19473 lượt xem

Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( p1 )

Nói tiếng Trung mà cứ nói chuẩn theo ngữ pháp và nghiêm túc thì thật nhàm chán. Bản thân tiếng Việt có rất nhiều khẩu ngữ khi giao tiếp. Thì tiếng Trung cũng vậy, khẩu ngữ trong tiếng Trung vô cùng đa dạng.

Bài học tiếng Trung hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn những câu khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng thường dùng để giao tiếp nhé!

Khẩu ngữ tiếng Trung 2 chữ thường dùng

1. 放心 /Fàngxīn/: Yên tâm đi

2. 算了 /Suànle/: Thôi đi

3. 活该 /Huógāi/: Đáng đời

4. 随便 /Suíbiàn/: Tùy mày/ tùy ý

5. 真棒 /zhēn bàng/: Thật cừ khôi

6. 免谈 /Miǎn tán/: Miễn bàn/ không đời nào

7. 爱现 /ài xiàn/: Đồ thích thể hiện

8. 你敢? /Nǐ gǎn?/: Mày dám

9. 讨厌 /Tǎoyàn/: Đáng ghét

10. 无耻 /Wúchǐ/: Đồ vô liêm sỉ

11. 装傻 /Zhuāng shǎ/: Giả ngốc

12. 好险 /Hǎo xiǎn/: Thật nguy hiểm

13. 糟了 /Zāole/: Chết rồi/ Hỏng rồi

14. 够了 /Gòule/: Đủ rồi

15. 成交 /Chéngjiāo/: Thỏa thuận nhé

16. 废话 /Fèihuà/: Nói nhảm

17. 变态 /Biàntài/: Đồ biến thái

18. 偏心 /Piānxīn/: Thiên vị

19. 漂亮 /piàoliang/: Xinh quá

20. 你丫 /nǐ yā/: Cái con nha đầu này

21. 吹牛 /chuīniú/: Chém gió

22. 请问 /qǐngwèn/: xin hỏi

23. 回家 /huí jiā/: Về nhà thôi

24. 赞成 /zànchéng/: Đồng ý

25. 花痴 /huā chī/: Đồ mê trai

26. 不行 /bùxíng/: Không được

27. 好的 /hǎo de/: Được thôi

28. 幼稚 /yòuzhì/: Đồ ấu trĩ

29. 烦你 /fán nǐ/: Mày thật phiền toái

30. 天啊 /tiān a/: Trời ơi

31. 厉害 /lìhài/: Lợi hại

32. 抠门 /kōumén/: Đồ keo kiệt

33. 干嘛? /gàn ma?/: Làm gì vậy?

34. 闭嘴 /Bì zuǐ/: Ngậm miệng lại

35. 快点 /kuài diǎn/: Mau lên

Khẩu ngữ tiếng Trung dùng để chém gió

包在我身上 (bāo zài wǒ shēn shàng) = 我办事你放心 ( wǒ bàn shì nǐ fàng xīn ) = 搞定 ( gǎo dìng ) = 交给我吧 ( jiāo gěi wǒ ba) = 不算什么 ( bú suàn shénme )

Không vấn đề gì , yên tâm giao cho tôi đi , nhất định….

VD :

A : 晚上你买菜 ,做饭 ,接孩子啊!
/wǎn shàng nǐ mǎi cài , zuò fàn , jiē hái zi ā !/
Buổi tối anh đi chợ , nấu ăn và đón con nhé!

B:包在我身上。
/bāo zài wǒ shēn shàng . /
Em yên tâm để anh lo những việc đó.

别拦着我 ( bié lán zhe wǒ ) = 别管我 ( bié guǎn wǒ ): Kệ taao , đừng có cản tao

VD :

A : 小王啊,你想开点,别干傻事。
/xiǎo Wáng ā , nǐ xiǎng kāi diǎn , bié gàn shǎ shì ./
Tiểu Vương mày nghĩ thoáng ra chút , đừng có làm chuyện rồ dại.

B:  别拦着我, 我死给他们看。
/bié lán zhe wǒ , wǒ sǐ gěi tāmen kàn ./
Mày đừng có cản tao , tao chết cho chúng nó xem.

不甘心 ( bù gān xīn ) = 不甘休 (bù gān xiū )  = 不服气 ( bù fú qì ) = 死不瞑目 ( sǐ bù míng mù : chết không nhắm mắt ) Không cam tâm , không phục

VD : A : 你就比他慢半步 ,没得第一。
/nǐ jiù bǐ tā màn bàn bù , méi děi dì yī ./
Thôi thì mày chậm hơn nó nửa bước đi , không cần phải đứng thứ nhất.

B : 唉 , 我实在不甘心。
/āi , wǒ shí z̀i bù gān xīn . /
Hey , tao thực không cam tâm.

这回看你的了 ( zhè huí kàn nǐ de le ) = 全仗你了 ( quán zhàng nǐ le )

Lần này phải xem mày thể hiện rồi , trông cậy vào mày hết đấy.

VD :

A: 老李呀 ,去了三拔人 ,都没做成这笔生意,这回看你的了。
/lǎo lǐ yā , qù le sān bá rén , dōu méi zuò chéng zhè bǐ shēng yì , zhè huí kàn nǐ de le/
Ông Lý đi 3 lần rồi mà vẫn không hoàn thành chuyện làm ăn này , lần này trông cậy vào câu rồi.

B: 感谢领导信任,我一定圆满完成任务。
/gǎn xiè lǐng dǎo xìn rèn , wǒ yí dìng yuán mǎn wán chéng rèn wù ./
Cảm ơn sự tín nhiệm của lãnh đạo, tôi nhất định sẽ hoàn thành tốt đẹp nhiệm vụ.

丑话说在前头 ( chǒu huà shuō zài qián tóu ) = 话要说清楚 ( huà yào shuō qīng chu ): phải nói trước

VD :
A:丑话说在前头,向我借钱,得还两倍。
/chǒu huà shuō zài qián tóu , xiàng wǒ jiè qián , děi huán liǎng bèi/
Tao phải nói trước , mày mượn tiền tao sẽ phải trả gấp đôi đấy.

B:啊! 可是。。。那我少借点吧. ā !
/kě shì …. nà wǒ shǎo jiè diǎn ba ./
Hả ! nhưng mà … vậy thì tao chỉ mượn ít thôi.

吊人胃口 ( diao rén wèi kǒu ) = 下次再说 ( xià cì zài shuō : để sau hẵng nói ): Trêu ngươi , để sau hẵng nói…

VD :

A:这个电视剧一天放一集,一到关键地方就打住!
/zhè ge diàn shì jù yì tiān fàng yì jí , yí dào guān jiàn dì fāng jiù dǎ zhù ./
Cái bộ phim này 1 ngày chỉ cho ra 1 tập , hễ cứ đến chỗ hay thì hết phim.

B:这叫吊人胃口。
/zhè jiào diào  rén wèi kǒu . /
Đây gọi là trêu ngươi nhau đây mà.

可话又说回来 :kě huà yòu shuō huí lai : nói đi cũng phải nói lại

VD:

A : 老李啊,你和大家的矛盾,要跳出去看,从大局去想,不要太小心眼啦。
Lǎo lǐ ā , nǐ hé dà jiā de máo dùn , yào tiào chū qù kàn , cóng dà jú qù xiǎng , bú yào tài xiǎo xīn yǎn lā .
Lão Lý này , xung đột giữa anh và mọi người cần phải nghĩ cho đại cục , đừng có ích kỷ nữa.

B:领导啊,你刚才讲的不少,可话又说回来,谁对谁错你只字没提啊!
Lǐng dǎo ā , nǐ gāng cái jiǎng de bù shǎo , kě huà yòu shuō huí lai , shéi duì shéi cuò nǐ zhǐ zì méi tí ā .
Lãnh đạo , vữa nãy ông cũng đã nói rất nhiều nhưng nói đi nói lại ai đúng ai sai 1 chữ ông cũng không nhắc đến.

你成吗? nǐ chéng mā ? bạn có làm được không?

VD :

A:小王,有人推荐你当经理,你成吗?xiǎo wáng , yǒu rén tuī jiàn nǐ dāng jīng lǐ , nǐ chéng mā ?
Tiểu Vương có người tiến cử mày làm giám đốc , mày làm được không?

B:经理也是人干的,我为什么不成?jīng lǐ yě shì rén gàn de , wǒ wèi shénme bù chéng ?
Giám đốc cũng là người làm , tại sao tôi lại không làm được chứ?

说句公道话 :shuō jù gōng dào huà : nói 1 câu công bằng = 平心而论 ( píng xīn ér lùn )

VD :

A:小王总是找我麻烦,我恨死他了。
Xiǎo wáng zǒng shì zhǎo wǒ má fàn , wǒ hèn sǐ tā le .
Tiểu vương luôn luôn tìm phiền phức cho tôi , tôi hận chết nó đây này.

B:说句公道话,小王也是为了工作。
Shuō jù gōng dào huà , xiǎo Wáng yě shì wèi le gōng zuò .
Nói 1 câu công bằng thì nó cũng chỉ vì công việc thôi.

没您不成 : méi nín bù chéng : không có ngài là không được

VD :

A:小王啊,明儿的新闻发布会我就不参加了你主持吧。
Xiǎo Wáng ā , míngr de xīn wén fā bù huì wǒ jiù bú cān jiā le nǐ zhǔ chí ba .
Tiểu Vương , buổi họp báo ngày mai tôi sẽ không đi nữa , anh chủ trì di.

B:那哪儿行啊?第一把手不在,还有什么信任度啊?没您不成!
Nà nǎr xíng ā ? Dì yī bǎ shǒu bú zài , hái yǒu shénme xiǹ rèn dù ā ? méi nín bù chéng !
Như vậy sao được? Người đại diện không có mặt thì còn gì là độ tín nhiệm nữa ? Không có ngài không được.

该找谁找谁去 :gāi zhǎo shéi zhǎo shéi qù : đi mà tìm cái người chịu trách nhiệm về việc đó ý.

VD :

A : 小王,我心里有很多委屈。
Xiǎo wáng , wǒ xīn lǐ yǒu hěn duō wěi qù .
Tiểu Vương , tao phải chịu rất nhiều ấp ức trong lòng.

B:别跟我说,该找谁找谁去。
Bié gēn wǒ shuō , gāi zhǎo shéi zhǎo shéi qù .
Đừng nói với tao , mày tìm cái người mà chịu trách nhiệm cho việc đó đấy.

那可没准儿 : nà kě méi zhǔnr : cái này vẫn chưa nói chắc được = 说不准 ( shuō bù hǎo )= 说不好 ( shuō bù zhǔn )

VD:

A: 明年春天咱们就结婚吧!
Míng nián chūn tiān zánmen jiù jié hūn ba !
Mùa xuân năm sau chúng ta kết hôn nhé em!

B: 那可没准!
Nà kě méi zhǔn !
Điều này em vẫn chưa nói chắc được.

顾不上啦 :gù bú shàng lā = 呆一头儿 : dāi yì tóur :không quan tâm

VD :

A: 老李呀,这么多病人,你怎么只照顾这一个呢?
Lǎo lǐ ā , zhè me duō bìng rén ,nǐ zěnme zhǐ gù zhè yí gē ne ?
Này lão lý , có biết bao nhiêu bệnh nhân thế kia mà sao mày chỉ quan tâm mỗi người này.

B: 她是我女朋友!别人的病再重我也顾不上了。
Tā shì wǒ nü péng yòu ! bié rén de bìng zài zhòng wǒ yě gù bú shàng le .
Cô ấy là người yêu của tôi , người khác có bệnh nặng đến đâu tôi cũng không quan tâm.

下不去手 :xià bú qù shǒu = 不忍心 (bù rěn xīn ) = 狠不下心来 ( hèn bú xià xīn lái ) : không nỡ ra tay

VD :

A: 老大, 老二做了那么多坏事,炸死他是应该的。
Lǎo dà , lǎo èr zuò le nàme duō huài shì , zhà sǐ tā shì yīng gāi de .
Lão đại , lão nhị làm bao nhiêu chuyện xấu , bóp chết nó cũng đáng.

B:应该是应该,还是有点下不去手啊。
Yīng gāi shì yīng gāi , hái shì yǒu diǎn xià bú qù shǒu ā .
Đáng thì đáng nhưng vẫn có chút không nỡ ra tay.

一不留神 ( yī bubù liú shén )= 走神了 ( zǒu shén le ):không để ý

VD :

A:哎,你在找什么?
āi , nǐ zài zhǎo shénme ?
Này , mày đang tìm gì đấy?

B:嗨,我刚买了只猫,我那做饭呢,一不留神,它就没了!
hēi , wǒ gāng mǎi le zhī māo , wǒ nà zuò fàn ne , yī bù liú shén , tā jiù méi le !
Hey , tao vừa mua 1 con mèo , nãy nấu cơm không để ý đã không thấy nó đâu rồi.

话不能这么说 :huà bù néng zhè me shuō : không thể nói như vậy được

VD :

A : 美国多好啊 ,又有钱,又厉害。
Měi guó duō hǎo ā , yòu yǒu qián , yòu lì hài .
Nước Mĩ tốt thật , vừa có tiền vừa lợi hại.

B: 老李呀, 话不能这么说,你不知道美国的钱是从哪儿来的。
Lǎo lǐ yā , huà bù néng zhème shuō , nì bù zhī dào měi guó de qián shì cóng nǎr lái de .
Này lão Lý, không thể nói như vậy được , mày không biết tiền của nước Mỹ từ đâu mà ra đâu.

没见过你这种人 :méi jiàn guò nǐ zhè zhǒng rén : chưa từng gặp loại người nào như mày.

VD :

A: 喂,你怎么踩了人家的脚,连句“ 对不起”都不说呀?没见过你这种人!
wèi , nǐ zěn me cǎi le rén jiā de jiǎo , lián jù ” duì bù qǐ ” dōu bù shuō yā ? méi jiàn guò nǐ zhè zhǒng rén !
Này , sao anh giẫm vào chân của tôi , đến 1 câu xin lỗi  cũng không có vậy ? chưa từng gặp loại người nào như anh.

B:咦, 车这么挤,又不是故意的,踩了就踩了呗, 我也没见过你这种人。
yí , lián zhème jǐ , yòu bú shì gù yì de , cǎi le jiù cǎi le bei , wǒ yě méi jiàn guò nǐ zhè zhǒng rén .
Ơ , xe chật như thế , cũng không phải tôi cố ý , giẫm thì cũng đã giẫm rồi , tôi cũng chưa từng gặp loại người nào như anh.

你算干什么的呀?nǐ suàn gàn shénme de yā ? = 你凭什么管我 ( nǐ píng shénme guǎn wǒ ): mày dựa vào cái gì mà quản tao

VD :

A : 喂,你为什么随地吐痰。
Wèi , nǐ wèi shénme suí dì tù tán .
Này , sao anh lại khạc nhở bừa bãi thế?

B: 你算干什么的呀?
Nǐ suàn gàn shénme de yā ?
Anh dựa vào cái gì mà quản tôi.

让您见笑了(ràng nín jiàn xiào le ) : để bạn chê cười rồi

VD :

A : 小王,你这文章里语法错误不少啊!
xiǎo wáng ,nǐ de zhè wén zhāng lǐ yú fǎ cuò wù bù shǎo ā !
Này, tiểu Vương , bài viết này của mày có rất nhiều lỗi về ngữ pháp đấy.

B:是,是,让您见笑了,我的语法真的不灵。
shì , shì , ràng nín jiàn xiào le , wǒ de yú fǎ zhēn de bù líng .
Đúng thế , để mày chê cười rồi, ngữ pháp của tao đúng là không được tốt.

是人就会 ( shì rén jiù huì ) : ai cũng có thể làm được.

VD :

A :小王,管灯坏了,你会修吗?
Xiǎo wáng , guǎn dēng huài le , nǐ huì xiū mā ?
Ê tiểu Vương , ống đèn hỏng rồi , mày biết sửa không?

B:不就是管灯吗?是人就的
Bú jiù shì guǎn dēng mā ? shì rén jiù de .
Chỉ là ống đèn thôi mà , ai cũng có thể làm được.

一点小意思(yì diǎn xiǎo yì si ) : 1 chút tâm ý

VD:

A:太客气了吧,送这么多礼物。
Tài kè qì le ba , sò4ng zhè me duō lǐ wù .
Khách khí quá rồi , tặng bao nhiêu quà như vây.

B:哪里,一点小意思,不成敬意。
Nǎ lǐ , yì diǎn xiǎo yì si , bù chéng wèn tí .
Làm gì có gì , chỉ là 1 chút tâm ý thôi , không đáng để ý đến.

有点找不着北 ( yǒu diǎn zhǎo bú zhe běi ): không hiểu gì , cảm thấy chóng hết cả mặt

VD :

A: 喂, 你的文章到底什么意思啊?我怎么有点找不着北啊?
Wèi , nǐ de wén zhāng dào dǐ shénme yì si ā ? wǒ zěnme yǒu diǎn zhǎo bú zhe běi ā ?
Này , bài viết của mày rốt cuộc có gì ý vậy? sao tao xem mà chả hiểu gì hết.

B: 是,这是现在流行的写法,不说谁对谁错。
Shì , zhè shì xiàn zài liú xíng de xiě fǎ , bù shuō shéi duì shéi cuò .
Ừ, đây là cách viết phổ biến hiện nay , không nói đến ai đúng ai sai.

指不上(zhǐ bú shàng ) : chẳng chờ đợi gì được hết

VD :

A : 这东西我们搬不动,还是请邻居帮帮忙吧。
Zhè dōng xi wǒmen bān bú dòng , hái shì qǐng lín jū bāng bāng máng ba .
Đồ này chúng ta không chuyển nối đâu hay là nhờ hàng xóm giúp?

B:邻居,指不上吧。
Lín jū , zhǐ bú shàng ba .
Hàng xóm á? không trông chờ gì được đâu.

至于吗?zhì yú mā ? không nghiêm trọng đến mức đấy chứ?

VD :

A: 你不听我的话,死都不知道怎么死的。
Nǐ bù tīng wǒ de huà , sǐ dōu bù zhī dào zěnme sǐ de .
Mày mà không nghe lời tao , chết như thế nào cũng không biết í?

B:至于吗?
Zhì yú mā ?
Không đến mức nghiêm trọng như thế chứ?

吃什么苦啊?chī shénme kǔ ā ? ghen tị cái gì?

VD :

A : 他能干的我也能干,老板为什么不用我?
Tā néng gàn de wǒ yě néng gàn , lǎo bǎn wèi shénme bù yòng wǒ ?
Nó làm được tao cũng có thể làm được, sao sếp lại không dùng tao?

B:老板就是愿意用他,你吃什么苦啊?
Lǎo bǎn jiù shì yuàn yì yòng tā , nǐ chī shénḿ kǔ ā ?
Sếp cứ thích dùng nó đấy, mày ghen tị cái gì?

换成你把 ( huàn chéng nǐ ba )

VD:

A:你又是喜欢欺负弱者。
Nǐ yǒu shí xǐ huān qī fu ruò zhě .
Thỉnh thoảng mày thích bắt nạt kẻ yếu.

