8646 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về các loại sách

Hình ảnh Từ vựng tiếng Trung về các loại sách 1

 

Bài học hôm qua mình up các bạn đã học chưa nhỉ, không nhiều đâu nhé! Bổ sung vào vốn từ vựng tiếng Trung của mình để giao tiếp tốt hơn nhé! Bài học tiếng Trung hôm nay mình sẽ cùng nhau học từ vựng tiếng Trung về các loại sách nhé!

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-ve-cac-loai-sach-1

Tên tiếng trung của các loại sách

1. 教科书Jiàokēshū: sách giáo khoa

2. 科技书籍Kējìshūjí: sách khoa học kĩ thuật

3. 历书Lìshū: sách lịch

4. 新书样本Xīnshūyàngběn: sách mẫu

5. 艺术书籍Yìshùshūjí: sách nghệ thuật

6. 语法书Yǔfǎshū: sách ngữ pháp

7. 有声读物Yǒushēngdúwù: sách nói

8. 农业书籍Nóngyèshūjí: sách nông nghiệp

9. 普及版Pǔjí bǎn: sách phổ cập

10. 珍本Zhēnběn: sách quý

11. 参考书籍Cānkǎoshūjí: sách tham khảo

12. 宗教书籍Zōngjiāoshūjí: sách tôn giáo

13. 散文Sǎnwén: tản văn

14. 地图集Dìtújí: tập bản đồ

15. 歌曲集Gēqǔ jí: tập ca khúc

16. 杂志Zázhì: tạp chí

17. 教育杂志Jiàoyùzázhì: tạp chí giáo dục

18. 幽默杂志Yōumòzázhì: tạp chí hài

19. 学报Xuébào: tạp chí học thuật

20. 经济杂志Jīngjìzázhì: tạp chí kinh tế

21. 儿童杂志Értóngzázhì: tạp chí nhi đồng

22. 妇女杂志Fùnǚzázhì: tạp chí phụ nữ

23. 体育杂志Tǐyùzázhì: tạp chí thể thao

24. 时装杂志Shízhuāngzázhì: tạp chí thời trang

25. 诗集Shījí: tập thơ

Từ vựng và mẫu câu về thư viện trong tiếng Trung

作者 /zuò zhě/: Tác giả

传记 /zhuàn jì/: Tiểu sử

借用 /jiè yòng/: Mượn

目录 /mù lù/: Thư mục

字典 /zì diǎn/: Từ điển

百科全书 /bǎi kē quán shū/: Bách khoa toàn thư

小说 /xiǎo shuō/: Tiểu thuyết

指数 /zhǐ shù/: Chỉ số

关键词 /guān jiàn cí/: Từ khóa

滞纳金 /zhì nà jīn/: Trả chậm

馆员 /guǎn yuán/: Thủ thư

借书卡 /jiè shū kǎ/: Thẻ thư viện

杂志 /zá zhì/: Tạp chí

报纸 /bào zhǐ/: Báo

非小说 /fēi xiǎo shuō/: Phi hư cấu

过期的 /guò qí de/: Quá hạn

期刊 /qí kān/: Định kỳ

出版者 /chū bǎn zhě/: Nhà xuất bản

咨询台 /zī xún tái/: Bàn thông tin

退还 /tuì huán/: Trả lại

你有什么样的杂志?
Nǐ yǒu shén me yàng de zá zhì?
Bạn có loại tạp chí nào?

我想借《西游记》。 你有这本书吗?
Wǒ xiǎng jiè “xī yóu jì”. Nǐ yǒu zhè běn shū ma?
Tôi muốn mượn “Tây Du Ký.” Bạn có cuốn sách này không?

打扰一下,咨询台在哪里?
dǎ rǎo yī xià, zī xún tái zài nǎ lǐ?
Xin lỗi, bàn thông tin ở đâu?

我需要将这本书退还图书馆。
Wǒ xū yào jiāng zhè běn shū tuì huán tú shū guǎn.
Tôi cần trả lại cuốn sách này cho thư viện.

这本书过期了。 滞纳金5元。
Zhè běn shū guòqíle. Zhìnàjīn 5 yuán.
Cuốn sách này đã quá hạn. Phí trễ hạn 5 nhân dân tệ.

Hội thoại giao tiếp tiếng Trung trong thư viện sách

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-ve-cac-loai-sach-2

Hội thoại 1

A: 嗨,莉莉,你 去 哪儿 呀?
Hài, Lily, nĭ qù nǎér ya?
Chào Lily, bạn đang đi đâu vậy?

B: 哦,我准备去图书馆呢,听说图书馆最近进了一批新书,我去看看有没有《杜拉拉升职记》。
Ò, wǒ zhŭnbèi qù túshūguǎn ne , tīngshuō túshūguǎn zuìjìn jìn le yì pī xīnshū, wǒ qù kànkan yǒu méiyǒu Dù Lālā shēngzhí jì
Ồ, tôi đang đi đến thư viện, tôi nghe nói gần đây có một đợt sách mới vào thư viện, tôi sẽ đi xem có “Nhật ký Đỗ La La” không.

A: 杜拉拉升职记?听说那是一本畅销书,应该有的。
Dùlālā shēngzhí jì? tīngshuō nà shì yì běn chàngxiāoshū, yīnggāi yǒu de.
“Nhật ký Đỗ La La”? Tôi nghe nói nó là một cuốn sách bán chạy nhất, nên có nó.

B: 希望有吧。
Xīwàng yǒu ba.
Tôi cũng mong vậy

Hội thoại 2

A: 喂,是莉莉吗?我是艾拉。
Wèi, shì lìlì ma?Wǒ shì àilā.
Xin chào, Lyly phải không? Tôi là Ella.

B: 是我,有事吗,艾拉?
Shì wǒ, yǒu shì ma, àilā?
Là tôi, có chuyện gì vậy, Ella?

A: 我想问问你那天借到书了吗?
Wǒ xiǎng wèn wen nĭ nàtiān jièdào shū le ma?
Tôi muốn hỏi hôm đó bạn có mượn cuốn sách nào không?

B: 书?你说的是《杜拉拉升职记》吧,借到了,我借的时候刚好剩下最后一本。
Shū?Nĭ shuō de shì Dùlālā shēngzhí jìba,jiè dào le,wǒ jiè de shíhou gānghǎo shèngxià zuìhòu yì běn.
Sách ư? Ý bạn là “Nhật ký Đỗ La La” phải không? Tớ mượn rồi và nó tình cờ là cái cuối cùng còn lại khi tớ mượn nó.

A: 运气真好! 难怪我去借的时候没有了, 听说那本书是关于职业 生涯的,我们也快找工作了,看看对我们很有启发 的。所以我想问问你,你看完后可以借 给 我看看吗?

Yùnqi zhēn hǎo! Nánguài wǒ qù jiè de shíhou méiyǒu le, tīng shuō nà běn shū shì guānyú zhíyè shēngyá de, wǒmen yě kuài zhǎo gōngzuò le, kàn kan duì wǒmen hěn yǒu qĭfā de. Suǒyĭ wǒ xiǎng wèn wèn nĭ, nĭ kàn wán hòu kéyĭ jiè gěi wǒ kàn kan ma?

May mắn quá! Không ngạc nhiên khi không có cuốn sách đó khi tôi đến đó. Tôi nghe nói rằng đó là về sự nghiệp và có thể giúp chúng ta khi tìm việc. Vì vậy, bạn có thể cho tôi mượn sau khi đọc xong nó không?

B: 没问题呀,我正好快看完了,还有十几页,你明天过来取吧!
Méi wèntí ya, wǒ zhènghǎo kuài kàn wán liǎo, háiyǒu shí jĭ yè, nĭ míngtiān guòlái qŭ ba!
Không vấn đề gì. Tôi chỉ cần đọc hơn mười trang cho đến khi hoàn thành cuốn sách. Bạn có thể lấy nó vào ngày mai.

A: 太好了,我明天就去取,谢谢了。
Tài hǎo le, wǒ míngtiān jiù qù qŭ,xièxie le.
Tốt quá rồi. Tôi sẽ lấy nó vào ngày mai. Cảm ơn.

B: 不 客气。
Bú kèqi.
Không có gì

Hy vọng bài viết về tiếng Trung về các loại sách và các thông tin mở rộng trên sẽ hữu ích với bạn trong quá trình học. Đừng bỏ lỡ các bài viết của chúng mình nhé!

Xem nữa nè!!!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC