5402 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về âm thanh, từ tượng thanh

Các từ tượng thanh, âm thanh được sử dụng rất phổ biến trong tiếng Trung. Những từ này mô phỏng lại âm thanh, cách dùng thì khá đặc biệt. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm rõ được cách sử dụng. Cùng tự học tiếng Trung đọc bài viết dưới đây để hiểu thêm về từ chỉ âm thanh bằng tiếng Trung nhé!

1. Từ tượng thanh là gì?

Từ tượng thanh là những từ miêu tả, mô phỏng lại âm thanh trong cuộc sống hàng ngày như: lách cách, rì rào, thình thịch,…Những từ này giúp cho việc biểu đạt ngôn ngữ thêm sinh động, dễ hiểu và tự nhiên hơn.

1.1. Đặc trưng ngữ pháp của từ tượng thanh trong tiếng Trung

  • Từ tượng thanh có thể sử dụng độc lập

VD: “扑通扑通”。我能听得清楚自己的心跳。

“Pūtōng pūtōng”. wǒ néng tīng dé qīngchǔ zìjǐ de xīntiào.

Thình thịch, thình thịch. Tôi có thể nghe rõ được nhịp tim của chính mình.

  • Từ tượng thanh có thể làm định ngữ

VD: 雷声轰隆轰隆的,雨马上就要来了。

Léi shēng hōnglōng hōnglōng de, yǔ mǎshàng jiù yào láile.

Sấm sét ầm ầm, sắp có mưa rồi.

  • Từ tượng thanh có thể làm bổ ngữ

VD: 不知道发生什么事,她呜呜地哭了起来。

Bù zhīdào fāshēng shénme shì, tā wū wū de kūle qǐlái.

Không biết xảy ra chuyện gì, cô ấy khóc hu hu.

  • Từ tượng thanh có nhiều loại điệp âm

VD:

当当 /dāngdāng/: choang choang

叮当的叮当 /dīngdāng dīngdāng/: leng ca leng keng

叮叮当当 /dīng dīng ding dāng/: lách ca lách cách

1.2. Từ chỉ âm thanh bằng tiếng Trung

  1. Tiếng ném đá xuống nước: 澎咚 /péngdōng/
  2. Tiếng pháo : 骨东 /gǔdōng/
  3. Tiếng lắc chuông đồng : 黑郎 /hēiláng/
  4. Tiếng bụng kêu ọc ạch : 骨骨鲁 /gǔgǔlǔ/
  5. Tiếng cành cây gãy : 坷差 /kěchà/
  6. Tiếng xì hơi : 扑此 /pūcǐ/
  7. Tiếng nhà cửa đổ sập : 忽通 /hūtōng/
  8. Tiếng khi bị rơi từ trên giường xuống :卜登 /bǔdēng/
  9. Tiếng nước sôi : 卜答 /bǔdá/
  10. Tiếng sách bị rơi xuống đất : 扑此 /pūcǐ/
  11. Tiếng tim đập : 忽速 /hūsù/
  12. Tiếng gạch rơi xuống đất : 扑腾 /pūteng/
  13. Tiếng dây thừng đứt : 圪崩 /gēbēng/
  14. Tiếng trứng cho vào chảo rán : 圪答 /gēdá/
  15. Tiếng sấm : 忽笼 /hūlóng/
  16. Tiếng bước chân xuống cầu thang : 圪登 /gēdēng/
  17. Tiếng ợ nấc khi no : 圪喽 /gēlou/
  18. Tiếng xào đậu : 坷啪 /kěpā/
  19. Tiếng khóa cửa : 黑此 /hēicǐ/
  20. Âm thanh đi bộ trên đường đất bùn khi trời mưa :黑此 /hēicǐ/
  21. Tiếng nhảy xuống nước : 扑通 /pūtōng/
  22. Tiếng trượt ngã : 扑差 /pūchà/
  23. Tiếng cười giòn tan : 圪低 /gēdī/
  24. Tiếng dùng đòn gánh gánh đồ : 圪支 /gēzhī/
  25. Tiếng gà kêu sau khi đẻ trứng : 圪差 /gēchà/
  26. Tiếng lợn ăn : 黑擦 /hēicā/
  27. Tiếng nước canh trào ra nồi gặp lửa : 初初底 /chūchūdǐ/
  28. Tiếng xe lớn, tiếng sấm rầm rầm, ầm ầm: 咕隆 /gūlōng/
  29. Tiếng va đập hoặc tiếng nổ ầm, sầm, rầm : 砰 /pēng/
  30. Tiếng vật nặng rơi xuống đất hoặc xuống nước ầm, ùm, tùm, tõm : 扑通 /pūtōng/
  31. Tiếng trẻ con học nói, đánh vần Ê a, bi bô : 哑哑 /Yāyā/
  32. Tiếng con vật nhỏ như chuột… kêu Chít chít: 吱吱 /zī zī/
  33. Tiếng vật thể ma sát, côn trùng kêu Rin rít, cót két, ri ri: 吱吱 /zhīzhī/
  34. Tiếng vật thể ma sát kít, két:呀 /yā/
  35. Tiếng cười hēhē : 呵呵
  36. Tiếng nước chảy, tiếng ruột nhu động hoặc vật thể lăn rào rào, ừng ực, ùng ục: 咕噜 /gūlū /

Cuộc sống quanh ta có vô vàn các âm thanh khác nhau. Làm cho cuộc sống thêm sinh động hơn rất nhiều. Học thêm các từ vựng tiếng Trung về âm thanh để các câu chuyện giao tiếp tiếng Trung thêm thú vị nhé!

Chúng mình còn rất nhiều bài học về từ vựng tiếng Trung cơ bản, các bạn cập nhật website mỗi ngày để nhận bài học mới nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC