698 lượt xem

100 Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Trung

Tổng hợp 100 từ đồng âm trong tiếng Trung. Từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Trung với cách đọc na ná nhau nhưng nghĩa thì khác nhau. Các bạn lưu ý khi sử dụng nhé!

Ở bất cứ ngôn ngữ nào cũng có những từ đồng âm khác nghĩa. Trong tiếng Trung cũng có rất nhiều từ đồng âm khiến bạn có thể bị nhầm lẫn. Bài học tiếng Trung hôm nay sẽ giúp bạn tổng hợp 100 từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Trung nhé!

Các từ đồng âm trong tiếng Trung

1.啊
啊/ā/ Oh; O.
啊/á/ Eh.
啊/ǎ/ Cái gì
啊/à/ Đúng rồi
啊/a/ Nhìn kìa, cái gì cơ…
2.阿
阿/ā/ Ah.
阿/ē/ play up to; pander to。
3.熬
熬/āo/
熬/áo/
4.吧
吧/bā/
吧/ba/
5.把
把/bǎ/
把/bà/
6.柏
柏/bǎi/
柏/bó/
7.伯
伯/bǎi/
伯/bó/
8.拆
拆/chāi/
拆/cā/
9.采
采/cǎi/
采/cài/
10.参
参/cān/
参/cēn/
参/shēn/
11.藏
藏/cáng/
藏/zàng/
12.差
差/chā/
差/chà/
差/chāi/
13.查
查/chá/
查/zhā/
14.叉
叉/chā/
叉/chá/
叉/chǎ/
叉/chà/
15.长
长/cháng/
长/zhǎng/
16.场
场/cháng/
场/chǎng/
17.朝
朝/cháo/
朝/zhāo/
18.车
车/chē/
车/jū/
19.乘
乘/chéng/
乘/shèng/
20.盛
盛/chéng/
盛/shèng/
21.重
重/chóng/
重/zhòng/
22.臭
臭/chòu/
臭/xiù/
23.处
处/chǔ/
处/chù/
24.传
传/chuán/
传/zhuàn/
25.创
创/chuāng/
创/chuàng/
26.答
答/dā/
答/dá/
27.打
打/dá/
打/dǎ/
28.待
待/dāi/
待/dài/
29.单
单/dān/
单/Shàn/
30.当
当/dāng/
当/dàng/
31.倒
倒/dǎo/
倒/dào/
32.得
得/dé/
得/de/
得/děi/
33.地
地/de/
地/dì/
34.的
的/de/
的/dí/
的/dì/
35.都
都/dōu/
都/dū/
36.斗
斗/dǒu/
斗/dòu/
37.恶
恶/è/
恶/wù/
38.分
分/fēn/
分/fèn/
39.干
干/gān/
干/gàn/
40.给
给/gěi/
给/jǐ/
41.更
更/gēng/
更/gèng/
42.供
供/gōng/
供/gòng/
43.冠
冠/guān/
冠/guàn/
44.还
还/hái/
还/huán/
45.行
行/háng/
行/xíng/
46.好
好/hǎo/
好/hào/
47.号
号/háo/
号/hào/
48.和
和/hé/
和/hè/
和/huó/
和/huò/
49.横
横/héng/
横/hèng/
50.化
化/huā/
化/huà/
51.划
划/huá/
划/huà/
52.华
华/huá/
华/huà/
53.哗
哗/huā/
哗/huá/
54.会
会/kuàì/
会/huì/
55.几
几/jī/
几/jǐ/
56.夹
夹/jiā/
夹/jiá/
57.假
假/jiǎ/
假/jià/
58.贾
贾/jiǎ/
贾/gǔ/
59.将
将/jiāng/
将/jiàng/
60.教
教/jiāo/
教/jiào/
61.校
校/jiào/
校/xiào/
62.觉
觉/jiào/
觉/jué/
63.角
角/jiǎo/
角/jué/
64.剿
剿/jiǎo/
剿/chāo/
65.结
结/jiē/
结/jié/
66.解
解/jiě/
解/jiè/
解/xiè/
67.尽
尽/jǐn/
尽/jìn/
78.禁
禁/jīn/
禁/jìn/
79.劲
劲/jìn/
劲/jìng/
80.经
经/jīng/
经/jìng/
81.圈
圈/juān/
圈/juàn/
圈/quān/
82.卷
卷/juǎn/
卷/juàn/
83.卡
卡/kǎ/
卡/qiǎ/
84.看
看/kān/
看/kàn/
85.扛
扛/káng/
扛/gāng/
86.空
空/kōng/
空/kòng/
87.落
落/là/
落/luò/
88.乐
乐/lè/
乐/yuè/
89.勒
勒/lè/
勒/lēi/
90.了
了/le/
了/liǎo/
91.累
累/lěi/
累/lèi/
92.里
里/lǐ/
里/li/
93.俩
俩/liǎ/
俩/liǎng/
94.量
量/liáng/
量/liàng/
95.凉
凉/liáng/
凉/liàng/
96.淋
淋/lín/
淋/lìn/
97.令
令/lǐng/
令/lìng/
98.弄
弄/lòng/
弄/nòng/
99.露
露/lòu/
露/lù/
100.陆
陆/liù/
陆/lù/

Hi vọng với bài viết về từ đồng âm trong tiếng Trung sẽ giúp ích cho bạn!

Xem thêm:

 

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC