3276 lượt xem

Từ vựng các loại côn trùng trong tiếng trung

Trong thế giới tự nhiên có rất nhiều loại côn trùng, có những loại mang lại nhiều mặt tốt cho cuộc sống con người. Và có những loại mang bệnh dịch, sợ hãi. Vậy bạn đã biết hết các loại côn trùng tiếng Trung chưa? Nếu chưa hãy đọc bài viết mà học tiếng Trung tại nhà chia sẻ dưới đây ngay nhé!

Từ vựng các loại côn trùng trong tiếng trung

tu-vung-cac-loai-con-trung-trong-tieng-trung

 

STT

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
 

1

蚜虫 yáchóng Rệp cây
 

2

蜈蚣 wúgōng Rết 
 

3

苍蝇 cāngyíng Ruồi 
 

4

果蝇 guǒyíng Ruồi giấm
 

5

牛虻 niúméng Ruồi trâu
 

6

毛虫 máochóng Sâu bướm
 

7

尺蠖 chǐhuò Sâu đo
 

8

cán Tằm 
 

9

眼虫 yǎnchóng Trùng roi xanh
 

10

chán Ve 
 

11

天牛 tiānniú Xén tóc
 

12

瓢虫 piáochóng Bọ rùa
 

13

蜣螂 qiāngláng Bọ hung 
 

14

蜻蜓 qīngtíng Chuồn chuồn 
 

15

螳螂 tángláng Bọ ngựa 
 

16

苍蝇 cāngyíng Ruồi 
 

17

蝉, 知了 chán, zhīliǎo Ve, sầu
 

18

蝴蝶蝴蝶 húdié Bướm 
 

19

蚂蜂 mǎfēng Ong bắp cày
 

20

蜜蜂 mìfēng Ong mật 
 

21

黄蜂 huángfēng Ong vàng 
 

22

龙虱 lóngshī Niềng niễng 
 

23

蛞蝓 kuòyú Ốc sên 
 

24

fēng Ong 
 

25

熊蜂 xióngfēng Ong bầu 
 

26

胡蜂 húfēng Ong vò vẽ 
 

27

体虱 tǐshī Rận 
 

28

水蚤、鱼虫 shuǐzǎo, yúchóng Rận nước 
 

29

臭虫、床虱 chòuchóng, chuángshī Rệp 
 

30

蚂蚁 mǎyǐ Kiến 
 

31

蚊子 wénzi Muỗi 
 

32

蟋蟀 xīshuài Dế mèn 
 

33

蚱蜢 zhàměng Châu chấu 
 

34

蟑螂 zhāngláng Gián 
 

35

蜘蛛 zhīzhū Nhện 
 

36

蝎子 xiēzi Bọ cạp 
 

37

甲虫     jiǎchóng Bọ cánh rừng
 

38

跳蚤 tiàozǎo Bọ chét
 

39

蜣螂 qiāngláng Bọ hung 
 

40

竹节虫 zhújiéchóng Bọ que 
 

41

瓢虫 piáochóng Bọ rùa 
 

42

豉虫 chǐchóng Bọ vẽ nước 
 

43

chūn Bọ xít 
 

44

茘蝽 lì chūn Bọ xít vải 
 

45

凤蝶 fèngdié Bướm phượng 
 

46

桂花蝉、田鳖 guìhuāchán, tiánbiē Cà cuống 
 

47

大青铜金龟 dàqīngtóng jīnguī Cánh cam 
 

48

稻蝗 dàohuáng Cào cào 
 

49

蝗虫、蚱蜢 huángchóng, zhàměng Châu chấu 
 

50

头虱 tóushī Chấy 
 

51

马陆 mǎlù Cuốn chiếu 
 

52

蝼蛄 lóugū Dế trũi 
 

53

蚂蟥、水蛭 mǎhuáng, shuǐzhì Đỉa 
 

54

萤火虫 yínghuǒchóng Đom đóm
 

55

土鳖 tǔbiē Gián đất 
 

56

蚯蚓 qiūyǐn Giun 
 

57

红蚯蚓 hóngqiūyǐn Giun đỏ, trùn quế 
 

58

金龟子 jīnguīzi Các loại trong họ bọ hung nói chung
 

59

白蚁 báiyǐ Mối 
 

60

米象 mǐxiàng Mọt gạo 
 

61

鳞毛粉蠹 línmáo fěndù Mọt gỗ 
 

62

é Bướm đêm
 

63

丽蝇 lìyíng Nhặng 
 

64

避日蛛 bìrìzhū Nhện lông 
 

65

水蜘蛛 shuǐzhīzhū Nhện nước 
 

66

yǒng Nhộng 

Hy vọng bài viết mà mình trên đây sẽ giúp bạn mở rộng thêm được vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Đừng quên cập nhật website của THANHMAIHSK để học thêm nhiều chủ đề thú vị hơn nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC