Từ Vựng Tiếng Trung : Kinh Tế

Hôm nay chúng ta cùng hoc tieng Trung qua một loạt từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế nhé. Hy vọng nó sẽ giúp ích cho những bạn  mới bước vào ngành này. Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ.

 

1. Một vài chỉ số kinh tế

国内生产总值/guónèi shēngchǎn zǒng zhí/(GDP)Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội

国民生产总值/guómín shēngchǎn zǒng zhí/(GNP) Tổng sản lượng quốc gia

采购经理指数/cǎigòu jīnglǐ zhǐshù/(PMI)Chỉ số quản lý thu mua

中国企业品牌竞争力指数 /zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù/ (CBI) chỉ số cạnh

tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc

生产价格指数/shēngchǎn jiàgé zhǐshù/(PPI) chỉ số giá sản xuất hàng hóa (đo mức

làm phát)

物价指数/wùjià zhǐshù/ (CPI) chỉ số gia tiêu dùng

 

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

 

2. Một vài thuật ngữ kinh tế

通货膨胀/tōnghuò péngzhàng/ :lạm phát

入超/rùchāo/ : nhập siêu

出超/chūchāo/ : xuất siêu

市场占有率/shìchǎng zhànyǒu/ : thị phần

价格收益比率/jiàgé shōuyì bǐlǜ/ : doanh lợi

利息/lìxí/ : lãi xuất

坏帐/huài zhàng/ : nợ xấu

流动性/liúdòngxìng/ : thanh khoản

净收入/jìngshōurù/ : thu nhập ròng/lãi ròng

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

资金杠杆/zījīngànggǎn/ : đòn bẩy tài chính

气泡经济/ qìpào jīngjì/ : kinh tế bong bóng

白武士/báiwǔshì/ : hiệp sĩ trắng

毒药丸/dúyào wán/ : chiến thuật thuốc độc

(Việc một công ty sử dụng tài sản đi vay để tăng lợi suất trên vốn cổ phần của các cổ đông,

với hy vọng lãi suất phải chịu sẽ thấp hơn lợi nhuận trên số tiền đi vay)

( hiện tượng chỉ tình trạng thị trường trong đó giá hàng hóa hoặc tài sản giao dịch tăng đột

biến đến một mức giá vô lý hoặc mức giá không bền vững)

(Người cứu một công ty đang bị nguy cơ mua quyền kiểm soát bởi một công ty khác)

(Một thủ thuật để chống trả việc mua lại quyền kiểm soát công ty, được đưa ra để làm cho

việc mua lại công ty trở nên quá tốn kém.)

 

 

3. Một vài thuật ngữ chứng khoán

证劵市场/zhèng juàn shìchǎng/ : thị trường chứng khoán

股票交易所/gǔpiào jiāoyì suǒ/ : Sở giao dịch chứng khoán

交易场地/jiāoyì chǎngdì/ : Sàn chứng khoán

开盘/kāipán/ : Mở sàn

收盘/shōupán/ : Đóng sàn

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế

证券投资资本/zhèngquàn tóuzī zīběn/ : vốn đầu tư chứng khoán

证券交易/zhèngquàn jiāoyì/ : giao dịch chứng khoán

出卖证券者/chūmài zhèngquàn zhě/ : người bán chứng khoán

收买证券市场者/shōumǎi zhèngquàn shìchǎng zhě/ : người mua chứng khoán

证券经纪/zhèngquàn jīngjì/ : người môi giới chứng khoán

佣金让予/yōngjīn ràng yú/ : sự phân chia hoa hồng

证券投机/zhèngquàn tóujī/ : đầu cơ chứng khoán

超额认购/chāo’é rèngòu/ : đặt mua vượt mức

股票/gǔpiào/ : cổ phiếu

债券/zhàiquàn/ : Trái phiếu

公债/gōngzhài/ : công trái

股息/gǔxí/ : công tức

股票的抛售/gǔpiào de pāoshòu/ : bán tháo cổ phiếu

卖空/mài kōng/ : Bán khống