Khi ăn cơm cùng gia đình chúng ta cũng có thể hoc tieng Trung đấy. Ví như bạn có thể sử dụng ngay những câu hay dùng của người Trung để mời bố mẹ ông bà ăn cơm, vậy là cả nhà cùng ăn cùng học tiếng Trung giao tiếp luôn nhỉ? Còn bây giờ chúng ta cùng học những mẫu câu về chủ đề ăn cơm thông dụng của người Trung Quốc nhé!

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bữa cơm gia đình

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bữa cơm gia đình

1.多吃点。
Duō chī diǎn.
Ăn nhiều vào.

2.这菜有点咸。
Zhè cài yǒu diǎn xián.
Món này hơi mặn.

3.再给我一碗。
Zài gěi wǒ yì wǎn.
Cho anh bát nữa.

4.妈妈做的菜最好吃了。
Māma zuò de cài zuì hào chī le.
Cơm mẹ nấu ăn ngon nhất.

5.该吃早饭了。
Gāi chī zǎofàn le.
Phải ăn sáng thôi.

6.我们什么时候吃饭?
Wǒmen shénme shíhòu chīfàn?
Khi nào chúng ta ăn cơm?

7.晚饭吃什么?
Wǎnfàn chī shénme?
Bữa tối ăn món gì?

8.晚饭快要做好了。
Wǎnfàn kuài yào zuò hǎo le.
Cơm tối sắp làm xong rồi.

9.吃饭时间到了。
Chīfàn shíjiān dào le.
Đến giờ ăn cơm rồi.

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bữa cơm gia đình

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bữa cơm gia đình

10.晚饭准备好了。
Wǎnfàn zhǔnbèi hǎo le.
Cơm tối chuẩn bị xong rồi.

11.请给我添点菜,行吗?
Qǐng gěi wǒ tiān diǎn cài, xíng ma?
Cho anh thêm ít thức ăn được không?

12.这个菜再来一点吗?
Zhè ge cài zài lái yìdiǎn ma?
Có ăn thêm món này nữa không?

13.那个辣椒酱再来点好吗?
Nà ge làjiāojiàng zài lái diǎn hǎo ma?
Cho anh thêm ít tương ớt được không?

14.小心,这很烫。
Xiǎoxīn, zhè hěn tàng.
Coi chừng, món này còn nóng lắm.

15.你去摆餐桌好吗?
Nǐ qù bǎi cānzhuō hǎo ma?
Anh đi bày bàn ăn được không?

16.去坐下,晚饭做好了。
Qù zuò xià, wǎnfàn zuò hǎo le.
Ngồi vào đi, cơm tối làm xong rồi.

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bữa cơm gia đình

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề bữa cơm gia đình

Vậy là khi đi ăn bạn có thể thể hiện cảm xúc của mình đối với các món ăn cũng như đối thoại với mọi người về chủ đề ăn uống, bữa ăn không chỉ là nhìn nhau và ngồi ăn nữa. Cùng thưởng thức món ăn và học tiếng Trung mỗi ngày nhé!

Tham khảo:

✍Cách thể hiện thái độ của bạn trong tiếng Trung ( p2 )

✍Từ vựng trong hợp đồng mua bán hàng hóa

✍Tổng hợp những cấu trúc ngữ pháp không thể bỏ qua ( p3 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY