Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 12: Thực phẩm

Chuỗi bài học đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 12 sẽ là chủ đề thực phẩm. Cùng tự học tiếng Trung tại nhà với THANHMAIHSK nhé!

Đàm thoại là một trong những kỹ năng không thể thiếu khi học tiếng Trung. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung tại nhà được tiếp cận với các bài học tốt hơn, THANHMAIHSK xây dựng chuỗi bài học Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống. Và bài học hôm nay sẽ là thực phẩm

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 12: Thực phẩm

Chủ đề 1: Bạn thích đồ ăn Trung Quốc hay phương Tây

Từ mới

中餐 Zhōngcān: đồ ăn Trung Quốc
西餐 Xīcān: đồ ăn phương Tây
非常 fēicháng: rất, cực kỳ
最 zuì: nhất ( thích nhất )
饺子 jiǎozi: bánh bao

Hội thoại

  • 你 喜欢 吃 中餐, 还是 西餐?
    Nǐ xǐhuān chī Zhōngcān, háishì Xīcān ?
    Bạn có thích ăn đồ ăn Trung Quốc, hay đồ ăn phương Tây?
  • 我 非常 喜欢 吃 中餐。
    Wǒ fēicháng xǐhuān chī Zhōngcān.
    Tôi rất thích ăn đồ Trung Quốc.
  • 你 最 喜欢 吃 什么?
    Nǐ zuì xǐhuān chī shénme ?
    Bạn thích gì nhất?
  • 我 最 喜欢 吃 饺子。
    Wǒ zuì xǐhuān chī jiǎozi.
    Tôi thích ăn bánh bao nhất.

Chủ đề 2: Bạn đã ăn vịt quay chưa?

Từ mới

烤鸭 kǎoyā: vịt quay
好吃 hǎochī: ngon
不错 búcuò: không tệ
应该 yīnggāi: nên, phải
尝 cháng: nếm, thử

Hội thoại

  • 你 吃 过 烤鸭 没 有?
    Nǐ chī guo kǎoyā méi yǒu ?
    Bạn đã bao giờ ăn vịt nướng?
  • 没 吃 过 好吃 吗?
    Méi chī guo hǎochī ma ?
    Chưa từng ăn, ăn không ngon?
  • 不错, 你 应该 尝 一 尝。
    Búcuò, nǐ yīnggāi cháng yi cháng.
    Không tệ, bạn nên thử một lần.

Chủ đề 3: Đây là món gì?

Từ mới

知道 zhīdào: biết
菜 cài: món ăn
凉菜 liángcài: món lạnh
下酒菜 xiàjiǔcài: món nguội
菜单 càidān: menu
上 shàng: trên
热 rè: nóng
热菜 rècài: món nóng
青菜 qīngcài: rau xanh
鱼 yú: cá
肉 ròu: thịt
鸡 jī: gà
海鲜 hǎixiān: hải sản

Hội thoại

  • 你 知道 是 什么 菜 吗?
    Nǐ zhīdào shì shénme cài ma ?
    Bạn có biết nó là món gì không?
  • 这 是 凉菜, 也 叫 下酒菜。
    Zhè shì liángcài, yě jiào xiàjiǔcài.
    Đây là một món ăn lạnh, còn được gọi là món nguội.
  • 菜单 上 有 什么 热菜?
    Càidān shàng yǒu shénme rècài ?
    Những món ăn nóng có trong thực đơn không?
  • 有 青菜, 鱼, 肉, 鸡 和 海鲜。
    Yǒu qīngcài, yú, ròu, jī hé hǎixiān.
    Có rau, cá, thịt, gà và hải sản.

Chủ đề 4: Bạn ăn thực phẩm gì?

Từ mới

常 cháng: thường xuyên
主食 zhǔshí: lương thực
米饭 mǐfàn: cơm
馒头 mántou: màn thầu

Hội thoại

  • 你 常 吃 什么 主食?
    Nǐ cháng chī shénme zhǔshí ?
    Những loại thực phẩm chủ yếu bạn thường ăn là gì?
  • 米饭 和 馒头。
    Mǐfàn hé mántou.
    Gạo và màn thầu.

Ngữ pháp

Câu hỏi với: 没有

Trong câu thể hiện khứ có 过 (guo), dạng khẳng định – phủ định của một câu hỏi là:

  • 你 去过 北京 没有?
    Nǐ qùguò běijīng méiyǒu?
    Bạn đã đến Bắc Kinh chưa?
  • 你 吃过 饺子 没有?
    Nǐ chīguò jiǎozi méiyǒu?
    Bạn đã bao giờ ăn bánh bao?

Động từ lặp : 尝一尝

Động từ biểu thị hành động có thể được lặp đi lặp lại. Sử dụng động từ lặp để giảm sắc thái câu nói.

Ví dụ:

  • 你 应该 尝一尝。
    Nǐ yīnggāi cháng yī cháng.
    Bạn nên thử một lần.
  • 你 应该 看一看。
    Nǐ yīnggāi kàn yī kàn
    Bạn nên xem một lần.

Bổ sung từ mới

法国餐 Fǎguócān: đồ ăn Pháp
面条 miàntiáo: mì
牛肉 niúròu: thịt bò
猪肉 zhūròu: thịt heo
羊肉 yángyòu: thịt dê
虾 xiā : tôm
汤 tāng: súp
花生米 huāshēngmǐ: đậu phộng
包子 bāozi: bánh bao
香菇 xiānggū: nấm
黄瓜 huángguā: dưa chuột
西红柿 xīhóngshì: cà chua
鸡蛋 jīdàn: trứng

Chúc các bạn học tốt nhé!

Xem thêm