Muốn làm việc trong các tập đoàn của Trung Quốc? Trước hết, bạn cần học giỏi tiếng Trung Thương Mại (p2)

Nếu bạn đang ấp ủ dự định làm việc trong các tập đoàn của Trung Quốc, hay liên doanh với Trung Quốc, việc học từ ngữ chuyên ngành Tiếng Trung Thương mại là vô cùng cần thiết. Nếu bạn đang là sinh viên còn ngồi trên ghế nhà trường thì cần phải học ngay từ bây giờ, đừng để khi đi làm rồi mới biết “ giá như …” Bài học hôm nay nối tiếp phần 1 của học giỏi tiếng Trung thương mại lần trước. Mọi người cùng nhau học tiếng Trung Quốc nhé!

  1. 预算拔款 ( yù suàn bá kuǎn ) cấp ngân sách
  2. 特惠制 ( tè huì zhì ) chế độ ưu đãi đặc biệt
  3. 国民生产总值差距 ( guó mín shēng chǎn zǒng zhí chà jù ) Chênh lệch GDP
  4. 进出口差距 ( jìn chū kǒu chà jù ) chênh lệch ngoại thương
  5. 透支 ( tòu zhī ) chi nhiều hơn thu
  6. 销售成本 ( xiāo shòu chéng běn ) chi phí bán hang
  7. 签发许可证 ( qiān fā xǔ kě zhèng) cấp giấy phép
  8. 供需平衡 ( gōng xū píng héng ) cân đối cung cầu
  9. 经济禁运 ( jīng jì jǐn yùn ) cám vận kinh tế
  10. 领先指标 ( lǐng xiān zhǐ biāo ) chỉ tiêu hàng đầu
  11. 增长指数 ( zēng zhǎng zhǐ shù ) chỉ tiêu tang trưởng
    tiếng trung thương mại
  12. 消费者支出 ( xiāo fèi zhě zhī chū ) chỉ tiêu người tiêu dung
  13. 社会成本 ( shè huì chéng běn ) chi phí xã hội
  14. 扣除费用 ( kòu chú fèi yòng ) chi phí khấu trừ
  15. 内陆运费 ( nèi lù yùn fèi ) chi phí vận tải nội địa
  16. 贴现贷款 ( tiē xiàn dài kuǎn ) cho vay chiết khấu
  17. 承担风险 ( chéng dān fēng xiǎn ) chịu rủi ro
  18. 单一价格政策 ( dān yí jià gé zhèng cè ) chính sách 1 giá
  19. 多重价格政策 ( duō zhòng jià gé zhèng cè ) chính sách nhiều giá
  20. 稳定就业政策 ( wěn dìng jiù yè zhèng cè ) chính sách việc làm ổn định
    tiếng trung thương mại
  21. 分红 ( fēn hóng ) chia hoa hồng
  22. 企业经营战略 ( qǐ yè jīng yíng zhàn lüè ) chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
  23. 优惠贴现 ( yōu huì tiē xiàn ) chiết khấu ưu đãi
  24. 分期贷款 ( fēn qī dài kuǎn ) cho vay trả góp
  25. 汇出资金 ( huì chū zī jīn ) chuyển vốn ra nước ngoài

Mỗi ngày học một ít, cộng thêm việc thực hành ngay chúng trong quá trình bạn đi làm các công việc liên quan thì vốn từ của bạn sẽ tăng đáng kể đấy.

Xem thêm: Lộ diện những từ vựng tiếng Trung thương mại nhất định phải biết tại đây.

————————————-

Đừng bỏ lỡ những điều hấp dẫn đang chờ đón bạn:

Cho bé học tiếng Trung ngay hôm nay?
lớp KID 1: https://goo.gl/ZyDfMB
lớp KID 2: https://goo.gl/XRwtXJ

Muốn trở thành CTV của THANHMAIHSK?
https://goo.gl/VHnoXw