1408 lượt xem

Bài 15: Hỏi số điện thoại bằng tiếng Trung

Một trong những cách thức liên lạc phổ biến nhất hiện nay đó chính là qua điện thoại. Nhớ có điện thoại mà khoảng cách giữa con người đã được rút ngắn lại.

Vậy để hỏi số điện thoại bằng tiếng Trung như thế nào, và cách nói số điện thoại. Cùng chúng mình vào bài học ngày hôm nay nhé!

Mẫu câu hỏi và trả lời số điện thoại bằng tiếng Trung

Cách hỏi:

你的号码是多少?
Nǐ de hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của bạn là gì/ là bao nhiêu?

Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung

Khi đọc số điện thoại trong tiếng Trung bạn lưu ý số 1 sẽ không đọc là 一 (Yī) mà phải nói là 一 (yāo)

Ví dụ : 108 sẽ là /yāo líng bā/

Các số còn lại ta sẽ đọc như bình thường, không khác gì cả. Cùng xem các ví dụ sau nhé :

hoi-so-dien-thoai-bang-tieng-trung

Ví dụ :

0975118221: /líng jiǔ qī wǔ yāo yāo bā èr èr yāo/

0965221123: /líng jiǔ liù wǔ èr èr yāo yāo èr sān/

0362842965: /líng sān liù èr bā sì èr jiǔ liù wǔ/

Khi trả lời một cách lịch sự số điện thoại của mình ta sẽ nói theo mẫu câu sau :

我号码是 (Wǒ hàomǎ shì) + SĐT : Số của tôi là …

Hội thoại hỏi số điện thoại trong tiếng Trung

1.

A: 你的号码是多少?
nǐ de hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là gì?

B: 一三五,二八零八,四四七九。
yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.
135 28084479

A: 再说一次。
zài shuō yī cì.
Nói lại một lần nữa xem nào.

B: 一三五,二八零八,四四七九。
yāo sān wǔ, èr bā líng bā, sì sì qī jiǔ.
135-28084479.

A: 知道了,谢谢!
zhīdào le, xièxie!
Tôi biết rồi, cảm ơn.

B: 不用谢。
bùyòng xiè.
Không cần đâu.

2.

您好,我能为您提供什么帮忙吗?
nínhǎo, wǒ néng weì nín tígòng shénme bàngmáng ma?
Xin chào, tôi có thể giúp gì được cho anh không ạ?

请问王经理在吗?
qǐngwèn wáng jīnglǐ zài ma?
Xin hỏi tổng giảm đốc Vương có ở đấy không ?

对不起,他不在,他刚出去办事。请问您有事想找他吗?
duìbùqǐ, tā bú zài, tā gāng chūqù bàn shì. qǐngwèn nín yǒu shì xiǎng zhǎo tā ma?
Xin lỗi, ông ấy không ở đây, ông ấy vừa ra ngoài có chút việc, xin hỏi anh tìm ông ấy có việc gì không?

我是M公司销售经理, 我想和他讨论一下我们上个星期签订的合同。
wǒ shì M gōngsī de xiāoshòu jīnglǐ, wǒ xiǎng hé tā tǎolùn yíxià shàng ge xīngqī qiāndìng de hétong.
Tôi là giám đốc bán hàng của công ty M, tôi muốn thảo luận với ông ấy về bản hợp đồng đã kí tuần trước.

很抱歉,恐怕他可能很久后才回来。
hěn bàoqiàn, kǒngpà tā hěn jiǔ hòu cái huílai.
Thật xin lỗi, chỉ e là rất lâu sau ông ấy mới quay lại.

A: 这样吧,你可以给我他的电话号码吗?我有急事想跟他谈一谈。
zhèyàng ba, nǐ kěyǐ gěi wǒ tā de diànhuà hàomǎ ma? wǒ yǒu jíshì xiǎng gēn tā tán yī tán.

Vậy thế này đi, cô có thể cho tôi số điện thoại của ông ấy không? tôi có việc gấp muốn bàn với ông ấy.

B:当然可以, 他的电话号码是 123456789。
dāngrán kěyǐ. tā de diànhuà hàomǎ shì 123456789
Đương nhiên rồi, số điên thoại của ông ấy là 123456789

A: 还有一件事,我有些文件想转交给他。你给我他家的地址,可以吗?
háiyǒu yí jiàn shì, wǒ yǒu xiē wénjiàn xiǎng zhuǎnjiāo gěi tā. nǐ gěi wǒ tā jiā de dìzhǐ kěyǐ ma?
Còn một điều nữa, tôi muốn chuyển một số tài liệu cho anh ấy. Bạn có thể cho tôi địa chỉ của anh ấy?

B:他住在A街3楼9层902号。
tā zhù zài A jiē 3 lóu 9 céng 902 hào.
Anh ấy sống tại Số 902, Tầng 9, Tầng 3, Phố A.

A: 非常感谢你的帮助。
fēicháng gǎnxiè nǐ de bàngzhù.
Chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của cô.

B: 您别客气,这是我应该做的。
nǐ bié kèqi, zhèshì wǒ yīnggāi zuò de.
Anh đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.

3.

A: 你好。这是耐克公司亚洲部。请问,您找谁?
Nǐ hǎo. Zhè shì Nàikè Gōngsī Yàzhōubù. Qǐngwèn, nín zhǎo shéi ?
Xin chào,đây là bộ phận Châu Á của công ty Nike.Xin hỏi ngài tìm ai?

B:
你好,小姐。我找亚洲部的王经理。
Nǐ hǎo, xiǎojie. Wǒ zhǎo Yàzhōubù de Wáng Jīnglǐ.
Xin chào cô,tôi muốn nói chuyện với giám đốc Vương của bộ phận Châu Á.

A: 对不起,王经理现在不在这儿。他去中国出差了。
Duìbuqǐ, Wáng jīnglǐ xiànzài bú zài zhèr. Tā qù Zhōngguó chū chāi le.
Xin lỗi,giám đốc Vương hiện tại không ở đây.Ông ấy đi công tác Trung Quốc rồi.

B: 现在他在中国什么地方?他在中国的电话号码是多少?
Xiànzài tā zài Zhōngguó shénme dìfang ? Tā zài Zhōngguó de di ànhuà hàomǎ shì duōshǎo ?
Hiện giờ ông ấy ở chỗ nào Trung Quốc?Số điện thoại của ông ấy ở Trung Quốc là bao nhiêu?

A: 现在他在中国北京。他住在北京国际饭店。他房间的电话号码是: 011-86-10-6589-6798,转1180。
Xiànzài tā zài Zhōngguó Běijīng. Tā zhù zài Běijīng Guójì Fàndi àn. Tā fángjiān de diànhuà hàomǎ shì: líng yāo yāo bā liù yāo líng li ù wǔ bā jiǔ liù qī jiǔ bā, zhuǎn yāo yāo bā líng (011-86-10-6589-6798, zhuǎn 1180).
Hiện giờ ông ấy ở Bắc Kinh-Trung Quốc.Ông ấy ở khách sạn Quốc tế Bắc Kinh.Số điện thoại phòng của ông ấy là 011-86-10-6589-6798 chọn đường dây 1180.

B: 他有手机吗?
Tā yǒu shǒujī ma ?
Ông ấy có điện thoại cầm tay không?

A: 有。他的手机号码是:13657892368
Yǒu. Tā de shǒujī hàomǎ shì: yāo sān liù wǔ qī bā jiǔèr sān li ù bā (13657892368).
Có,số điện thoại cầm tay của ông ấy là:13657892368.

B: 你知道他什么时候回美国吗?
Nǐ zhīdao tā Web design in Jacksonville shénme shíhou huí Měiguó ma ?
Cô có biết bao giờ ông ấy về Mĩ không?

A: 下个星期。
Xià ge xīngqī.
Tuần tới.

B: 下个星期几?几月几号?Xià ge xīngqī jǐ ? Jǐ yuè jǐ hào ?
Ngày mấy tuần tới?Là tháng mấy ngày mấy?

A: 下个星期五,九月三十号
Xià ge xīngqīwǔ, jiǔyuè sānshí hào.
Thứ 6 tuần tới,ngày 30 tháng 9.

B: 谢谢
Xièxie.
Cám ơn.

A: 不客气。
Bú kèqi.
Không có chi.

Các bạn đã biết cách hỏi và trả lời số điện thoại của mình bằng tiếng Trung chưa?

Luyện tập với chúng mình tại nhóm zalo: https://zalo.me/g/tnqxow517

Với chuỗi bài học tiếng Trung cơ bản cho người mới, chúng mình hi vọng bạn đã có thể giao tiếp các chủ đề thông dụng trong đời sống để tiếp tục học lên tiếng Trung nâng cao nhé!

Chúng mình còn rất nhiều bài học hay, cập nhật mỗi ngày tại website nhé!

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Email (bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

     

    NAY CHỈ CÒN 1498K 899K