391 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa

Chủ đề phòng cháy chữa cháy, cứu hỏa là một chủ đề không còn xa lạ với mỗi chúng ta. Nhưng bạn đã biết hết từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa chưa? Nếu chưa hãy đọc và nhanh tay ghi chép lại bài viết mà tự học tiếng Trung Quốc chia sẻ dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng Trung về cứu hỏa

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên Âm

1

Bình chữa cháy cầm tay

手压式灭火器

shǒu yā shì mièhuǒqì 

2

Bình chữa cháy có xe đẩy

轮式灭火器

lún shì mièhuǒqì 

3

Bộ phận chặn cháy

火挡

huǒ dǎng 

4

Bơm nước chữa cháy

消防水泵

xiāofáng shuǐbèng 

5

Bơm nước dập lửa 

灭火水泵

mièhuǒ shuǐbèng 

6

Bọt dập lửa, bọt chữa cháy

消防泡沫

xiāofáng pàomò 

7

Áo bằng sợi amiang

石棉衣

shí miányī 

8

Áo bảo hộ bằng sợi kim loại

金属防护服

jīnshǔ fánghù fú

9

Báo cháy

火警

huǒjǐng

10

Bảo hiểm họa hoạn

火灾保险

huǒzāi bǎoxiǎn 

11

Bén lửa

着火

zháohuǒ 

12

Bình chữa cháy

灭火器

mièhuǒqì 

13

Ca nô cứu hỏa

消防艇

xiāofáng tǐng 

14

Cần cẩu chữa cháy

消防起重车

xiāofáng qǐ zhòng chē 

15

Cát dập lửa

灭火沙

mièhuǒ shā 

16

Cháy rừng

森林火灾

sēnlín huǒzāi 

17

Chuông báo cháy

火警警钟

huǒjǐng jǐngzhōng

18

Cục phòng cháy chữa cháy

消防局

xiāofáng jú

19

Cục trưởng cục PCCC

消防局长

xiāofáng júzhǎng 

20

Dập lửa

灭火

mièhuǒ 

21

Dây đai có móc

挂钩皮带

guàgōu pídài 

22

Dây thừng cứu hộ

救生绳

jiùshēng shéng 

23

Đèn cứu hỏa cầm tay

消防提灯

xiāofáng tídēng 

24

Đèn pha

探照灯

tànzhàodēng 

25

Diễn tập PCCC

消防演习

xiāofáng yǎnxí 

26

Đội trưởng đội PCCC

消防队长

xiāofáng duìzhǎng 

27

Đội viên PCCC

消防员

xiāofáng yuán 

28

Đốm lửa

火星

huǒxīng

29

Dụng cụ mở cửa

开门器

kāimén qì 

30

Đường phòng cháy

防火线

fánghuǒ xiàn 

31

Giám đốc sở cứu hỏa

消防处长

Xiāofáng chù zhǎng 

32

Guồng cuộn xếp ống mềm để dẫn nước

消防水龙车

xiāofáng shuǐlóng chē 

33

Hàng rào ngăn lửa

防火障

fánghuǒ zhàng 

34

Hiện trường vụ cháy

火灾现场

huǒzāi xiànchǎng 

35

Hỏa hoạn

火灾

huǒzāi 

36

Hỏa hoạn bất ngờ

意外火灾

yìwài huǒzāi 

37

Hỏa hoạn lớn

大火灾

dà huǒzāi 

38

Huấn luyện PCCC

消防训练

xiāofáng xùnliàn 

39

Kẻ gây ra vụ cháy

纵火者

zònghuǒ zhě

40

Khống chế hỏa hoạn

火灾控制

huǒzāi kòngzhì 

41

Lửa cháy lan rộng

火势蔓延

huǒshì mànyán 

42

Lưới cứu hộ

救生网

Jiùshēng wǎng  

43

Mặt nạ phòng cháy chữa cháy

消防面罩

xiāofáng miànzhào 

44

Máy bộ đàm

步话机

bù huàjī 

45

Mũ cứu hỏa

消防帽

xiāofáng mào 

46

Nạn nhân vụ hỏa hoạn

火灾受害人

huǒzāi shòuhài rén 

47

Ngọn lửa

火苗

huǒmiáo

  48

Nhân viên PCCC

消防官员

xiāofáng guānyuán 

49

Nước dự phòng dập lửa

灭火备用水

mièhuǒ bèiyòng shuǐ 

50

Phòng cháy

防火

fánghuǒ 

51

Phòng cháy chữa cháy

消防

xiāofáng 

52

Phóng hỏa

纵火

zònghuǒ 

53

Phòng ngừa hỏa hoạn

火灾预防

huǒzāi yùfáng 

54

Quần áo cứu hỏa

消防服

xiāofáng fú 

55

Quần áo phòng cháy

防火工作服

fánghuǒ gōngzuòfú 

56

Rìu cứu hỏa

消防斧

xiāofáng fǔ

57

Sào chữa cháy

救火长杆,拍火器

jiùhuǒ cháng gān, pāi huǒqì 

58

Sở cứu hỏa

消防处

Xiāofáng chù 

59

Súng phun bọt dập lửa

泡沫灭火抢

pàomò mièhuǒ qiāng 

60

Tấm vải đỡ (dùng để hứng hoặc giảm va chạm khi có người nhảy từ trên cao xuống)

救生布单

jiùshēng bù dān 

61

Tàu cứu hỏa

消防船

xiāofáng chuán 

62

Thang cứu hỏa

消防梯

xiāofáng tī 

63

Thang cứu hỏa có bàn xoay

架空消防梯

jiàkōng xiāofáng tī 

64

Thang kéo dài tự động

自动伸缩梯

zìdòng shēnsuō tī 

65

Thang móc cứu hỏa

消防钩梯

xiāofáng gōu tī 

  66

Tháp chữa cháy

火警瞭望塔

huǒjǐng liàowàng tǎ 

67

Tháp huấn luyện cứu hỏa

消防训练塔

huǒfáng xùnliàn tǎ 

68

Thiết bị báo cháy

火警报警器

huǒjǐngbàojǐng qì 

69

Thiết bị PCCC

消防设备

xiāofáng shèbèi 

70

Thiết bị phòng cháy

防火装置

fánghuǒ zhuāngzhì 

71

Thiết bị tiếp nhận báo cháy

警报接收器

jǐng bào jiēshōu qì 

72

Thùng nước cứu hỏa

消防水桶

xiāofáng shuǐtǒng 

73

Tiếng chuông báo cháy

火警铃声

huǒjǐng língshēng 

74

Trạm cứu hỏa

消防车库,消防站

xiāofáng chēkù, xiāofáng zhàn 

75

Trụ nước chữa cháy

消防栓

xiāofáng shuān 

76

Việc dập tắt lửa

火的熄灭

huǒ de xímiè 

  77

Vòi mềm chữa cháy

消防水带

xiāofáng shuǐ dài 

78

Vụ cháy tái bùng phát

续发性火灾

xù fā xìng huǒzāi 

79

Xà beng

撬棒

qiào bàng 

80

Xe bơm

泵车

bèng chē

81

Xe cứu hỏa

消防车

xiāofángchē

82

Xe cứu hỏa có thang, xe thang

云梯消防车,云梯车

yúntī xiāofáng chē, yúntī chē 

83

Xe cứu thương

救护车

jiùhùchē 

84

Trụ sở cứu hỏa

消防处大楼

xiāofáng chù dàlóu 

85

Trung tâm phòng cháy

防火屮心

fánghuǒ chè xīn 

86

Tường chắn lửa, vách ngăn lửa

防火墙

fánghuǒqiáng 

87

Ủng cứu hỏa

消防靴

xiāofáng xuē 

88

Van bình chữa cháy

灭火器的扳阀

mièhuǒqì de bān fá 

89

Vật liệu phòng 

防火材料

fánghuǒ cáiliào 

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng chủ đề hỏa hoạn

tu-vung-tieng-trung-ve-cuu-hoa

救命啊,这里有房子着火了。/Jiùmìng a, zhèlǐ  yǒu fángzi zháohuǒ le./

Cứu mạng với, ở đây có nhà bị cháy rồi.

着火了,着火了,快叫消防车吧。/Zháohuǒ le, zháohuǒ le, kuài jiào xiāofáng chēba./

Cháy rồi, cháy rồi, mau gọi xe cứu hỏa đi.

十万火急!快来帮我们吧。/Shíwànhuǒjí! Kuài lái bāng wǒmen ba./

Vô cùng khẩn cấp! Nhanh đến giúp chúng tôi đi.

发生什么事了?快告诉我吧。/Fāshēng shénme shìle? Kuài gàosù wǒ ba./

Xảy ra việc gì thế? Nói cho tôi nhanh lên.

这些都是消防设备,你一概会用吗?/Zhèxiē dōu shì xiāofáng shèbèi, nǐ yīnggài huì yòng ma?/

Đây đề là thiết bị PCCC, bạn đều biết dùng tất cả chúng chứ?

Hội thoại tiếng Trung về tình huống cứu hỏa, chữa cháy

A: 救命啊,着火了,着火了。/Jiùmìng a, zháohuǒ le, zháohuǒ le./

Cứu mạng với, cháy rồi, cháy rồi.

B:哎呀,那儿着火了! /Āiyā, nàr zháohuǒ le?/ 

Ôi, ở đằng kia cháy rồi.

A:这里有房子着火了。帮帮我吧,快消防车。/Zhèlǐ yǒu fángzi zháohuǒ le. Bāngbāng wǒ ba, kuài jiào xiāofángchē./

Ở đây có nhà bị cháy rồi. Mau đến giúp tôi với, nhanh gọi xe cứu hỏa đi.

B:好的好的,别紧张,我马上叫消防车,打火警电话。/Hǎo de hǎo de, bié jǐnzhāng, wǒ mǎshàng jiào xiāofángchē, dǎ huǒjǐng diànhuà./

Ok ok, đừng quá căng thẳng, tôi sẽ gọi cho xe cứu hỏa, đội cứu hỏa ngay lập tức.

A:不好了,这位老人被受伤了,怎么办呢? /Bùhǎole, zhè wèi lǎo rén bèi shòushāng le,zěnme bàn ne?/

Không hay rồi,  ông già này bị thương mất rồi. Phải làm sao đây.

B:别急,我已经叫救护车了。/Bié jí, wǒ yǐjīng jiào jiùhùchē le./

Đừng lo lắng, tôi đã gọi cho xe cứu thương rồi.

Bác Hồ đã từng nói rằng Bác luôn mong những người chiến sĩ cứu hỏa thất nghiệp. Lý do đơn giản vì không ai muốn hỏa hoạn đúng không? Mọi người cũng nên lưu ý các đồ vật dễ cháy nổ trong nhà, để xa nguồn điện, lửa nhé! Đảm bảo an toàn cho gia đình mình.

Hi vọng với danh sách từ vựng tiếng Trung theo chủ đề này đã giúp bạn có thêm từ mới hay và bổ ích.

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để nhận bài viết mới nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC