Bài học tiếng Trung ngày hôm nay chúng ta tiếp tục học những câu khẩu ngữ phổ biến nhé. Nó sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong giao tiếp đấy. Như vậy chúng ta sẽ không còn cảm giác tim đập chân run khi giao tiếp với người bản địa rồi đấy. Nào, chúng ta cùng nhau học nhé!

Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p2 )

Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p2 )

7.  可话又说回来 :kě huà yòu shuō huí lai : nói đi cũng phải nói lại

vd : A : 老李啊,你和大家的矛盾,要跳出去看,从大局去想,不要太小心眼啦。

lǎo lǐ ā , nǐ hé dà jiā de máo dùn , yào tiào chū qù kàn , cóng dà jú qù xiǎng , bú yào tài xiǎo xīn yǎn lā .

Lão Lý này , xung đột giữa anh và mọi người cần phải nghĩ cho đại cục , đừng có ích kỷ nữa.

B:领导啊,你刚才讲的不少,可话又说回来,谁对谁错你只字没提啊!

lǐng dǎo ā , nǐ gāng cái jiǎng de bù shǎo , kě huà yòu shuō huí lai , shéi duì shéi cuò nǐ zhǐ zì méi tí ā .

Lãnh đạo , vữa nãy ông cũng đã nói rất nhiều nhưng nói đi nói lại ai đúng ai sai 1 chữ ông cũng không nhắc đến.

8. 你成吗? nǐ chéng mā ? bạn có làm được không?

vd : A:小王,有人推荐你当经理,你成吗?xiǎo wáng , yǒu rén tuī jiàn nǐ dāng jīng lǐ , nǐ chéng mā ?

Tiểu Vương có người tiến cử mày làm giám đốc , mày làm được không?

B:经理也是人干的,我为什么不成?jīng lǐ yě shì rén gàn de , wǒ wèi shénme bù chéng ?

giám đốc cũng là người làm , tại sao tôi lại không làm được chứ?

Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p2 )

Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p2 )

9. 说句公道话 :shuō jù gōng dào huà : nói 1 câu công bằng = 平心而论 ( píng xīn ér lùn )

vd : A:小王总是找我麻烦,我恨死他了。xiǎo wáng zǒng shì zhǎo wǒ má fàn , wǒ hèn sǐ tā le .

tiểu vương luôn luôn tìm phiền phức cho tôi , tôi hận chết nó đây này.

B:说句公道话,小王也是为了工作。shuō jù gōng dào huà , xiǎo Wáng yě shì wèi le gōng zuò .

nói 1 câu công bằng thì nó cũng chỉ vì công việc thôi.

10. 没您不成 : méi nín bù chéng : không có ngài là không được

vd : A:小王啊,明儿的新闻发布会我就不参加了你主持吧。

xiǎo Wáng ā , míngr de xīn wén fā bù huì wǒ jiù bú cān jiā le nǐ zhǔ chí ba .

Tiểu Vương , buooi4 họp báo ngày mai rôi sẽ không đi nữa , anh chủ trì di.

B:那哪儿行啊?第一把手不在,还有什么信任度啊?没您不成!

nà nǎr xíng ā ? dì yī bǎ shǒu bú zài , hái yǒu shénme xiǹ rèn dù ā ? méi nín bù chéng !

như vậy sao được? người đại diện không có mặt thì còn gì là độ tín nhiệm nữa ? không có ngài không được.

Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p2 )

Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p2 )

11. 该找谁找谁去 :gāi zhǎo shéi zhǎo shéi qù : đi mà tìm cái người chịu trách nhiệm về việc đó í.

vd : A : 小王,我心里有很多委屈。xiǎo wáng , wǒ xīn lǐ yǒu hěn duō wěi qù .

tiểu Vương , tao phải chịu rất nhiều ấp ức trong lòng.

B:别跟我说,该找谁找谁去。bié gēn wǒ shuō , gāi zhǎo shéi zhǎo shéi qù .

đừng nói với tao , mày tìm cái người mà chịu trách nhiệm cho việc đó đấy.

12. 那可没准儿 : nà kě méi zhǔnr : cái này vẫn chưa nói chắc được = 说不准 ( shuō bù hǎo )= 说不好 ( shuō bù zhǔn )

vd : A: 明年春天咱们就结婚吧!míng nián chūn tiān zánmen jiù jié hūn ba !

mùa xuân năm sau chúng ta kết hôn nhé em!

B:那可没准!nà kě méi zhǔn ! điều này em vẫn chưa nói chắc được.

TUHOCTIENGTRUNG.VN

Tham khảo:

50 bộ thủ chữ hán thường dùng nhất

Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( p2 )

Khẩu ngữ dùng để chém gió tiếng Trung ( p1 )

Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p2 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY