Mẫu câu mắng trong tiếng Trung

Các mẫu mắng trong tiếng Trung. Khi muốn mắng ai đó bạn sẽ nói gì. Học một số câu mắng trong khẩu ngữ thú vị bằng tiếng Trung.

hinh-anh-mau-cau-mang-trong-tieng-trung-1

Trong giao tiếp những câu mắng chửi biểu đạt cảm xúc luôn xảy ra khi người khác bị ức chế hoặc bản thân mình bị tức giận. Vậy khi đó bạn sẽ nói những câu gì? Bài học tiếng Trung hôm nay sẽ giúp bạn học các mẫu câu mắng trong tiếng Trung để cảm thấy thuận ngôn hơn trong giao tiếp nhé!

Câu mắng bằng tiếng Trung khi tức giận

1. 神经搭错线了

shén jīng dā cuō xiàn le

mát dây, chập mạch, điên

2. 小时工 xiǎo shí gōng: làm theo giờ

3. 它妈的 tämadè: Con Miạ Nó

4. 病神经 bíngshènjing: bệnh thần kinh

5. 你对我什么都不是

ni dùi wo shèmé dù bù shì

Đối với anh, em không là gì cả

6. 你想怎么样

ni xiàng zenme yàng ?!

Em muốn gì nào ?!

7. 你太过分了

ni tài guò fen le

Anh thật quá đáng

8. 离我远一点儿!

lí wo yuán yidiàn èr

Tránh xa Em ra !

9. 我再也受不了你啦

wo zài yé shou bù le ni la

Anh chịu hết nổi em rồi.

10. 你自找的

ni zì zhào dè

Do em tự chuốc lấy

11. 好吃懒做

hảo chi lán zuò

cái đồ tham ăn lười làm

12. 你头有问题啊…

ni tou yóu wènti a

đầu anh có vấn đề hả?!

13. 滚开

gùn kai

Cút mau !!

14. 你以为你是谁呀?

ni yiwèi ni shi shèi ya

Em tưởng em là ai vậy ?!

15. 我不原再见到你 wo bù yuan zaijiàndàoni :

Em không muốn nhìn thấy anh nữa !

16. 打扰我 bièdàraowo: đừng quấy rầy em

hinh-anh-mau-cau-mang-trong-tieng-trung-2

câu mắng tiếng Trung khẩu ngữ

Nếu có lỗi và bị mắng thì hãy học ngay những mẫu câu xin lỗi bằng tiếng Trung này nhé!

1. 对不起!请原谅!

Duì bu qǐ! Qǐng yuánliàng!

Xin lỗi! Xin thứ lỗi!

2. 真对不起,让您久等了。

Zhēn duì bu qǐ, ràng nín jiǔ děng le.

Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu.

3. 非常抱歉,我来晚了。

Fēicháng bàoqiàn, wǒ láiwǎn le.

Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn.

4. 给您添了那么多麻烦,真过意不去。

Gěi nín tiānle nàme duō máfan, zhēn guòyì bú qù.

Gây cho ngài nhiều phiền phức như vậy, thật sự ngại quá.

5. 如果有什么做得不周的地方,请您原谅。

Rúguǒ yǒu shénme zuò de bùzhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng.

Nếu chổ nào chưa được chu đáo, mong ngài bỏ qua cho.

6. 都是我不好,害你误了车。

Dōu shì wǒ bù hǎo, hài nǐ wùle chē.

Đều tại tôi không tốt, làm bạn bị nhỡ xe.

hinh-anh-mau-cau-mang-trong-tieng-trung-3

7.我为刚才说的话向您道歉。

Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dàoqiàn.

Tôi xin lỗi ngài vì những gì tôi vừa nói lúc nãy.

8. 没关系。

Méi guānxì.

Không sao.

9. 不用客气。

Búyòng kèqi.

Không cần khách sáo.

10. 没事儿。

Méi shìr.

Không việc gì.

11. 小事一桩,别放在心上。

Xiǎo shì yì zhuāng, bié fàng zài xīn shang.

Chỉ là chuyện nhỏ đừng để trong lòng.

12. 别想了,真的没什么。

Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme.

Đừng nghĩ nữa, thật sự không có gì đâu.

13. 这不是你的错。

Zhè bú shì nǐ de cuò.

Đây không phải là lỗi của bạn.

Câu mắng chửi trong tiếng Trung

Học tiếng Trung tại THANHMAIHSK, bạn sẽ được trau dồi và rèn luyện kỹ năng nghe nói đọc viết thành thạo nha! Đăng ký ngay để nhận các ưu đãi hấp dẫn từ THANHMAIHSK nhé!

Xem thêm:

Học tiếng Trung cùng TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK nhé!

 

Mẫu câu mắng trong tiếng Trung
5 (100%) 1 vote