2726 lượt xem

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 17: Điện thoại

Đàm thoại là một trong những kỹ năng không thể thiếu khi học tiếng Trung. Để giúp các bạn tự học tiếng Trung tại nhà được tiếp cận với các bài học tốt hơn,  xây dựng chuỗi bài học Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề thông dụng trong cuộc sống. Và bài học hôm nay sẽ là tiếng trung chủ đề điện thoại, địa chỉ nhé!

Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 17: Điện thoại

Chủ đề 1: Bạn sống ở đâu?

Từ mới

  • 住 zhù: sống
  • 路 lù: đường
  • 学院 xuéyuàn: học viện
  • 学院路 Xuéyuànlù: Đường học viện
  • 海淀区 Hǎidiànqū: quận Hải Điến
  • 楼房 lóufáng: tòa nhà
  • 平房 píngfáng: nhà 1 tầng
  • 楼 lóu: tòa nhà
  • 层 céng: tầng
  • 号 hào: số
  • 房间 fángjiān: phòng

Hội thoại

  • 你 住 哪儿?
    Nǐ zhù nǎr ?
    Bạn sống ở đâu?
  • 我 住 学院路 15 号, 是 海淀区。
    Wǒ zhù Xuéyuàn lù shíwǔ hào, shì Hǎidiànqū.
    Tôi sống ở số 15, đường Học Viên, ở quận Hải Điến
  • 你 住 的 是 楼房 还是 平房?
    Nǐ zhǔ de shì lóufáng háishì píngfáng ?
    Bạn sống trong một tòa nhà hay trong một ngôi nhà?
  • 是 楼房。 我 住 8 号 楼。
    Shì lóufáng. Wǒ zhù bā hào lóu.
    Trong một tòa nhà, tòa nhà số 8 .
  • 你 住 在 几 层?
    Nǐ zhù zài jǐ céng ?
    Bạn sống ở tầng mấy?
  • 我 住 13 层。
    Wǒ zhù shísān céng.
    Tôi ở tầng 13.
  • 你 住 多少 号 房间?
    Nǐ zhù duōshao hào fángjiān ?
    Bạn sống trong phòng số mấy?
  • 214 号 房间。
    èr yī sì hào fángjiān.
    Phòng 214.

Chủ đề 2: Số điện thoại của bạn là gì?

Từ mới

  • 能 néng: có thể
  • 告诉 gàosu: gọi
  • 电话 diànhuà: điện thoại
  • 可以 kěyǐ: có thể
  • 名片 míngpiàn: danh thiếp
  • 地址 dìzhǐ: địa chỉ
  • 以前 yǐqián: trước đó
  • 给 gěi: đứa
  • 打电话 dǎdiànhuà: gọi điện thoại
  • 如果 rúguǒ: nếu
  • 手机 shǒujī: di động

Hội thoại

  • 你 能 告诉 我 你 家 的 电话 吗?
    Nǐ néng gàosu wǒ nǐ jiā de diànhuà ma ?
    Bạn có thể cho tôi biết số điện thoại nhà của bạn ?
  • 可以。 这 是 我 的 名片 和 地址。
    Kěyǐ. Zhè shì wǒ de míngpiàn hé dìzhǐ.
    Được. Đây là danh thiếp của tôi với địa chỉ của tôi?
  • 你 家 的 电话 是 多少?
    Nǐ jiā de diànhuà shì duōshao ?
    Số điện thoại nhà của bạn là gì?
  • 23416836。 来 以前 给 我 打 个 电话。 如果 我 不 在 家,你 打 我 手机。
    Lái yǐqián gěi wǒ dà gè diànhuà. Rúguǒ wǒ bú zài jiā, nǐ
    dǎ wǒ shǒujī.
    Trước khi đến hãy gọi cho tôi. Nếu tôi không ở nhà hãy gọi điện thoại di động của tôi.

Hy vọng với những kiến thức trong bài học hôm nay, các bạn có thêm động lực học tiếng Trung nhé! Luyện tập mỗi ngày với những bài học đàm thoại này nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC