Articles Posted in the " hoc tu vung tieng trung " Category

  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p4 )

    Nếu như các bạn đã được học quân sự thì sẽ thấy tên mấy cây súng lục , súng đại liên , tiểu liên…. này rất quen thuộc đối với chúng ta rồi, thậm chí bạn còn đã được thực hành và thi rồi đấy. Nhưng nếu bây giờ mình hỏi tên các loại súng […]


  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p3 )

    Mình thấy học tên các loại vũ khí , máy bay , tàu, tên lửa như thế này rất hay. Chúng ta vừa có thể học tiếng Trung tăng thêm vốn từ vựng , lại vừa có thể tăng thêm vốn hiểu biết về quân đội sau này phục vụ đất nước hay làm trong […]


  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p2 )

    Tiếp nối bài học từ vựng tiếng Trung về quân sự phần 1, bài học 2 hôm nay là 1 loạt các loại tên lửa nhé các bạn vì thế đọc lên nghe vui tai lắm ý , không bị nhàm chán đâu. Tự học tiếng Trung về quân đội vào rồi sau này chúng ta cùng nhau […]


  • Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )

    Có ai có hứng với quân đội không ý nhẩy? Từ bé mình đã bị thích công an , quân đội , hải quân rồi ý nhưng k thi được chỉ vì chiều cao khiêm tốn quá nên đành ngậm ngùi ngồi học từ vựng tiếng Trung về quân đội này. Hôm nay tự học […]




  • Từ vựng tiếng Trung các loài hoa ( p2 )

    Bài từ vựng về 30 loài hoa trong tiếng Trung lần trước mìn gửi các bạn học thuộc hết chưa nhỉ? Tiếp theo là những loài hoa vừa lạ vừa mới đó nhé. Đố các bạn đoán được hoa violet , hoa mười giờ , hoa tử đinh hương… trong tiếng Trung đọc như thế nào đấy? Nếu […]


  • 26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

    Bài hôm nay dành riêng cho các bà, các chị, các mẹ khi bước vào cửa hàng thẩm mỹ viện đây. Với 26 từ vựng về thẩm mỹ viện trong tiếng Trung, các chị em phụ nữ vào đây tham khảo 1 số từ về thẩm mỹ viện hoặc spa. Tự học tiếng Trung không khó […]


  • Một số từ đồng nghĩa trong tiếng Trung

    Tiếng trung cũng giống như tiếng Việt , 1 từ đôi khi có rất nhiều nghĩa và 1 nghĩa cũng có rất nhiều những cách nói khác nhau vì thế hôm nay các bạn cùng mình học qua 1 số từ đồng nghĩa mà mình đã sưu tập được nhé! 1:Kem  冰激凌: bīngjilíng 雪糕: xuěgāo […]


  • Từ vựng tiếng Trung ngành kế toán

    Chắc có không ít bạn học tiếng Trung không phải để trở thành 1 phiên dịch viên đâu nhỉ? Có rất nhiều bạn muốn lấn sân sang các ngành tài chính , kế toán , ngân hàng. Vì vậy mình đã sưu tầm 1 số từ vựng về ngành kế toán để gửi đến các […]


Gửi Inbox cho THANHMAIHSK