2333 lượt xem

Cụm từ 3 chữ trong tiếng Trung hay dùng trong giao tiếp

cụm 3 chữ hay dùng trong tiếng trung

Bên cạnh những cụm thành ngữ tục ngữ, tiếng Trung còn có những cụm từ 3 chữ cố định được sử dụng vô cùng phổ biến. Nếu biết hết các cụm 3 chữ hay dùng trong tiếng Trung, việc giao tiếp, nghe hiểu người bản xứ sẽ không còn gì khó khăn với bạn nữa.

Cụm từ 3 chữ trong tiếng Trung hay dùng trong giao tiếp

神经病 /shénjīngbìng/ : tâm thần

恶作剧 /èzuòjù/ : trò đùa quái đản

胆小鬼 /dànxiǎoguǐ/ : nhát gan

夜总会 /yèzǒnghuì/ : hộp đêm

小家伙 /xiǎojiāhuò/ : tên nhóc, tiểu tử

老家伙 /lǎojiāhuò/ : lão già

咬着牙 /yǎozheyá/ : cắn răng

一下子 /yíxiàzi/ : thoáng cái

出口气 /chūkǒuqì/ : trút được cơn giận

老爷们儿 /lǎoyé mēnr/ : đàn ông

俯卧撑 /fǔwòchēng/ : chống đẩy

兔崽子 /tùzǎizi/ : nhãi con, nhóc con

说不定 /shuōbúdìng/ : không chừng, không chắc

用不着 /yòngbùzháo/ : không cần

打得好 /dǎdehǎo/ : đánh hay

不值得 /bùzhídé/ : không đáng

无所谓 /wúsuǒwèi/ : không sao, không vấn đề gì

意味着 /yíwèizhe/ : có nghĩa là

慢慢来 /mànmànlái/ : từ từ, không vội

大不了 /dàbùliǎo/ : cùng lắm

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC