Tên thuốc đông y bằng tiếng Trung đầy đủ nhất

Tổng hợp tên thuốc đông ý bằng tiếng Trung. Học từ vựng tiếng Trung về thuốc đông ý. Tự học tiếng Trung tại nhà cùng THANHMAIHSK.

hinh-anh-ten-thuoc-dong-y-bang-tieng-trung-day-du-nhat-1

Thuốc đông y là một trong những phương pháp trị bệnh được người Việt tiếp thu từ văn hóa phương Đông và vẫn phổ biến trong đời sống. Thuốc đông y có rất nhiều loại, và dưới đây, tự học tiếng Trung tại nhà sẽ cùng bạn học tên thuốc đông y bằng tiếng Trung nhé!

Tên thuốc đông y bằng tiếng Trung

Giảo cổ lam 絞股藍/ 绞股蓝 jiǎogǔlán

Hạ diệp châu 叶下珠 yè xià zhū

Hạ khô thảo 夏枯草 xià kūcǎo

Hà thủ ô đỏ 何首乌 héshǒuwū

Hắc chi ma 黑芝麻 hēi zhīma

Hải cáp xác 海蛤壳 hǎi há ké

Hải kim sa 海金沙 hǎi jīnshā

Hải long 海龙 hǎilóng

Hải mã 海马 hǎimǎ

Hải tảo 海藻 hǎizǎo

Hạn liên thảo 旱莲草 hàn lián cǎo

Hạnh nhân 杏仁 xìngrén

Hậu phác 厚朴 hòu pǔ

Hoa hòe 槐米 huái mǐ

Hoả ma nhân 火麻仁 huǒ má rén

Hoài sơn “山 藥/ 山药” shānyào/ shānyào

Hoàng bá 黄柏 huángbò

Hoàng cầm 黄芩 huángqín

Hoàng đằng 黄藤 huáng téng

Hoàng kỳ 黄芪 huángqí

Hoàng liên 黄连 huánglián

Hoàng nàn 黃 檀 huáng tán

Hoàng tinh 黄精 huángjīng

Hoạt thạch 滑石 huáshí

Hoắc hương 广藿香 guǎng huò xiāng

Hổ cốt 虎骨 hǔ gǔ

Hồ đào nhân 核桃仁 hétáo rén

Hồ tiêu 胡椒 hújiāo

Hổ trượng 琥 杖 hǔ zhàng

Hồ tuy 胡 荽 hú suī

Hồng đường 红糖 hóngtáng

Hồng hoa 红花 hóng huā

Hồng sâm 红参 hóng cān

Hùng hoàng 雄黄 xiónghuáng

Hương phụ 香附 xiāng fù

Huyền sâm 玄参 xuán shēn

Huyết dư thán 血余炭 xuè yú tàn

Huyết giác 血 角 xuè jiǎo

Huyết kiệt 血竭 xuè jié

Hy thiêm 豨莶 xī xiān

Ích mẫu thảo 益 母 草 yìmǔcǎo

Ích trí nhân 益 智 仁 yì zhì rén

Kê huyết đằng 鸡血藤 jī xuè téng

Kê nội kim 雞 內 金/鸡内金 jī nèi jīn/jī nèi jīn

Kê Tử Hoàng 鸡子黄 jīzi huáng

Kha tử 訶 子 hē zi

Khiếm thực 芡 實 qiànshí

Khiên ngưu tử 牽 牛 子/牵牛子 qiānniúzi/qiān niú zi

Khổ luyện căn bì 苦楝根皮 bì kǔliàn gēn pí

Khổ sâm 苦 參 kǔ cān

Khổ tửu 苦酒 kǔ jiǔ

Khoan cân đằng 寬 筋 藤 kuān jīn téng

Khoản đông hoa 款 冬 花 kuǎndōng huā

Khương hoàng 姜黃 jiānghuáng

Khương hoạt 姜活 jiāng huó

Kim anh 金 櫻 jīn yīng

Kim ngân 金银 jīn yín

Kim tiền thảo 金 錢 草 jīnqián cǎo

Kinh giới 荊 芥 jīngjiè

La hán quả 罗汉果 luóhànguǒ

Lai phục tử 莱菔子 láifú zi

Lệ chi hạch 荔枝核 lìzhī hé

Liên nhục 莲肉 lián ròu

Liên kiều 連 翹/连翘 lián qiào/liánqiáo

Linh chi 靈 枝/灵枝 líng zhī/líng zhī

Lô hội 蘆 薈/芦荟 lúhuì/lúhuì

Long cốt 龙骨 lónggǔ

Long đởm thảo 龍 膽 草/龙胆草 lóng dǎn cǎo/lóng dǎn cǎo

Long não 龍 腦/龙脑 lóng nǎo/lóng nǎo

Long nhãn nhục 龍 眼 肉 lóngyǎn ròu

Lúa mì 小麦 xiǎomài

Mã đề 馬蹄 mǎtí

Ma hoàng 麻黄 máhuáng

Mã tiền 马钱 mǎ qián

Mã xỉ hiện 馬齒莧/马齿苋 mǎ chǐ xiàn/mǎ chǐ xiàn

Mạch đông 麦冬 mài dōng

Mạch môn 麥 門/麦门 mài mén/mài mén

Mạch nha 麥 芽/麦芽 màiyá/mài yá

Mạn đà hoa 洋金花 yáng jīn huā

Mạn kinh tử 蔓荆子 màn jīng zi

Mật ong 蜂蜜 fēngmì

Mật mông hoa 密蒙花 mì méng huā

Mẫu lệ 牡蛎 mǔlì

Mễ nhân 米仁 mǐ rén

Miết giáp 鳖甲 biē jiǎ

Mộc hương 木香 mù xiāng

Mộc miên 木綿 mùmián

Mộc miết 木鳖 mù biē

Mộc nhĩ 木耳 mù’ěr

Mộc qua 木瓜 mùguā

Mộc thông 木通 mù tōng

Một dược 没药 mò yào

Nga truật 莪术 ézhú

Ngải diệp (ngải cứu) 艾叶 àiyè

Ngẫu tiết 藕节 ǒu jié

Ngọc trúc 玉竹 yù zhú

Ngô công (con rết) 蜈蚣 wúgōng

Ngũ vị tử 五味子 wǔwèizi

Nguyên hoa 芫花 yán huā

Nguyệt quế hoa 月季花 yuèjì huā

Ngư tinh thảo 鱼腥草 yú xīng cǎo

Ngưu bàng tử 牛蒡子 niúbàng zi

hinh-anh-ten-thuoc-dong-y-bang-tieng-trung-day-du-nhat-2

Thuốc đông y tiếng trung

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề thuốc đông y

Ngưu hoàng 牛黄 niúhuáng

Ngưu tất 牛膝 niú xī

Nhân sâm 人参 rénshēn

Nhân trần 茵陈 yīn chén

Nhĩ hương thảo 磨盘草 mòpán cǎo

Nhục đậu khấu 肉豆蔻 ròu dòukòu

Nhục quả 肉果 ròu guǒ

Nhục quế 肉桂 ròuguì

Nhục thung dung 肉苁蓉 ròucōngróng

Nữ trinh tử 女贞子 nǚ zhēn zi

Ô dược 乌药 wū yào

Ô mai 乌梅 wūméi

Ô tặc cốt 乌贼骨 wūzéi gǔ

Ô tiêu xà 烏梢蛇 wū shāo shé

Phan tả diệp 番泻叶 fān xiè yè

Phật thủ 佛手 fóshǒu

Phòng kỷ 防己 fángjǐ

Phòng phong 防风 fángfēng

Phù bình 浮萍 fú píng

Phụ tử 附子 fùzǐ

Phục linh 茯苓 fúlíng

Qua lâu 栝楼 guā lóu

Quán chúng 贯众 guàn zhòng

Quế chi 桂枝 guì zhī

Quy bản 龟板 guībǎn

Quyết minh tử 决明子 juémíngzi

Sa nhân 砂仁 shā rén

Sa sâm 沙参 shā shēn

Sa uyển tử 沙苑子 shā yuànzi

Sài hồ 柴胡 chái hú

Sang liễu 柽柳 chēngliǔ

Sinh địa 生地 shēngdì

Sinh địa hoàng 生地黄 shēngdì huáng

Sinh khương 生姜 shēngjiāng

Sơn dược 山药 shānyào

Sơn đậu căn 山豆根 shān dòu gēn

Sơn trà 山茶 shānchá

Sơn thù du 山茱萸 shānzhūyú

Sử quân tử 使君子 shǐ jūnzǐ

Tam lăng 三棱 sān léng

Tam thất 三七 sānqī

Tang 桑 sāng

Tang bạch bì 桑白皮 sāng bái pí

Tang chi 桑枝 sāng zhī

Tang diệp 桑叶 sāng yè

Tang ký sinh 桑寄生 sāng jìshēng

Tang phiêu diêu 桑螵蛸 sāng piāo shāo

Tang thầm 桑椹 sāngshèn

Tần bì 秦皮 qínpí

Tần giao 秦艽 qínjiāo

Tây dương sâm 西洋参 xīyángshēn

Tê giác 犀 角 xījiǎo

Tế tân 细辛 xì xīn

Thạch Cao 石膏 shígāo

Thạch lựu 石榴 shíliú

Thạch lựu bì 石榴皮 shíliú pí

Thạch quyết minh 石决明 shí jué míng

Thạch xương bồ 石菖蒲 shí chāngpú

Thanh bì 青皮 qīngpí

Thanh hao 青蒿 qīng hāo

Thanh tương tử 青葙子 qīng xiāng zǐ

Thảo đậu khấu 草豆蔻 cǎo dòukòu

Thảo quả 草果 cǎo guǒ

Thăng ma 升麻 shēng má

Thần khúc 神曲 shénqū

Thất diệp nhất chi hoa 七叶一枝花 qī yè yīzhī huā

Thị đế 柿蒂 shì dì

Thiên hoa phấn 天花粉 tiānhuāfěn

Thiên ma 天麻 tiānmá

Thiên môn đông 天门冬 tiānmén dōng

Thiên nam tinh 天南星 tiānnánxīng

Thiên niên kiện 千年健 qiānnián jiàn

Thiên thảo 茜草 qiàncǎo

Thiên trúc hoàng 天竹黃 tiānzhú huáng

Thỏ ti tử 菟丝子 túsīzi

Thổ phục linh 土茯苓 tǔ fúlíng

Thông thảo 通草 tōngcǎo

Thục địa hoàng 熟地黃 shúdì huáng

Thủy điệt 水蛭 shuǐzhì

Thuyền thoái 蝉蜕 chántuì

Thương lục 商陆 shāng lù

Thương nhĩ tử 蒼 耳 子/苍耳子 cāng ěr zi/cāng ěr zi

Thương truật 苍术 cāngzhú

Thường sơn 常山 chángshān

Tiên hạc thảo 仙鹤草 xiānhè cǎo

Tiên mao 仙茅 xian máo

Tiền hồ 前胡 qián hú

Tiểu hồi hương 小茴香 xiǎo huíxiāng

Toan táo nhân 酸枣仁 suānzǎo rén

Tô diệp 苏叶 sū yè

Tô mộc 苏木 sū mù

Tô hợp hương 稣合香 sū hé xiāng

Tô tử 苏子 sū zi

Toàn yết 全蝎 quán xiē

Trạch lan 泽兰 zé lán

Trắc bá diệp 侧柏叶 cè bó yè

Trầm hương 沉香 chénxiāng

Trần bì 陈皮 chénpí

Tri mẫu 知母 zhī mǔ

Trúc diệp 竹叶 zhú yè

Trúc lịch 竹沥 zhú lì

Trúc nhự 竹茹 zhú rú

Tục đoạn 续断 xù duàn

Tử thảo 紫草 zǐ cǎo

Tử uyển 紫菀 zǐwǎn

Tỳ bà diệp 枇杷叶 pípá yè

Tỳ giải 萆解 bì jiě

Vạn niên thanh 万年青 wànniánqīng

Viễn chí 远志 yuǎnzhì

Vương bất lưu hành 王不流行 wáng bù liúxíng

Xa tiền tử 车前子 chē qián zi

Xạ can 射干 shègān

Xạ hương 麝香 shèxiāng

Xích thạch chi 赤石脂 chìshí zhī

Xích thược 赤芍 chì sháo

Xích tiểu đậu 赤小豆 chìxiǎodòu

Xuyên khung 川芎 chānxiōng

Xuyên sơn giáp 川山甲 chuān shān jiǎ

Xuyên tâm liên 穿心蓮 chuānxīnlián

Xuyên tiêu 川椒 chuān jiāo

Ý dĩ nhân 薏苡仁 yìyǐ rén

Trên đây là rất nhiều từ vựng tiếng Trung về thuốc đông y, hi vọng sẽ giúp bạn học thêm nhiều từ vựng chuyên ngành nhé!

Tên thuốc đông y bằng tiếng Trung đầy đủ nhất
5 (100%) 1 vote