Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

Ở những bài trước mình đã giới thiệu cho các bạn 1 số từ vựng trên cơ thể con ngườitừ vựng để miêu tả tướng mạo bề ngoài trong tiếng Trung các bạn đã học thuộc hết chưa nhỉ? Nếu như chỉ với 2 bài này thì các bạn đã có thể miêu tả được “gấu” của mình bằng tiếng Trung rồi đấy , từ vựng cũng  hòm hòm rồi , chỉ có điều thiếu 1 thứ cũng không kém phần quan trọng đó chính là tính cách của gấu nhà bạn.

Bạn có phải là 1 người chu đáo ? Bạn có dám nhận mình là 1 người lịch thiệp , lương thiện không? Tất cả những tính cách này sẽ được bật mí trong bài từ vựng miêu tả tính cách con người ngày hôm nay. Hãy chăm chỉ học tập nhé , sẽ dùng đến khi gấu bạn đột xuất kiểm tra đấy.

Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

Từ vựng tính cách con người trong tiếng Trung

1 tích cực 积极 jījí
2 tiêu cực 负面 fùmiàn
3 nội tâm, khép kín 内在心 Nèizài xīn
4 vui tính 和善 héshàn
5 đẹp 好看 hǎokàn
6 lương thiện 善良 shànliáng
7 ấm áp 安适 ānshì
8 lịch sự,lịch thiệp 斯文 sīwén
9 chu đáo 周到 zhōudào
10 xấu 丑陋 chǒulòu
11 dũng cảm 勇敢 yǒnggǎn
12 lạnh lùng 淡漠 dànmò
13 ngại ngùng, thiếu tự tin 扭捏 niǔniē
14 bất hiếu 不孝 bùxiào
15 tính bạo lực 暴力 bàolì
16 đần độn 笨拙 bènzhuō
17 độc ác 恶毒 èdú
18 ngổ ngáo 刁蛮 diāomán
19 thông minh 聪明 cōngmíng
20 bướng bỉnh, cố chấp 顽皮 wánpí
tinh cach trong tieng trung

Bạn đã biết nói tính cách của bạn là gì trong tiếng Trung?

Tuhoctiengtrung.vn

Thảo khảo bài học khác:

>>> 9 Bước luyện nghe tiếng Trung hiệu quả

>>> Chìa khóa giúp bạn viết chữ Hán một cách tốt nhất.

>>>  Lì xì năm mới của trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK cho mem tiếng Trung

———————————————————————————————————————————————————

TAGS: tieng trung, hoc tieng trung, tu vung tieng trung

Rate this post