Mẫu câu dự định trong tiếng Trung

Mẫu câu dự định trong tiếng Trung

1. Nǐ zhèngzài dǎsuàn zuò shénme?

你 正 在 打 算 做 什 么?
Anh đang dự tính làm gì thế?
2. Wó dǎsuàn míngnián dào zhōngguó qù.

我 打 算 明 年 到 中 国 去.
Tôi dự tính sang năm đi Trung Quốc.
3. Zhēnde ma? qù zuò shēngyi ma?

真 的 吗? 去 做 生 意 吗?
Thật sao? Đi Trung Quốc làm ăn à?
4. Shì. Wǒ juéde zuò mǎimài hén yǒu yìsi.

是. 我 觉 得 做 买 卖 很 有 意 思.
Vâng. Tôi cảm thấy việc buôn bán rất thú vị.
5. Nǐ xiǎng mǎi shénme?

你 想 买 什 么?
Anh định mua gì?
6. Wǒ bú shì qù mǎi dōngxi. Wǒ qù kāi gōngchǎng.

我 不 是 去 买 东 西, 我 去 开 工 厂.
Tôi không đi mua hàng, tôi đi thành lập nhà máy.
7. Kāi gōngchǎng. zhēn xiǎngbúdào.

开 工 厂. 真 想 不 到.
Mở nhà máy! Thật không tưởng tượng nổi.
8. Kěshì dìfāng háiméiyǒu dìnghǎo ne.

可 是 地 方 还 沒 有 定 好 呢.
Nhưng địa điểm vẫn chưa quyết định.
9. Wǒ kàn shànghǎi búcuò, zài shànghǎi kāi ba.

我 看 上 海 不 错. 在 上 海 开 吧.
Tôi thấy Thượng Hải tốt lắm. Mở tại Thượng Hải đi.
10. Bù. Wó xiǎng zài chóngqīng kāi.

不, 我 想 在 重 庆 开.
Không. Tôi dự tính mở tại Trùng Khánh.

Mẫu câu dự định trong tiếng Trung

Mẫu câu dự định trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY