Thành ngữ đối chiếu Việt Trung

Ngoài từ vựng tiếng Trung và ngữ pháp ra thì thành ngữ tiếng Trung cũng chiếm một phần không hề nhỏ các bạn nhé. hôm nay trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK sẽ “đổi gió” cùng các bạn qua bài học thành ngữ đối chiếu tiếng Trung nhé. Thường thì ở các trung tam tieng Trung khác ít được chú trọng phần này

Thành ngữ đối chiếu Việt Trung

Thành ngữ đối chiếu Việt Trung

  1. 门当户对:/Méndānghùduì/: Môn đăng hộ đối
  2. 健康是人的本钱: /Jiànkāng shì rén de běnqián/: Sức khỏe là vàng
  3. 失败是成功之母: / Shībài shì chénggōng zhī mǔ/: Thất bại là mẹ của thành công.
  4. 守株待兔: / Shǒuzhūdàitù/ : ôm cây đợi thỏ, há miệng chờ sung
  5. 有口难分: / Yǒu kǒu nán fēn/: há miệng mắc quai.
  6. 有名无实: / Yǒumíngwúshí/: hữu danh vô thực
  7. 名不虚传:/ Míngbùxūchuán/ : danh bất hư truyền
  8. 名正言顺: / Míngzhèngyánshùn/: danh chính ngôn thuận.
    Thành ngữ đối chiếu Việt Trung

    Thành ngữ đối chiếu Việt Trung

     

  9. 任劳任怨: / Rènláorènyuàn/ : chịu thương chịu khó
  10. 一本万利: / Yīběnwànlì/ : một vốn bốn lời
  11. 一举一动: / Yījǔ yīdòng/ : nhất cử nhất động
  12. 走马观花: / Zǒumǎ guān huā/ : cưới ngựa xem hoa
  13. 衣 食 足 方 能 买 鬼 推磨: / Yīshí zú fāng néng mǎi guǐ tuī mó/ : có thực mới vực được đạo
  14. 卧薪尝胆: / Wòxīnchángdǎn/ : nằm gai nếm mật
  15. 王孙公子:/ wáng sūn gōngzǐ / con ông cháu cha

 

 

Rate this post