72 lượt xem

Bài tập ngữ pháp HSK 6 có đáp án

HSK 6 là trình độ tiếng Trung cao nhất trong thang bậc HSK hiện nay. Và tất nhiên, kiến thức ôn thi HSK 6 cũng rất mở rộng và khó. Từ vựng nhiều, ngữ pháp nâng cao rất nhiều. Chắc chắn cần rất nhiều thời gian và nỗ lực của chính bạn.

Với các bạn tự học tiếng Trung,chúng mình gửi bạn một bài tập ngữ pháp HSK 6 để các bạn cùng làm và củng cố lại kiến thức nhé!

Bài tập ngữ pháp HSK 6 có đáp án

1.选词填空

他升职(promote)了,我们全家_____都为他高兴。
A. 左右
B. 大约
C. 上下
D. 前后
2.选词填空。

警察把我们公司___________都询问了一遍。
A. 前前后后
B. 左左右右
C. 里里外外
D.上上下下
3.选词填空。

你听说了吗,她找了一户好______,快订婚了。
A. 人
B. 人家
C. 家
D. 家庭
4.选词填空。 (多选题)

要学会思考,不要_____说什么你都相信。
A. 别人
B. 其他
C. 有人
D. 人家
5.
选词填空。

他的一____话让我非常感动。

A. 次
B. 番
C. 个
D. 回
6.选词填空。

这个月的房租又翻了两____。
A. 回
B. 遍
C. 个
D. 番
7.选词填空(多选题)

来都来了,我们_____进去看看吧。
A. 不如
B. 不妨
C. 不是
D. 不要
8.选词填空。

孩子一直在哭的话,可能是饿了,____给他吃点儿东西。
A. 否则
B. 就
C. 也不
D. 不妨
9.选词填空。

我_____看到他走进了教室,他怎么还在这里?
A. 与其
B. 明明
C. 明白
D. 已经
10.选词填空。

你还在做练习?_____告诉你今天不用做了。
A. 明明
B. 不但不
C. 宁可
D. 就是
11.选词填空。

我每次需要他的时候,他都_____不在身边。
A. 明明
B. 一直
C. 不妨
D. 偏偏
12.选词填空。

你喜欢的人为什么____是我喜欢的人?
A. 就是
B. 偏偏
C. 不如
D.然而
13.选词填空。(多选题)

这顿饭_____那顿饭,我一共请他吃了两顿了。
A. 连同
B. 和
C. 连续
D. 相同
14.选词填空。

这棵树_____根部一起被大风给刮起来了。
A. 不妨
B. 不如
C. 除了
D. 连同
15.选词填空。

你这次能得到这个机会只是运气好______。
A. 了吧
B. 而已
C. 吧了
D. 多了
16.选词填空。(多选题)

他这次能赢得比赛不_____靠运气而已,还靠他们的长期努力。
A. 仅仅
B. 只是
C. 过
D. 在于
17.选词填空。

我给妹妹买了一个娃娃,不过她____娃娃太丑,把她还给了我。
A. 让
B. 教
C. 使
D. 嫌
18.选词填空。

他一进来就____这不好那不好的,我很想让他出去。
A. 把
B. 使
C. 嫌
D. 喜
19.他还是个孩子,你这样打他_____太过分了吧。
A. 未免
B. 不免
C. 不妨
D. 明明
20.选词填空。

快到他上场了,他____有些紧张。
A. 未免
B. 不免
C. 连同
D. 明明
21.选词填空。 (多选题)

远方_____传来一阵阵汽车声。
A. 不时
B. 时而
C. 时候
D. 时间
22.选词填空。

小猫_____地会爬上屋顶去。
A. 确实
B. 时而
C. 不时
D. 时间
23.选词填空。

——对不起,我不是______弄坏你的电脑的。

——没事,拿去修一下就好。

A. 特意
B. 故意
C. 特别
D. 特地
24.选词填空。

这是妈妈____为你做的汤,你尝尝好不好喝?
A. 特意
B. 故意
C. 特别
D. 意思
25.选词填空。

他犯了一个严重错误,______整个项目都受到了影响。
A. 以致
B. 以至
C. 因为
D. 偏偏
26.选词填空。

他一会儿说要,一会儿说不要,____售货员也不知道他到底要不要。
A. 以致
B. 以至
C. 因为
D. 偏偏
27.选词填空。

____我不太喜欢吃鱼,但是你喜欢的话我也可以试试。
A. 固然
B. 虽然
C. 可是
D. 自然
28.选词填空。 (多选题)

那个东西_____是他弄坏的,你也不用这么骂他吧。
A. 固然
B. 虽然
C. 可是
D. 自然
29.选词填空。

这套房子大_____是大,可是周围的交通不是很便利。
A. 固然
B. 自然
C. 既然
D. 仍然
30.选词填空。

这个盘子固然很好,那个盘子其实____不错。
A. 不过
B. 可是
C. 却
D. 也
31.选词填空。

你越努力得到的回报越多,_____越小。
A. 固然
B. 可是
C. 反之
D. 反而
32.选词填空。

有些人非常喜欢吃辣的东西,____有些人不喜欢吃太辣的东西。
A. 总之
B. 虽然
C. 而且
D. 反之
33.选词填空。

_____会说汉语和英语人请举手。
A. 总是
B. 凡是
C. 虽然
D. 固然
34.选词填空。(多选题)

凡是刚才吵架的人___给我出去!
A. /
B. 也
C. 都
D. 全
35.选词填空。

___这件事情的严重性,我们最好向领导汇报一下。
A. 鉴于
B. 凡是
C. 虽然
D. 尽管
36.选词填空。 (多选题)

____这一年你表现得非常好,我决定给你满分。
A. 因为
B. 鉴于
C. 既然
D. 可是
37.选词填空。

走的时候把开关关掉,_____发生意外。
A. 固然
B. 未免
C. 不免
D. 以免
38.选词填空。

多吃健康食品多运动,____身体状态变差。
A. 以免
B. 不免
C. 未免
D. 难免
39.选词填空。

___目前____,我们还没有研究出对抗这种疾病的新药。
A. 从……到
B. 自……起
C. 距……为止
D. 到……为止
40.选词填空。

我们只等你___下午三点为止。
A. 也
B. 到
C. 从
D. 自

Đáp án:

1-C, 2-D, 3-B, 4-A&D, 5-B, 6-D, 7-A và B, 8-D, 9-B, 10-A, 11-D, 12-B, 13-A và B, 14-D, 15-B, 16-A và B, 17-D, 18-C, 19-A, 20-B, 21-A&B, 22-C, 23-B, 24-A, 25-A, 26-B, 27-B, 28-A&B, 29-A, 30-D, 31-C, 32-D, 33-B, 34-A&C&D, 35-A, 36-A&B, 37-D, 38-A, 39-D, 40-B

Hiện THANHMAIHSK đang mở lớp ôn thi HSK 6 điểm cao. Khóa học được giảng viên bởi các giảng viên ưu tú, nhiều kinh nghiệm ôn thi HSK 6 tại các trường đại học lớp. Đảm bảo các bạn sẽ thi HSK 6 với số điểm tốt nhất.

Ngôi nhà chung THANHMAIHSK đang chờ đón bạn với rất nhiều ưu đãi hấp dẫn!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)

      Nơi học tập/công tác

      Bạn có nguyện vọng hay câu hỏi cụ thể gì với chúng tôi?


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC