Đố các bạn gọi tên 45 sản phẩm dầu trong tiếng Trung!

Giả sử có một ngày, bạn phải thi một cuộc thi kể tên các sản phẩm dầu trong tiếng Trung, liệu bạn có làm được không? Hay một bài luận tiếng Trung dài ngoằng toàn về chủ đề dầu mỏ đang chờ bạn thì sao? Hãy để chúng mình giúp các bạn một tay, tích lũy thêm vốn từ về các loại dầu khác nhau trong tiếng Trung đôi khi sẽ rất có ích đấy.

Dưới đây là những sản phầm dầu và các hợp chất hóa học không thể thiếu trong ngành dầu khí, dấu mỏ…

  1. Dầu mỏ石油 shí yóu
  2. Dầu thô原油 yuán yóu
  3. Xăng汽油 qì yóu
  4. Xăng chống nổ抗暴汽油 káng bào qì yóu
  5. Xăng máy bay航空汽油 háng kōng qì yóu
  6. Xăng pha thêm oxy加氧汽油 jiā yàng qì yóu
  7. Dầu mazut, dầu diezen柴油 chái  yóu
  8. Dầu mazut nặng重油 zhòng yóu
  9. Dầu hỏa煤油 méi yóu
  10. Dầu máy机油  jī yóu
  11. Dầu hòa tan溶解油 róng jiě yóu
  12. Dầu bốc hơi挥发油 huī fā yóu
  13. Hắc ín煤焦油 méi jiāo yóu
  14. Than cốc chứa dầu石油焦 shí yóu jiāo
  15. Dầu bôi trơn润滑油 rùn huá yóu
  16. Dầu nhiên liệu燃料油 rán liào yóu
  17. Dầu phanh制动器油 zhì dòng qì yóu
  18. Dầu base paraffin石蜡基石油 shí là jī shí yóu
  19. Dầu mỏ asphalt-base沥青基石油 lì qīng jī shí yóu
  20. Sáp蜡 là

    cac san pham dau trong tieng trung

  21. Paraffin石蜡  shí là
  22. Benzen苯  běn
  23. Ê-ti-la-min乙胺 yǐ àn
  24. Êtan乙烷 yǐ wán
  25. A-xê-ti-len乙炔 yǐ quē
  26. Ê-ty-len乙烯 yǐ xī
  27. Styren苯乙烯 běn yǐ xī
  28. Ê-ty-len oxide乙烯化氧 yǐ xī huà yǎng
  29. Rượu cồn醇 chún
  30. Rượu êtyla乙醇 yǐ chún
  31. Ê-ty-len glycol乙二醇 yǐ èr chún
  32. An-đê-hít醛 quán
  33. Axêtan đêhit-ê-ta-na-la乙醛 yǐ quán
  34. Fomanđehyt甲醛 jiǎ quán
  35. Toluen甲苯 jiǎ běn
  36. Metan甲烷 jiǎ wán
  37. Axêtôn丙酮 bǐng tóng
  38. Propylen丙烯 bǐng xī
  39. Acrylonitrile丙烯腈 bǐng xī jīng
  40. Butylene丁烯 dīng xī

    cac san pham dau trong tieng trung 3

  41. Butadien c4h6丁二烯 dīng èr xī
  42. Dầu mỡ矿脂 kuàng zhī
  43. Hắc ín, nhựa đường沥青 lì qīng
  44. Than đen炭黑 tàn hēi
  45. Vadơlin, sáp凡士林 fán shì lín

    Đừng quên tìm kiếm các khóa học tiếng trung tại THANHMAIHSK nhé.

Rate this post