3471 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về hiệu cắt tóc

Mùa hè đến rồi các bạn đã tự tìm cho mình 1 mẫu tóc với với khuôn mặt mà mình thích chưa nhỉ? Năm nay có rất nhiều kiểu tóc mới và lạ bạn có biết tên của các mẫu tóc đó trong tiếng Trung đọc thế nào không nhỉ? Chưa biết thì hôm nay chúng ta cùng nhau học từ vựng, mẫu câu tiếng Trung về cắt tóc nhé!

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề về cắt tóc

1 Búi tóc tròn 圆发髻 yuán fā jì
2 Kiểu tóc vòng hoa đội đầu 花冠发式 huā guàn fā shì
3 Kiểu tóc búi húi cua, kiểu tóc bằng 平顶头发式 píng dǐng tóu fā shì
4 Kiểu tóc thẳng đứng 平直式发型 píng zhí shì fā xíng
5 Tóc xoăn theo kiểu xoắn ốc 螺旋式卷发 luó xuán shì juǎn fā
6 Kiểu tóc xoăn cao 高卷式发型 gāo juǎn fā xíng
7 Bím tóc đuôi ngựa 马尾辫发型 mǎ wěi biàn fā xíng
8 Kiểu tóc xù 鬈毛狗式发型 quán máo gǒu shì fā xíng
9 Kiểu tóc lượn sóng 波浪式发型 bō làng shì fā xíng
10 Tóc giả 假发 jiǎ fā
11 Tóc giả làm bằng sợi len 毛线制的假发 máo xiàn zhì de jiǎ fā
12 Tỉa thưa tóc, tỉa mỏng tóc 把头发削薄 bǎ tóu fā xiāo bó
13 Chải tóc 梳理 shū lǐ
14 Trang điểm 整容 zhěng róng
15 Sơn móng tay 染指甲 rǎn zhǐ jiǎ
16 Massage mặt 面部按摩 miàn bù àn mó
17 Keo, gel, mouse 喷发定形剂 pēn fā ding xíng jì
18 Thuốc nhuộn tóc 染发 rǎn fā
19 Thuốc làm đẹp tóc 美发剂 měi fā jì
20 Thuốc dưỡng tóc 生发剂 shēng fā jì
21 Dầu uốn tóc 卷发液 juǎn fā yè
22 Dầu chải tóc 发油 fā yóu
23 Râu ở hai bên mép rán
24 Ria mép
25 Râu quai nón 络腮胡子 luò sāi hú zi
26 Râu xồm 连鬓胡子 lián bìn hú zi
27 Râu rậm 大胡子 dà hú zi
28 Râu dê 山羊胡子 shān yáng hú zi
29 Gội đầu 洗发 xǐ fā
30 Tóc mai 鬓脚 bìn jiǎo
31 Uốn tóc 烫发 tang fā
32 Sấy 吹风 chuī fēng
33 Cạo mặt 修面 xiū miàn
34 Xà phòng cạo râu 剃须皂 tì xū zào
35 Kem cạo râu 剃须膏 tì xū gāo
36 Tóc đen nhánh 乌亮的头发 wū liàng de tóu fā
37 Đầu tóc rối bù 蓬乱的头发 féng luàn de tóu fā
38 Hói đỉnh đầu 秃顶 tū dǐng
39 Tóc bờm 刘海儿 liú hǎi ér
40 Cái bím tóc 辫子 biàn zi
41 Đuôi sam 辫梢 biàn fā
42 Người tóc xoăn. 头发蜷曲的人 tóu fā quán qū de rén
43 Rẽ ngôi 分缝 fēn fèng
44 Rẽ ngôi giữa 中分缝 zhōng fēn fèng
45 Rẽ ngôi bên 边分缝 biān fēn fèng
46 Cắt tóc 理发 lǐ fā
47 Thợ cắt tóc 理发师 lǐ fā shī
48 Hiệu cắt tóc làm đầu 美发厅 měi fā tīng
49 Thợ cắt tóc thời trang 发式师 fā shì shī
50 Tóc bạc 白发 bái fā
51 Tóc xoăn 鬈发 quán fā
52 Tóc 头发 tóu fā
53 Lọn tóc 头发的一簇 tóu fā de yīcù

Các bạn còn biết những kiểu tóc nào nữa nói ra cho mọi người cùng mở mang tầm mắt nào?

2. Mẫu câu tiếng Trung khi đi cắt tóc

麻烦你,我要剪发
Máfan nǐ, wǒ yào jiǎn fǎ
Xin lỗi, tôi muốn cắt tóc

我需要预约吗?
Wǒ xūyào yùyuē ma?
Tôi có cần đặt lịch hẹn không?

你要洗头吗?
Nǐ yào xǐ tóu ma?
Bạn có muốn gội đầu không?

你要什么发型?
Nǐ yào shénme fǎxíng?
Bạn muốn kiểu tóc nào?

你喜欢怎么剪呢?
Nǐ xǐhuān zěnme jiǎn ne?
Bạn thích cắt nó như thế nào?

你要多短呢?
Nǐ yào duō duǎn ne?
Bạn muốn nó ngắn đến mức nào?

我想剪头发。
Wǒ xiǎng jiǎn tóufǎ.
​Tôi muốn cắt mái tóc của tôi.

你喜欢头发做成什么式样?
Nǐ xǐhuān tóufǎ zuò chéng shénme shìyàn
Bạn thích mái tóc của mình được làm như thế nào?

你通常怎么分头路?
Nǐ tōngcháng zěnme fēntóu lù?
​Bạn thường chia tóc như thế nào?

你要染什么颜色?
Nǐ yào rǎn shénme yánsè?
Bạn định nhuộm màu gì?

请给我染棕色头发。
Qǐng gěi wǒ rǎn zōngsè tóufǎ.
Hãy nhuộm tóc màu nâu cho tôi nhé.

你要烫发还是吹发?2011发型
Nǐ yào tàngfǎ háishì chuī fā?2011 Fǎxíng
Bạn muốn uốn tóc hay bồng bềnh? Kiểu tóc 2011

我喜欢大波浪式发型。
Wǒ xǐhuān dà bōlàng shì fǎxíng.
Tôi thích mái tóc gợn sóng.

搽一点护发素对您的头发有好处。
Chá yīdiǎn hù fā sù duì nín de tóufǎ yǒu hǎochù.
Một chút dầu xả sẽ tốt cho tóc của bạn.

有最新发式的图片吗?
Yǒu zuìxīn fǎ shì de túpiàn ma?
​Bạn có hình ảnh của các kiểu tóc mới nhất?

我想把连鬓胡子剪短些。
Wǒ xiǎng bǎ lián bìn húzi jiǎn duǎn xiē.
Tôi muốn cắt tóc mai của mình ngắn hơn.

3. Hội thoại hẹn lịch cắt tóc bằng tiếng Trung

A: 我预约了今早9时理发。
Wǒ yùyuēle jīn zǎo 9 shí lǐfǎ.
​Tôi đã hẹn cắt tóc vào lúc 9 giờ sáng nay.

B: 您贵姓?
Nín guìxìng?
Tên của bạn là gì?

A: 詹姆·史密斯。
Zhān mǔ·shǐmìsī.
​James Smith.

B: 呃对。请这边坐。您想怎么剪?
È duì. Qǐng zhè biān zuò. Nín xiǎng zěnme jiǎn?
Vâng. Xin hãy ngồi đây. Bạn muốn cắt nó như thế nào?

A: 只修后面一些,剪齐两鬓。向左边分发,稍稍修修胡须。
Zhǐ xiū hòumiàn yīxiē, jiǎn qí liǎng bìn. Xiàng zuǒbiān fēnfā, shāoshāo xiū xiū húxū.
Chỉ tỉa phần lưng và tỉa phần thái dương. Phân bổ sang bên trái và tỉa râu một chút.

B: 背后要剪多少?
Bèihòu yào jiǎn duōshǎo?
Tôi nên cắt bao nhiêu ở phía sau?

A: 大约1吋。我还要洗头。
Dàyuē 1 cùn. Wǒ hái yào xǐ tóu.

(理发师修剪后,拿了面镜子给他。)
(Lǐfǎ shī xiūjiǎn hòu, nále miàn jìngzi gěi tā.)
(Sau khi người thợ cắt tóc cắt tóc xong, anh ta đưa cho anh ta một chiếc gương.)

B: 看看,你觉得怎样?
Kàn kàn, nǐ juédé zěnyàng?
Bạn nhìn xem thế nào?

A: 不错!不过上些发油好吗?
Bùcuò! Bùguò shàng xiē fǎ yóu hǎo ma?
Không tệ, nhưng bôi một ít dầu dưỡng tóc thì sao?

B: 好的。一会儿就好。
Hǎo de. Yīhuǐ’er jiù hǎo.
Được, một chút sẽ đẹp.

Các bạn đã từng đi cắt tóc bên Trung Quốc hay cắt cho người Trung bao giờ chưa. Lưu ngay hội thoại tiếng trung về cắt tóc này để học nha!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC