Tên các loại bút trong tiếng Trung

Học từ vựng tên các loại bút trong tiếng Trung. Học tiếng Trung mỗi ngày chủ đề bút cùng THANHMAIHSK nhé!

hinh-anh-ten-cac-loai-trong-tieng-trung-1

Hàng ngày, bạn sử dụng bao nhiều loại bút viết. Hầu hết ai cũng sử dụng bút với nhiều mục đích khác nhau. Các loại bút cũng vô cùng đa dạng nhé! Và bài học tiếng Trung hôm nay, THANHMAIHSK sẽ cùng bạn học tên các loại bút trong tiếng Trung nhé!

Tên các loại bút trong tiếng Trung

1. Bút bi: 圆珠笔 /Yuánzhūbǐ/

2. Bút chì: 铅笔 /Qiānbǐ/

3. Bút mực: 墨水笔 /Mòshuǐ bǐ/

4. Bút chì kim: 针笔 /Zhēn bǐ/

5. Bút xóa: 橡皮擦笔 /Xiàngpí cā bǐ/

6. Bút đánh dấu: 记号笔 /Jìhào bǐ/

hinh-anh-ten-cac-loai-trong-tieng-trung-2

từ vựng tên các loại bút trong tiếng trung

Tên 11 loại bút thường dùng bằng tiếng Trung

7. Bút viết bảng: 笔写表 /Bǐ xiě biǎo/

8. Bút nước: 水笔 /Shuǐbǐ/

9. Bút lông ngỗng: 鹅毛刷 /Émáo shuā/

10. Bút lông, cọ vẽ: 笔刷 /Bǐ shuā/

11. Bút sáp màu, chì màu: 彩色蜡笔 /Cǎisè làbǐ/

học từ vựng tiếng trung chủ đề các loại bút

Bổ sung ngay vào vốn từ vựng tiếng Trung của bạn nhé! Chúc bạn học tiếng Trung thật tốt nhé!

Xem thêm:

Rate this post