B:把被欺负的人换成你把。
Bǎ bèi nǐ qī fu de rén huàn chéng nǐ ba .
Thử đổi mày là những người bị bắt nạt thử xem.

Một số câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng

1. 那只是个建议,你仍可以随你高兴的做。
Nà zhǐ shì ge jiànyì, nǐ réng kěyǐ suí nǐ gāoxìng de zuò.
Đó chỉ là gợi ý, bạn vẫn có thể làm theo ý thích của bạn.

2. 让我给你一些忠告。
Ràng wǒ gěi nǐ yìxiē zhōnggào.
Tôi sẽ cho bạn một vài lời khuyên.

3. 那并不关我的事,不过我认为你应该更卖力。
Nà bìng bù guān wǒ de shì, búguò wǒ rènwéi nǐ yīnggāi gèng màilì.
Đó không phải việc của tôi, nhưng tôi cho rằng bạn nên dốc sức làm.

4. 我常尽量不去干涉你的事。
Wǒ cháng jìnliàng bú qù gānshè nǐ de shì.
Tôi luôn cố gắng không can thiệp vào việc riêng của bạn.

5. 我已大得足以自己决定事务了,你不必操心
Wǒ yǐ dà dé zúyǐ zìjǐ juédìng shìwù le, nǐ bú bì cāoxīn.
Tôi đã đủ lớn để tự quyết định những việc mình làm, bạn không cần phải lo.

6. 多谢你的忠告,但这是我须自己决定的事。
Duōxiè nǐ de zhōnggào, dàn zhè shì wǒ xū zìjǐ juédìng de shì.
Cảm ơn lời khuyên của bạn, nhưng đây là việc mà tự tôi phải quyết định.

7. 他不听任何人的话,你只是白费力气而已。
Tā bù tīng rènhé rén de huà, nǐ zhǐ shì báifèi lìqì éryǐ.
Anh ấy không nghe lời mọi người thì anh ấy chỉ hao tâm tốn sức mà thôi.

8. 凡是你所说的我都没有生气。
Fánshì nǐ suǒ shuō de wǒ dōu méi yǒu shēngqì.
Tất cả những gì anh nói đều không làm tôi tức giận.

9. 我在注意听你说。
Wǒ zài zhùyì tīng nǐ shuō.
Tôi đang chú ý nghe bạn nói đây.

10. 那不关我的事。
Nà bù guān wǒ de shì.
Đó không phải việc liên quan đến tôi.

11. 那不是我的责任。
Nà bú shì wǒ de zérèn.
Đó không phải trách nhiệm của tôi.

12. 那不是我的问题。
Nà bú shì wǒ de wèntí.
Đó không phải vấn đề của tôi.

13. 那与我无关。
Nà yǔ wǒ wúguān.
Cái đó chẳng liên quan đến tôi.

14. 我是有事相求。
Wǒ shì yǒu shì xiāng qiú.
Tôi có việc cần nhờ bạn giúp.

15. 能帮我个忙吗?
Néng bāng wǒ ge máng ma?
Có thể giúp tôi 1 chút không?

16. 别多事。
Bié duō shì.
Đừng nhiều chuyện.

17. 你的帮助不会得到感激。
Nǐ de bāngzhù bú huì dédào gǎnjī.
Sự giúp đỡ của bạn sẽ không nhận được sự cảm kích đâu.

18. 我乐意尽我所能来帮助你。
Wǒ lèyì jìn wǒ suǒ néng lái bāngzhù nǐ.
Tôi rất sẵn sang cố gắng hết sức giúp đỡ bạn.

19. 如果有什么事我可以帮忙的,请让我知道。
Rúguǒ yǒu shénme shì wǒ kěyǐ bāngmáng de, qǐng ràng wǒ zhīdào.
Nếu có việc gì tôi có thể giúp được hãy nói với tôi.

20. 你跟我一起去吗?
Nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ma?
Bạn đi cùng tôi không?

21. 你能肯定吗?
Nǐ néng kěndìng ma?
Bạn dám khẳng định không?

22. 相信我。
Xiāngxìn wǒ.
Tin tôi đi.

23. 你敢?
Nǐ gǎn?
Bạn dám không?

24. 明天打电话给我。
Míngtiān dǎ diànhuà gěi wǒ.
Mai gọi điện thoại cho tôi nhé.

25. 跟我来。
Gēn wǒ lái.
Theo tôi.

26. 恭喜恭喜!
Gōngxǐ gōngxǐ!
Chúc mừng, chúc mừng!

27. 你是当真的吗?
Nǐ shì dàngzhēn de ma?
Bạn cho là thật à?

28. 你在开玩笑吗?
Nǐ zài kāiwánxiào ma?
Bạn đang đùa đấy à?

29. 不要夸张。
Bú yào kuāzhāng.
Đừng có chém gió.

30. 我找到了。
Wǒ zhǎodào le.
Tôi tìm thấy rồi.

31. 你很无聊。
Nǐ hěn wúliáo.
Bạn thật nhạt nhẽo/ vô vị.

32. 好搞笑!
Hǎo gǎoxiào!
Thật là buồn cười!

33. 不要紧张!
Bú yào jǐnzhāng!
Đừng căng thẳng!

34. 别生我的气!
Bié shēng wǒ de qì!
Đừng giận tôi nhé!

35. 我很感动。
Wǒ hěn gǎndòng.
Tôi rất cảm động.
36. 我习惯了。
Wǒ xíguàn le.
Tôi quen rồi.

37. 我在认真的。
Wǒ zài rènzhēn de.
Tôi đang nghiêm túc đấy.

38. 我试试看。
Wǒ shìshi kàn.
Để tôi thử xem sao.

39. 没关系。
Méiguānxi.
Không sao.

40. 不值得。
Bù zhídé.
Không đáng.

41. 很容易。
Hěn róngyì.
Rất dễ.

42. 那是不同的。
Nà shì bùtóng de.
Cái đó lại khác.

43. 放松一下。
Fàngsōng yíxià.
Thư giãn một chút.

44. 告诉我吧!
Gàosù wǒ ba!
Nói cho tôi biết đi!

45. 很明显。
Hěn míngxiǎn.
Rất rõ ràng.

46. 让我想想。
Ràng wǒ xiǎngxiang.
Để tôi nghĩ đã.

47. 很有意思!
Hěn yǒuyìsi!
Rất thú vị/ rất hay.

48. 这样的事情经常发生。
Zhèyàng de shìqíng jīngcháng fāshēng.
Chuyện như thế này rất hay xảy ra.

49. 我很羡慕他。
Wǒ hěn xiànmù tā.
Tôi rất ngưỡng mộ anh ấy.

50. 你考虑一下。
Nǐ kǎolǜ yíxià.
Tôi suy nghĩ 1 chút.

51. 等等我!
Děng děng wǒ!
Đợi tôi với!

52. 你看上去很累。
Nǐ kàn shàngqù hěn lèi.
Nhìn bạn có vẻ rất mệt mỏi.

53. 你疯了!
Nǐ fēng le!
Bạn điên rồi!

54. 我的心情不好。
Wǒ de xīnqíng bù hǎo.
Tâm trạng tôi đang không tốt.

55. 你在撒谎。
Nǐ zài sāhuǎng.
Bạn đang nói dối.

56. 不要骗我。
Bú yào piàn wǒ.
Đừng có mà lừa tôi.

57. 你在干嘛?
Nǐ zài gàn ma?
Bạn đang làm gì thế?

58. 天哪!
Tiān nǎ!
Ôi trời ơi!

59. 来吧!
Lái ba!
Đến đây!

60. 闭嘴!
Bì zuǐ!
Im mồm/ câm miệng/ im đi!

61. 振作起来!
Zhènzuò qǐlái!
Cheer up!

62. 我请客!
Wǒ qǐngkè!
Tôi mời!

