Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p2 )

Hoc tieng Trung theo chủ điểm từ vựng này tuy khó nhưng biết đâu công việc sau này cần dùng đến. Hãy học để làm vốn và mở rộng vốn từ vựng tiếng Trung nhé.  Cho nên học tiếng Trung cũng như  các ngành khác đó là phải chăm chỉ và kiên nhẫn không được cay cú mới làm nên tương lai của các bạn. Vì thế hãy cứ học từ  từ  nhé!

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p2 )

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p2 )

1 cần gài ben 取力器 qǔ lì qì
2 gioăng kính chắn trước gió 汽车密封条 qìchē mìfēng tiáo
3 bình khí nén 出气筒 chūqìtǒng
4 núm trượt kiểu thẳng /cong 直/弯通式滑脂嘴 zhí/wān tōng shì huá zhī zuǐ
5 quai nhê 卡箍 kǎ gū
6 quạt gió nắp trần cabin 驾驶架天窗 jiàshǐ jià tiānchuāng
7 giá đỡ sau cabin phải/trái 右/左连接支架——后悬置 yòu/zuǒ liánjiē zhījià——hòu xuán zhì
8 bơm ben 助力器 zhùlì qì
9 chốt chẽ 开口锁 kāikǒu suǒ
10 bộ bảo vệ ốc xoắn 螺旋护罩 luóxuán hù zhào
11 Êcu may ơ 轮毂轴承螺母 lúngǔ zhóuchéng luómǔ
12 Ray dẫn sau kính cửa phải 右车门玻璃下导轨 yòu chēmén bōlí xià dǎoguǐ

13 bót lái 汽车动力转向器 Qìchē dònglì zhuǎnxiàng qì
14 công tắc tấm cánh ba liên 三连翘板开关 sān lián qiáo bǎn kāiguān
15 đanh tán 轴芯聊钉 zhóu xīn liáo dīng
16 cút nối 推端管接头 tuī duān guǎn jiētóu
17 tuy ô khí vào bộ giảm thanh 消声器进气管 xiāoshēngqì jìn qìguǎn
18 bầu trợ lực chân không 真空助力器 zhēnkōng zhùlì qì
19 rơle đèn pha cốt 前照灯继电器 qián zhào dēng jìdiànqì

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p2 )

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p2 )

20 bộ năng hạ kính 车门玻璃升降器 chēmén bōlí shēngjiàng qì
21 hàn giá đỡ tấm chắn bùn sau phải 右后挡泥板支架焊接 yòu hòu dǎng ní bǎn zhījià hànjiē
22 mặt nạ đen 前围上面罩 qián wéi shàng miànzhào
23 Tay cẩu 起重摇杠 qǐ zhòng yáo gāng
24 giá đỡ van chờ cảm quang 感裁阀支架 gǎn cái fá zhījià
25 nắp đế khuy nhựa 塑料堵盖 sùliào dǔ gài
26 động cơ diesen 柴油机 cháiyóujī
27 nắp đậy công tắc chuyển đổi còi hơi 气电喇叭传换开关堵盖 qì diàn lǎbā chuán huàn kāiguān dǔ
28 bulong hinh chu U 型螺拴U xíng luó shuān
29 gương trần 内后视镜 nèi hòu shì jìng
30 Tăng gương hậu ngoài trái/phải
左/右外后视镜支掌杆 zuǒ/yòu wài hòu shì jìng zhī zhǎng gān

 tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

=>Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành ô tô ( p1 )
=
>Từ vựng về các bộ phận xe đạp và xe máy điện

Rate this post