Cùng khám phá từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng

Nhiều khi muốn miêu tả một đồ vật có hình tròn, hình thang, chữ nhật, … nhưng lại quên mất hoặc không biết từ đó tiếng Trung là gì, cảm thấy vô cùng thiếu sót.  Bài viết này được viết cũng nhằm mục đích giúp tất cả mọi người hệ thống lại vốn từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng, để chúng ta không bao giờ bế tắc nếu muốn miêu tả đồ vật nữa.

  1. 三角形 sān jiǎo xíng : hình tam giác
  2. 圆形 yuán xíng : hình tròn
  3. 椭圆形 tuǒ yuán xíng : Hình bầu dục
  4. 菱形 líng xíng : hình thoi
  5. 梯形 tī xíng : hình thang
  6. 正方形 zhèng fāng xíng : hình vuông
    từ vựng tiếng Trung chủ đề hình dạng
  7. 长方形 cháng fāng xíng : khối chữ nhật
  8. 球体 qiú tǐ : khối cầu
  9. 棱锥体 líng zhuì tǐ : khối hình chóp
  10. 圆锥体 yuan zhuì tǐ : khối hình nón
  11. 圆柱体 yuán zhù tǐ : khối hình thang

Hôm nay chúng ta học đến đây thôi nha. Hẹn gặp lại các bạn ở những chủ đề lần sau!

Đừng quên tìm kiếm các khóa học tiếng trung tại THANHMAIHSK nhé.

Rate this post