8775 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung công việc một ngày

Các bạn đã biết hết từ vựng tiếng Trung liên quan đến công việc một ngày chưa nhỉ? Bài hoc tieng Trung hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếng Trung qua chủ đề này nhé!

Các bạn đã biết hết từ vựng tiếng Trung liên quan đến công việc một ngày chưa nhỉ? Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau học từ vựng tiếng Trung công việc một ngày nhé!

1. Từ vựng tiếng Trung công việc một ngày

Từ vựng tiếng Trung công việc một ngày

Khi ở nhà

1. 回家 huí jiā: Về nhà

2. 脱衣服 tuō yī fú: Cởi quần áo

3. 换鞋 huàn xié: Thay giầy

4. 上厕所 shàng cè suǒ: Đi vệ sinh

5. 洗手 xǐ shǒu: Rửa tay

6. 吃晚饭 chī wǎn fàn: Ăn tối

7. 休息 xiū xī: Nghỉ ngơi

8. 读报纸 dú bào zhǐ: Đọc báo

9. 看电影 kàn diàn yǐng: Xem tivi

10. 听音乐 tīng yīn yuè: Nghe nhạc

11. 玩游戏 wán yóu xì: Chơi trò chơi,chơi game

12. 洗澡 xǐ zǎo: Tắm

13. 淋浴 lín yù: Tắm vòi hoa sen

14. 泡澡 pào zǎo: Tắm trong bồn tắm

15. 上床 shàng chuáng: Lên giường

16. 关灯 guān dēng: Tắt đèn

17. 睡觉 shuì jiào: Đi ngủ

18. 起床 qǐ chuáng: Thức dậy

19. 穿衣服 chuān yī fú: Mặc quần áo

20. 刷牙 shuā yá: Đánh răng

21. 洗脸 xǐ liǎn: Rửa mặt

22. 梳头 shū tóu: Chải tóc, chải đầu

23. 照镜子 zhào jìng zǐ: Soi gương

24. 化妆 huà zhuāng: Trang điểm

25. 刮胡子 guā hú zǐ: Cạo râu

26. 吃早饭 chī zǎo fàn: Ăn sáng

27. 穿鞋 chuān xié: Đi giầy

28. 戴帽子 dài mào zǐ: Đội mũ

29. 拿包 ná bāo: Lấy túi, cầm túi

30. 出门 chū mén: Đi ra ngoài

31. 买菜做菜: /mǎi cài zuò cài/: mua thức ăn nấu ăn

32. 打扫房间: /dǎ sǎo fángjiān/: quét dọn nhà cửa

33. 装饰房间: /zhuāng shì fángjiān/: trang trí nhà cửa

34.看孩子: /kàn háizi/: trông con

35. 照顾双方父母: /zhàogù shuāng fāng fù mǔ/: chăm sóc bố mẹ hai bên

36. 照顾丈夫: /zhào gù zhàngfu/: chăm sóc chồng

37. 辅导孩子学习: /fǔdǎo háizi xuéxí/: kèm con học bài

Khi đi làm

上班 /Shàngbān/
Đi làm

打卡上班 /Dǎkǎ shàngbān/
Quẹt thẻ (khi đi làm phải quẹt thẻ để điểm danh )

开电脑 / Kāi diànnǎo/
Bật máy tính, mở máy tính

同事 /Tóngshì/
Đồng nghiệp

老板 /Lǎobǎn/
Ông chủ, sếp

写邮件 /Xiě yóujiàn/
Soạn thư (email)

查邮件 /Chá yóujiàn/
Kiểm tra thư (email)

发邮件 /Fā yóujiàn /
Gửi thư (email)

打电话 /Dǎ diànhuà/
Gọi điện thoại

接电话 /Jiē diànhuà/
Nhận điện thoại

给……回电话 /Gěi…… huí diànhuà/
Gọi điện thoại lại cho ……

发传真 /Fā chuánzhēn/
Gửi fax

复印 /Fùyìn/
photocopy

复印件 /Fùyìn jiàn/
Bản photo

整理文件 /Zhěnglǐ wénjiàn/
Sắp xếp tài liệu

装订 /Zhuāngdìng/
Ghim sách, ghim tài liệu

打字 /Dǎzì/
Gõ chữ

做图表 /Zuò túbiǎo/
Làm biểu đồ

吃午餐 /Chī wǔcān/
Ăn cơm trưa

领工资 /Lǐng gōngzī/
Lĩnh lương

工资条 /Gōngzī tiáo/
Phơ lương, bảng lương

会议室 /Huìyì shì/
Phòng họp, phòng hội nghị

开会 /Kāihuì/
Họp, tổ chức hội nghị

发言 /Fāyán/
Phát biểu ý kiến

见客户 /Jiàn kèhù/
Gặp gỡ khách hàng

谈判 /Tánpàn/
Đàm phán

签约 /Qiānyuē/
Ký hợp đồng

加班 /Jiābān/
Tăng ca, thêm ca

下班 /Xiàbān/
Tan ca, hết giờ làm

2. Một ngày của bạn như thế nào?

Tham khảo đoạn văn chia sẻ về hoạt động một ngày bằng tiếng Trung nhé!

每天早上,我六点就起床,洗漱后,就拿本书看一小时,练字一小时,中间休息一会儿,看下电视,游泳池玩会,然后做暑假作业,午饭前在学习机上练习四年级的生字。
姐姐和妈妈都上早班,一般每天中午都是我和外公在家吃午饭,我要负责把妈妈一早做好的饭菜放微波炉里热好,再和外公一起吃。
吃完中午饭,我把桌子收拾好,洗完碗筷,也就可以休息一下,看看电视,游泳池里玩一下,有时候还能睡上一觉呢。一般在三点多的时候我就会写作文了,写完作文就看看书,有时也有几个小朋友会来我家玩。等姐姐和妈妈下班回来,她们做饭的时候我又练会字。
吃完晚饭后,我有可能出去走走,也有可能在家看电视,然后阅读课外书,一般在十点左右就睡觉了。
 
Hy vọng với những chia sẻ về từ vựng tiếng Trung một ngày, bạn có thể học thêm được nhiều từ mới và tự tin chia sẻ về hoạt động trong ngày của mình với bạn bè.
 
Cùng học thêm nhiều bài học mới nhé!

Tham khảo:

Động từ trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung – Chủ đề xưng hô trong gia đình

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản (P7)

Bạn biết gì về sự khác nhau giữa 争斗 và 斗争?

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC