Học tiếng Trung theo chủ đề (10): mua sắm

Tại các buổi học tiếng Trung của THANHMAIHSK, bạn sẽ được thực hành nói tiếng Trung với rất nhiều chủ đề khác nhau. Khi được thực hành tiếng Trung giao tiếp thường xuyên như vậy, khả năng giao tiếp bằng tiếng Trung của bạn sẽ  được cải thiện rất nhanh đó nhé! Với những bạn học tiếng Trung cơ bản hay luyện thi HSK thì từ vựng vẫn cần được bổ sung.

Tự học tiếng Trung hôm nay sẽ giới thiệu với bạn các nhóm từ trong chủ đề mua sắm, chị em đi ngắm đồ tha hồ mà nói và cho nha!

tiếng trung trong mua sắm

tiếng trung trong mua sắm

I. Mẫu câu thường dùng cho người mua

1. 请问这个多少钱?

qǐngwèn zhè ge duōshao qián?

xin hỏi cái này bao nhiêu tiền?

2.  我可以试试吗?  

wǒ kěyǐ shìshì ma?

tôi có thể thử được không?

3. 有别的颜色吗?   

yǒu biéde yánsè ma?

có màu khác không?

4. 这个质量还不错,但颜色不好看。

zhège zhìliàng hái búcuò dàn yánsè bù hǎokàn.

cái này chất khá tốt nhưng màu không được đẹp lắm.

5. 我随便看看。

wǒ suíbiàn kànkan

tôi xem qua một chút.

6.    你能不能帮我看一下价格?

nǐ néng bù néng bàng wǒ kàn yíxià jiàgé.

anh xem hộ tôi cái này giá bao nhiêu.

7. 那不合理。

nà bù hélǐ.

như thế không hợp lí lắm.

8. 最低你能出什么价?

zuì dī nǐ néng chū shénme jià?

anh đưa ra giá thấp nhất là bao nhiêu?

9. 给我打个折吧。

gěi wǒ dǎ ge zhé ba.

giảm giá cho tôi đi.

10. 这个价真的太贵了,我买不起。

zhè ge jià tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.

giá này thực sự quá đắt, tôi không mua nổi.

11.  你卖给我便宜一点嘛。

nǐ mài gěi wǒ piányì yīdiǎn ma.

anh bán rẻ hơn chút cho tôi đi.

12. 能不能给我一张发票?

néng bù néng gěi wǒ yīzhāng fāpiào?

anh có thể viết cho tôi tờ hóa đơn không?

13. 这里可以刷卡吗?

zhèlǐ kěyǐ shuākǎ ma?

ở đây có quẹt thẻ được không?

học tiếng trung theo chủ đề: mua sắm

học tiếng trung theo chủ đề: mua sắm

II. Mẫu câu thường dùng cho người bán

1. 你好需要帮忙吗?

nǐ xūyào bàngmáng ma?

bạn muốn giúp gì không?

2. 今天全场对折了。

jīntiān quán chǎng duì zhé le.

hôm nay đang sell off 50%.

3. 你放心,我们家的东西是最好的了。

nǐ fàngxin, wǒmen jiā de dōngxi shì zuì hǎo de le.

bạn yên tâm đi, đồ chỗ tôi là tốt nhất rồi đấy.

4. 这是畅销货。

zhèshì chàng xiāo huò.

hàng này đang bán chạy nhất đấy.

5. 这个更便宜呢

zhège gèng piányì ne.

cái này rẻ hơn này.

6. 你要买几个,买多给你优惠。

nǐ yào mǎi jǐ ge, mǎi duō gěinǐ yōuhuì.

bạn mua mấy cái, mua nhiều tôi giảm giá nhiều.

7. 这个价实在是最便宜了.

zhège jià shízài shì zuì piányì le.

cái giá này thực sự là rẻ nhất rồi đấy.

8. 你用的是什么钱?人民币还是美金。

nǐ yòng de shì shénme qián? rénmínbì háishì měijīn.

bạn dùng loại tiền nào? nhân dân tệ hay là đô la.

9. 你有现金吗?

nǐ yǒu xiànjīn ma?

bạn có tiền mặt không?

Với vốn từ vựng trong tay, bạn có thể đi mua sắm tại các khu chợ của Trung Quốc rồi đó nhé! Chúc các bạn học tiếng Trung thật giỏi!

Xem thêm: Các loại áo trong tiếng Trung

Học tiếng Trung theo chủ đề (10): mua sắm
4 (80%) 3 votes