Giả thiết khi sang Trung Quốc bạn gặp phải 1 vụ hoả hoạn to ơi là to , lớn ơi là lớn , có thể đây là vụ hoả hoạn to nhất mà bạn từng thấy khi đó chỉ có mình bạn phát hiện ra thì bạn làm những gì nhỉ? Lúc đó tính mạng cảu bao nhiêu người đang nằm trong tay bạn đấy , khi đó bạn mà không biết nói tiếng Trung , không biết nhờ ai giúp đỡ thì nguy rồi đấy. Vì thế , đề phòng những trường hợp đó xảy ra bạn cần phải biết mỗi thứ 1 chút và từ vựng tiếng Trung về cứu hoả , hoả hoạn cũng vậy. Học kỹ nó đí , không thừa đâu nhé!

Từ vựng tiếng Trung về cứu hoả

Từ vựng tiếng Trung về cứu hoả

1 cứu hỏa 消防 xiāo fáng 
2 xe cứu hỏa 消防车 xiāo fáng chē 
3 trung tâm phòng cháy 防火中心 fáng huǒ zhōng xīn 
4 trạm cứu hỏa 消防站 xiāo fáng zhàn 
5 cục PCCC  消防局 xiāo fáng jú 
6 cột trượt 滑杆 huá gān
7 bọt dập lửa 消防泡沫 xiāo fáng pào mò
8 bơm nước dập lửa 灭火水泵 miè huǒ shuǐ bèng
9 thang cứu hỏa trên không 架空消防梯 jià kōng xiāo fáng tī
10 ống cao su dẫn nước cứu hỏa 消防水带 xiāo fáng shuǐ dài
11 áo bằng sợi đá thạch miên 石棉衣 shí mián yì
12 mặt nạ PCCC 消防面罩 xiāo fáng miàn zhào
13 mũ của lính PCCC 消防帽 xiāo fáng mào
14 ủng cứu hỏa 消防靴 xiāo fáng xuē
15 thắt lưng da móc 挂钩皮带 guà guō pí dài
16 xà beng 撬棒 qiào bàng
17 dụng cụ nậy cửa 开门器 kāi mén qì
18 máy bộ đàm 步话机 bù huà jī
19 áo bảo hộ bằng kim loại 金属防护服 jīn shǔ fáng hù fú
20 đèn pha 探照灯 tàn zhào dēng
21 ca nô cứu hỏa 消防艇 xiāo fáng tǐng
22 cần cẩu cứu hỏa 消防起重车 xiāo fáng qǐ zhòng chē
23 võng cứu sinh 救生网 jiù shēng wǎng
24 xe vòi rồng cứu hỏa 消防水龙车 xiāo fáng shuǐ lóng chē
25 cát dự phòng để dập lửa 灭火备用沙 miè huǒ bèi yòng shā
26 kẻ gây ra vụ cháy 纵火者 zòng huǒ zhě
27 ngọn lửa lan rộng 火势的蔓延 huǒ shìde màn yán
28 phòng chống hỏa hoạn 火灾预防 huǒ zài yù fáng
29 hiện trường hỏa hoạn 火灾现场 huǒ zài xiàn chǎng
30 rìu cứu hỏa 消防斧 xiāo fáng fǔ
31 súng dập lửa bằng bọt 泡沫灭火强 pào mò miè huǒ qiāng
32 chốt cứu hỏa 消防栓 xiāo fáng shuān
33 sào dài cứu hỏa 救火长杆 jiù huǒ cháng gān
34 thừng cứu sinh 救生绳 jiù shēng shéng
35 xe cứu hỏa trang bị thang 云梯消防车 yún tī xiāo fáng chē
36 thang cứu hỏa 消防梯 xiāo fáng tī
37 cục trưởng cục PCCC 消防局长 xiāo fáng jú zhǎng
38 phòng cứu hỏa ( PCCC ) 消防处 xiāo fáng chù
39 đội trưởng cứu hỏa 消防队长 xiāo fáng duì zhǎng
40 đội viên PCCC 消防员 xiāo fáng yuán
Từ vựng tiếng Trung về cứu hoả

Từ vựng tiếng Trung về cứu hoả

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY