loại. Trong bài hôm nay, THANHMAIHSK xin giới thiệu về một loại từ loại rất đặc biệt trong ngữ pháp tiếng Trung: trợ động từ. Trong tiếng Trung có rất nhiều trợ động từ khác nhau với cách dùng khác biệt.

ngu phap tieng trung: dong tu nang nguyen

ngu phap tieng trung: dong tu nang nguyen

Ngữ pháp là một phần rất quan trọng học ngoại ngữ. Nắm rõ ngữ pháp tiếng Trung giúp những bạn mới hoc tieng Trung sử dụng tiếng Trung cơ bản được linh hoạt, tự nhiên hơn. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung online một cách hiệu quả, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK sẽ có một chuỗi bài giới thiệu về ngữ pháp tiếng Trung cơ bản. Chúng ta hãy cùng bắt đầu với bài học nào!

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Bài 4: Động từ năng nguyện (trợ động từ)

 

  1. Định nghĩa Động từ năng nguyện

– Động từ năng nguyện (trợ động từ) là từ đi kèm giúp động từ diễn tả các ý: khả năng, nhu cầu và nguyện vọng.

– Phân loại:

  • Động từ năng nguyện biểu thị khả năng: VD: 能、能够、可以
  • Động từ năng nguyện biểu thị nhu cầu: VD: 该、当、应当
  • Động từ năng nguyện biểu thị nguyện vọng: VD: 敢、肯、愿意
  1. Đặc điểm ngữ pháp Động từ năng nguyện cần chú ý:

– Không thể lặp lại.

– Ngoài động từ, động từ năng nguyện còn có thể đi kèm hình dung từ.

– Động từ năng nguyện không thể mang các trợ từ thời trạng “着”, “了”, “过”.

– Dạng phủ định của động từ năng nguyện là: + [Động từ năng nguyện]

 

ngu phap tieng trung: dong tu nang nguyen

ngu phap tieng trung: dong tu nang nguyen

 

  1. Một số trợ động từ thường gặp

a/. / 能够 [Néng / Nénggòu]

– Biểu thị xét về mặt chủ quan có một khả năng nào đó.

– Biểu thị có đủ một điều kiện khách quan nào đó.

– Biểu thị ý xét về tình về lý thì có thể chấp nhận, thường dùng trong câu nghi vấn và câu phủ định.

– Biểu thị ý “cho phép”, thường dùng trong câu nghi vấn và câu phủ định. Trong câu trần thuật, dạng khẳng định của ý 3 và ý 4 là “可以”.

– Biểu thị ý dự tính, phỏng chừng.

– Biểu thị giỏi về một việc gì đó.

b/. 可以 [Kěyǐ]

– Biểu thị xét về mặt chủ quan có một khả năng nào đó.

– Biểu thị có đủ một điều kiện khách quan nào đó. Với 2 ngữ nghĩa trên trong câu trần thuật, dạng phủ định dùng “不能”.

– Biểu thị ý xét về tình về lý thì có thể chấp nhận. Trong câu trần thuật, dạng phủ định dùng “不能”. Khi trả lời độc lập, với ý nghĩa này, ta dùng “不行、不成”.

– Biểu thị ý “cho phép”. Trong câu trần thuật dạng phủ định thường dùng “不可以” hoặc “不能”. Khi trả lời độc lập, với ý nghĩa này, ta dùng “不行、不成”.

– Biểu thị ý “đáng để làm gì đấy”, dạng phủ định dùng “不值(得)”.

c/. [Yào]

– Biểu thị ý muốn làm một việc gì đó.

– Biểu thị ý cần thiết trên thực tế hoặc về mặt tình lý, có nghĩa “nên, cần phải”. Thường dùng với những tình huống chưa xảy ra.

– Biểu thị “có thể, biết” giống “可能、会”, nhưng mức độ cao hơn. Dạng phủ định thường dùng là “不会、不可能”.

– Biểu thị ý một sự đánh giá, một cách nhìn, thường dùng trong câu so sánh.

d/. 可能 [Kěnéng]

– Biểu thị tính khả năng xét về mặt khách quan. Thông thường được dùng cho những hành động chưa xảy ra hoặc những tình huống giả thiết.

– “可能cũng được dùng là danh từ, chỉ ý ‘tính khả năng’; có thể dùng là phó từ, chỉ ý ‘có lẽ, có thể’

e/. [Huì]

– Biểu thị ý sau một quá trình tích lũy, học tập có một loại năng lực nào đó.

– Biểu thị ý có thể thực hiện được, có thể sử dụng trong cả tình huống đã xảy ra hoặc chưa xảy ra.

– “còn có thể dùng như một động từ, biểu thị ý “giỏi về một cái gì đấy”.

f/. 原意 [Yuányì]

– Biểu thị ý muốn chủ quan, mang hàm nghĩa ‘thích, vui vẻ’.

Học tiếng Trung thành thạo là một lộ trình dài cần có sự nỗ lực cố gắng rất nhiều từ bạn. Học online rất được khuyến khích tuy nhiên bạn sẽ không được “tắm trong tiếng Trung” giống như các bạn đi học tại các trung tâm. Để phục vụ tốt nhất cho học tập và công việc về sau thì bạn hãy đăng ký các lớp học tiếng trung cơ bản nhé!

Chuỗi bài học về ngu phap tieng trung co ban:

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P1): Danh từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P2): Hình dung từ

Cùng học ngữ pháp tiếng trung (P3): Động từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P5): Đại từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P6): Thán từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P7): Lượng từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P8): Giới từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P9): Phó từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P10): Liên từ

Cùng học ngữ pháp tiếng Trung (P4): Động từ năng nguyện (trợ động từ)
5 (100%) 1 vote