Có bạn nào đã từng nghe thấy tiếng tim mình lạc nhịp khi cảm nắng 1 ai đó chưa ý nhỉ? Mình đố các bạn biết tiếng hắt xì hơi, tiếng trứng cho vào chảo rán , tiếng nước canh trào ra khỏi nồi lửa… trong tiếng Trung đọc như thế nào đấy?  hớ hớ hỏi ra thì mới biết 99% các bạn đều không biết những từ này trong tiếng Trung đọc và viết như thế nào. Bài học tiếng Trung hôm nay mình sẽ giới thiệu tới các bạn 33 thứ âm thanh thường gặp trong cuộc sống hàng ngày nhất. Đọc mà xem , hay và thú vị lắm đấy.

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

1.tiếng dây thừng đứt  绳子断了的响声: 圪崩 gēbēng
2.tiếng trứng cho vào chảo rán  开锅煮鸡蛋的响声: 圪答 gēdá
3.tiếng sấm  打雷时的响声: 忽笼 hūlóng
4.tiếng bước chân xuống cầu thang  下楼梯的脚步声: 圪登 gēdēng
5.tiếng ợ nấc khi no 打饱嗝儿的响声: 圪喽 gēlou
6.tiếng xào đậu  炒豆子的响声: 坷啪 kěpā
7.tiếng khóa cửa  锁门时的响声: 黑此 hēicǐ
8.âm thanh đi bộ trên đường đất bùn khi tròi mưa 雨天在泥水里走路的声音:黑此 hēicǐ
10. tiếng nhảy xuống nước  跳水时的响声: 扑通 pūtōng
11.tiếng trượt ngã 滑倒时的响声: 扑差 pūchà

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

12. tiếng cười giòn tan  清脆的笑声: 圪低 gēdī
13.tiếng dùng đòn gánh gánh đồ  挑东西时扁担的响声: 圪支 gēzhī
14.tiếng lắc chuông đồng  摇铜铃时的响声: 黑郎 hēiláng
15.tiếng bụng kêu ọc ạch 肚子里的响声: 骨骨鲁 gǔgǔlǔ
18.tiếng ném đá xuống nước  往水扔砖头的响声: 澎咚 péngdōng
20. tiếng xì hơi 放气时的响声: 扑此 pūcǐ
21.tiếng pháo 大炮的响声: 骨东 gǔdōng
22.tiếng nhà cửa đổ sập 房屋倒塌的响声: 忽通 hūtōng
23. tiếng khi bị rơi từ trên giường xuống 从床上掉下来时的响声:卜登 bǔdēng
24.tiếng nước sôi  水开时的响声: 卜答 bǔdá
25. tiếng sách bị rơi xuống đất 书本落地时的响声: 扑此 pūcǐ

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

27.tiếng cành cây gãy  树枝断裂时的响声: 坷差 kěchà
28.tiếng tim đập 心脏跳动的响声: 忽速 hūsù
29.tiếng gạch rơi xuống đất 砖头落地的响声: 扑腾 pūteng
31.tiếng gà kêu sau khi đẻ trứng 母鸡下蛋后的叫声: 圪差 gēchà
32.tiếng lợn ăn 猪吃食儿的声音: 黑擦 hēicā
33. tiếng nước canh trào ra nồi gặp lửa 汤类溢出,汤水扑火声: 初初底 chūchūdǐ

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

từ vựng 33 thứ âm thanh trong tiếng Trung

Khi nào mà có cảm nắng anh hàng nào thì hãy thử lắng nghe tim mình lạc lối nhé! Lúc đó phải nhớ ngay đến từ 忽速 : tiếng tim đập trong tiếng Trung nhé! Sau này có thành đôi thành lứa rồi mình dám đảm bảo cả đời bạn sẽ không quên được từ này đâu.

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

➤ 1001 Câu tiếng Trung, Tiếng Anh, Tiếng Việt thông dụng nhất (Bắt đầu từ A)

➤ Từ vựng tiếng Trung – Chủ đề xưng hô trong gia đình

➤ Những dạng câu tiếng Trung được sử dụng hàng ngày

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY