Học vô cùng nhanh 17 từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em

Tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em. Giao tiếp tiếng Trung mọi chủ đề tại Trung tâm tiếng dạy tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK.

Phụ nữ là một nửa thế giới, sắp đến ngày 8/3, chúng ta lại có dịp để tri ân những người phụ nữ quanh mình. Những lời chúc 8/3 bằng tiếng Trung hay sẽ thay cho món quà, và đừng quên tìm đọc từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em với bài học tiếng Trung cho người mới bắt đầu này nhé!

  1. 妇女权益:quyền lợi của phụ nữ
  2. 男女平等:bình đẳng nam nữ
  3. 社会福利: phúc lợi xã hội
  4. 幼儿托保:bảo hiểm chăm sóc trẻ em
  5. 妇女就业:việc làm của phụ nữ
  6. 经济独立:độc lập về kinh tế
  7. 同工同酬:trả công bằng
    Học vô cùng nhanh - 17 từ vựng tiếng trung chủ đề phụ nữ và trẻ em
  8. 保护儿童:bảo vệ trẻ em
  9. 虐待儿童:ngược đãi trẻ em
  10. 拐卖儿童:buôn bán trẻ em
  11. 妇幼保健:bảo vệ sức khỏe phụ nữ và trẻ em
  12. 劳动保护:bảo hộ lao động
  13. 预防接种:tiêm chủng phòng ngừa bệnh
  14. 选举权:quyền bầu chọn
  15. 托儿所: nhà giữ trẻ
  16. 幼儿园:nhà trẻ
  17. 在校生: học sinh

Hy vọng 17 từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em trên đây giúp các bạn đọc tài liệu, xem tin tức hay giao tiếp về các vấn đề liên quan đến tiếng Trung được thuận tiện, dễ dàng hơn.
Ngoài ra, nếu bạn đang băn khoăn tìm các lớp học tiếng Trung hiệu quả thì hãy đăng ký học ngay cùng Trung tâm dạy tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK nhé!

Học vô cùng nhanh 17 từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em
5 (100%) 1 vote