Từ vựng xin việc bằng tiếng TRung

viec-lam-hai-phong-nhan-vien-kinh-doanh-20

tu vung xin viec tieng Trung

” Xin việc ” đối với mỗi người đều rất quan trọng , nó sẽ quyết định công việc sau này của bạn. Bạn cảm thấy đã đủ tự tin về kiến thức tiếng Trung của bản thân chưa? Nếu chưa thì đừng quá lo lắng nhé bởi ngay sau đây mình sẽ giới thiệu cho bạn một số từ vựng xin việc bằng tiếng Trung nha. Đối với bất cứ người mới bắt đầu học hay đã học từ lâu đều rất quan trọng.

Dưới đây tuhoctiengtrung.vn xin gợi ý những từ vựng rất cơ bản cho 1 lá đơn xin việc bằng tiếng Trung. Nếu như chưa biết hãy share ngay về trang cá nhân của mình để học mau thôi. Mình dám chắc nếu bạn bỏ qua sẽ rất đáng tiếc đấy.

tu vung xin viec bang tieng trung

Từ vựng tiếng Trung khi viết CV

1 Sơ yếu lý lịch: 履历表 Lǚlì biǎo
2 Tôi tên là 本人为 Běnrén wéi
3 Sinh năm 生于 Shēng yú
4 Người Tỉnh/Thành – Huyện/quận 省/ 市县/ 郡人 Shěng/ shì xiàn/ jùn rén
5 Địa chỉ thường trú 现住地址 Xiàn zhù dìzhǐ
6 Số CMND: Nơi cấp: 身份证号码: 于由省/市公安厅发给 Shēnfèn zhèng hàomǎ: Yú yóu shěng/shì gōng’ān tīng fā gěi
7 Ngày tháng năm 年月日 Nián yue rì
8 Tên tiếng Việt 越文姓名 Yuè wén xìngmíng
9 Tên tiếng Trung 中文姓名 Zhōngwén xìngmíng
10 Người ứng tuyển: 申请人 Shēnqǐng rén
11 Ngày sinh 出生日期 Chūshēng rìqí
12 Nơi sinh 出生地点 Chūshēng dìdiǎn
13 Số liên lạc 联络号码 Liánluò hàomǎ
14 Trình độ 学力 Xuélì
15 Tên trường 学校名称 Xuéxiào míngchēng
16 Thời gian học 就读时间 Jiùdú shíjiān
17 Trình độ văn hóa 文化程度 Wénhuà chéngdù
18 Trình độ ngoại ngữ 外文程度 Wàiwén chéngdù
19 Trình độ tin học 电脑操作 Diànnǎo cāozuò
20 Số chứng minh thư nhân dân 身份证号码 Shēnfèn zhèng hàomǎ
21 Tình trạng hôn nhân 婚姻情况 Hūnyīn qíngkuàng
22 Thể trạng (tình trạng sức khỏe) 体康 Tǐ kāng
23 Kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường) 专门技术( 或特长 ) Zhuānmén jìshù (huò tècháng)
24 Vị trí ứng tuyển 所申请的职位 Suǒ shēnqǐng de zhíwèi
25 Tên văn bằng và trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học 程度及文凭名称 : 大学毕业证 Chéngdù jí wénpíng míngchēng: Dàxué bìyè zhèng
26 Ngôn ngữ có thể viết 能写的文字 Néng xiě de wénzì
27 Ngôn ngữ hoặc phương ngữ có thể nói 能讲的语言或方言 Néng jiǎng de yǔyán huò fāngyán
28 Ngôn ngữ hoặc phương ngữ: Anh văn và Trung văn 语言或方言 : 英文及中文 Yǔyán huò fāngyán: Yīngwén jí zhōngwén
29 Xin trình tuyển chọn 乞予取录谨呈 Qǐ yú qǔ lù jǐn chéng
30 Đãi ngộ kỳ vọng 希望待遇 Xīwàng dàiyù
31 Hiện tại đang thất nghiệp mong quý công ty / doanh nghiệp tuyển chọn và bố trí công việc, hi vọng có thể được thu nhận, tôi cam đoan với quý công ty/doanh nghiệp hoàn thành đúng hạn công việc mà qúy công ty giao cho, và chấp hành nghiêm chỉnh quy tắc và kỷ luật của công ty/ doanh nghiệp cũng như các chủ trương, chính sách hiện hành của chính phủ. 现在, 失业蒙贵公司/企业取录与安置工作, 尚能接纳本人保证实现贵公司/ 企业所交予之任务, 并在期限内完成其工作, 且严正执行政府现行之主张政策和公司/ 企业内的规则与纪律. Xiànzài, shīyè méng guì gōngsī/qǐyè qǔ lù yǔ ānzhì gōngzuò, shàng néng jiēnà běnrén bǎozhèng shíxiàn guì gōngsī/ qǐyè suǒ jiāo yǔ zhī rènwù, bìng zài qíxiàn nèi wánchéng qí gōngzuò, qiě yánzhèng zhíxíng zhèngfǔ xiànxíng zhī zhǔzhāng zhèngcè hé gōngsī/ qǐyè Nèi de guīzé yǔ jìlǜ.
32 quản lý quý công ty/ doanh nghiệp 贵公司/ 企业经理 Guì gōngsī/ qǐyè jīnglǐ
33 Tên công ty (cửa hàng) 商号名称 Shānghào míngchēng
34 Vị trí đã đảm nhận 所任职位 Suǒ rènzhí wèi
35 Thời gian đảm nhận 任职时间 Rènzhí shíjiān
36 Chi tiết công việc trước kia 以往就业详情 Yǐwǎng jiùyè xiángqíng
37 Lý do rời bỏ 离职理由 Lízhí lǐyóu
38 Sở trường cá nhân 个人专长 Gèrén zhuāncháng
39 Tên của hàng (nơi thuê việc) hiện tại 现时雇主商号名称 Xiànshí gùzhǔ shānghào míngchēng
40 Chuyên ngành hiện tại 现时职业 Xiànshí zhíyè
41 Địa chỉ(nơi thuê việc) hiện tại 现时雇主地址 Xiànshí gùzhǔ dìzhǐ
42 Thời gian phục vụ 服务时间 Fúwù shíjiān
43 Lương tháng hiện tại Xiànshí yuèxīn 现时月薪
44 Chữ ký người xin việc 申请人签名 Shēnqǐng rén qiānmíng
45 Địa chỉ hiện tại 现实地址 Xiànshí dìzhǐ

Những từ vựng tiếng Trung khi xin việc này cần phải nắm trong lòng bàn tay để tự tin viết CV bằng tiếng Trung nha bạn!

Đối với những bạn được học tiếng Trung bài bản tại các Trung tam day tieng Trung thì sẽ có nhiều cơ hội tìm kiếm được việc làm tốt trong tương lại hơn là việc bạn học nói tiếng Trung bồi, điều này các nhà tuyển dụng sẽ rất hạn chế tuyển. Chính vì vậy, hãy cố gắng học tiếng Trung thật giỏi để nắm bắt tương lại nhé!

Xem thêm:

Từ vựng xin việc bằng tiếng TRung
5 (100%) 1 vote