Nếu biết 20 Cụm 3 chữ hay dùng trong tiếng Trung sau, bạn chắc chắn nghe hiểu người Trung Quốc

Bên cạnh những cụm thành ngữ tục ngữ, tiếng Trung còn có những cụm 3 chữ cố định được sử dụng vô cùng phổ biến. Nếu biết hết các cụm 3 chữ hay dùng trong tiếng Trung, việc giao tiếp, nghe hiểu người bản xứ sẽ không còn gì khó khăn với bạn nữa.

  • 神经病 shén jīng bìng : tâm thần
  • 恶作剧 è zuò jù : trò đùa quái đản
  • 胆小鬼 dàn xiǎo guǐ : nhát gan
  • 夜总会 yè zǒng huì : hộp đêm
  • 小家伙 xiǎojiā huò : tên nhóc, tiểu tử
    cụm 3 chữ hay dùng trong tiếng trung

    小家伙 xiǎojiā huò : tên nhóc, tiểu tử

  • 老家伙 lǎo jiā huò : lão già
  • 咬着牙 yǎo zhe yá : cắn răng
  • 一下子 yí xià zi : thoáng cái
  • 出口气 chū kǒu qì : trút đc cơn giân
  • 老爷们儿 lǎo yé mēnr : đàn ông
  • 俯卧撑 fǔ wò chēng : chống đẩy
  • 兔崽子 tù zǎi zi : nhãi con, nhóc con
  • 说不定 shuō bú dìng : không chừng, không chắc
  • 用不着 yòng bù zháo : không cần
  • 打得好 dǎ de hǎo : đánh hay
  • 不值得 bù zhí dé : không đáng
  • 无所谓 wú suǒ wèi : không sao, không vấn đề gì
  • 意味着 yí wèi zhe : có nghĩa là
  • 慢慢来 màn màn lái : từ từ, không vội
  • 大不了 dà bù liǎo : cùng lắm
    cụm 3 chữ hay dùng trong tiếng trung

    慢慢来 màn màn lái : từ từ, không vội

    Xem thêm: cách dùng Trợ từ 的 và来着 tại đây.
    ————————————-

    Đừng bỏ lỡ những điều hấp dẫn đang chờ đón bạn:

    Cho bé học tiếng Trung ngay hôm nay?
    lớp KID 1: https://goo.gl/ZyDfMB
    lớp KID 2: https://goo.gl/XRwtXJ

    Muốn trở thành CTV của THANHMAIHSK?
    https://goo.gl/VHnoXw