63. 安静点!
Ānjìng diǎn!
Yên lặng một chút!

64. 很痛!
Hěn tòng!
Rất đau!

65. 休想!
Xiūxiǎng!
Quên đi!

66. 猜猜看。
Cāicai kàn.
Đoán xem.

67. 不许动。
Bù xǔ dòng.
Không được cử động.

68. 坚持下去。
Jiānchí xiàqù.
Kiên trì đến cùng.

69. 我很怀疑。
Wǒ hěn huáiyí.
Tôi rất nghi ngờ.

70. 算上我。
Suàn shàng wǒ.
Tính (tiền/ nợ) vào tôi.

71. 别担心。
Bié dānxīn.
Đừng lo lắng.

72. 时间快到了。
Shíjiān kuài dào le.
Sắp đến giờ rồi.

73. 非做不可吗?
Fēi zuò bù kě ma?
Không làm không được sao?

74. 快给我!
Kuài gěi wǒ!
Mau đưa cho tôi!

75. 太遗憾了。
Tài yíhàn le.
Thật đáng tiếc.

76. 小心!
Xiǎoxīn!
Cẩn thận!

77. 还有别的吗?
Hái yǒu biéde ma?
Còn cái khác không?

78. 保持联络!
Bǎochí liánluò!
Giữ liên lạc nhé!

79. 我在节食。
Wǒ zài jiéshí.
Tôi đang ăn kiêng.

80. 时间就是金钱。
Shíjiān jiù shì jīnqián.
Thời gian là vàng bạc.

81. 你出卖我!/你背叛我。
Nǐ chūmài wǒ!/Nǐ bèipàn wǒ.
Anh phản bội tôi!

82. 我会留意的。
Wǒ huì liúyì de.
Tôi sẽ lưu ý điều này.

83. 我不是故意的。
Wǒ bú shì gùyì de.
Tôi không cố ý.

84. 我全力支持你。
Wǒ quánlì zhīchí nǐ.
Tôi ủng hộ bạn hết mình.

85. 这得看情况。
Zhè děi kàn qíngkuàng.
Cái này còn phải xem tình hình.

86. 我该怎么办?
Wǒ gāi zěnmebàn?
Tôi phải làm sao đây?

87. 请你原谅。
Qǐng nǐ yuánliàng.
Xin hãy tha thứ cho tôi.

88. 等着瞧!
Děng zhe qiáo!
Đợi đấy mà xem!

89. 说来话长。
Shuō lái huà cháng.
Chuyện rất dài dòng.

90. 你怎么认为?
Nǐ zěnme rènwéi?
Bạn thấy thế nào?/ Quan điểm của bạn thế nào?

91. 谁告诉你的?
Shuí gàosù nǐ de?
Ai nói cho bạn biết?

92. 别谦虚了!
Bié qiānxū le!
Đừng khiêm tốn nữa!

93. 我感觉有点不适。
Wǒ gǎnjué yǒu diǎn bú shì.
Tôi cảm thấy có gì đó không ổn.

94. 让开!
Ràng kāi!
Tránh ra!

95. 你误会我了。
Nǐ wùhuì wǒ le.
Bạn hiểu nhầm tôi rồi.

96. 说话请大声一点儿。
Shuōhuà qǐng dàshēng yìdiǎnr.
Nói chuyện thì nói to lên 1 chút.

97. 你总是吹牛。
Nǐ zǒng shì chuīniú.
Bạn toàn chém gió thôi!

98. 我是单身贵族。
Wǒ shì dānshēn guìzú.
Tôi là FA hội.

99. 保重!
Bǎozhòng!
Bảo trọng!

100. 再见!/拜拜!
Zàijiàn!/Bàibài!
Tạm biệt/ byebye.

Với list 100 câu khẩu ngữ tiếng Trung, khả năng giao tiếp Tiếng Trung của bạn sẽ được nâng cao và trôi chảy hơn đó. Tự học tiếng Trung mỗi ngày cùng THANHMAIHSK nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC