1147 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )

Mùa huấn luyện quân sự của thời sinh viên sắp tới rồi. Các bạn đang rất háo hức, mong chờ lắm đúng không? Tuy nhiên dân ngoại ngữ đã biết hết tiếng Trung về chủ đề này chưa nhỉ? Nếu chưa hãy cùng tự học tiếng Trung ở nhà học bộ từ vựng về quân đội tiếng Trung này nhé!

Từ vựng tiếng Trung thông dụng về chủ đề quân đội

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên Âm

1

Quân y

军医

jūnyī

2

Bệnh viện lục quân

陆军医院

lùjūn yīyuàn

3

Bệnh viện hải quân

海军医院

hǎijūn yīyuàn

4

Bệnh viện hành quân

随军医院

suíjūn yīyuàn

5

Bệnh viện nơi đóng quân

驻地医院

zhùdì yīyuàn

6

Bệnh viện không quân

空军医院

kōngjūn yīyuàn

7

Bệnh viện chung

总医院

zǒng yīyuàn

8

Bệnh viện dã chiến

野战医院

yězhàn yīyuàn

9

Bệnh viện hậu phương

后方医院

hòufāng yīyuàn

10

Vệ tinh trinh sát

侦察卫星

zhēnchá wèixīng

11

Tư lệnh tập đoàn quân

集团军司令

jítuánjūn sīlìng

12

Chính ủy

政委

zhèngwěi

13

Tư lệnh hạm đội

舰队司令

jiànduì sīlìng

14

Hạm trưởng

舰长

jiàn zhǎng

15

Đại đội không quân

空军大队长

kōngjūn dà duìzhǎng

16

Quân đoàn trưởng

军长

jūn zhǎng

17

Sư đoàn trưởng

师长

shīzhǎng

18

Lữ đoàn trưởng

旅长

lǚ zhǎng

19

Trung đoàn trưởng

团长

tuán zhǎng

20

Tiểu đoàn trưởng

营长

yíng zhǎng

21

Đại đội trưởng

连长

lián zhǎng

22

Trung đội trưởng

排长

pái zhǎng

23

Tiểu đội trưởng

班长

bānzhǎng

24

Hạm đội

舰队

jiànduì

25

Hạm đội tác chiến

作战舰队

zuòzhàn jiànduì

26

Hạm đội liên hợp

联合舰队

liánhé jiànduì

27

Hạm đội hộ tống

护卫舰队

hùwèijiànduì

28

Hạm đội chủ lực

主力舰队

zhǔlì jiànduì

29

Hạm đội hỗn hợp đặc biệt

特混舰队

tè hǔn jiànduì

30

Hạm đội đặc phái

特遷舰队

tè qiān jiànduì

31

Hạm đội huấn luyện

训练舰队

xùnliàn jiàn duì

32

Sĩ quan chỉ huy

指挥官

zhǐhuī guān

33

Tham mưu trưởng

参谋长

cānmóu zhǎng

34

Tham mưu

参谋

cānmóu

35

Phó quan

副官

fùguān

36

Lục quân

陆军

lùjūn

37

Hải quân

海军

hǎijūn

38

Không quân

空军

kōngjūn

39

Sĩ quan

军官

jūnguān

40

Sĩ quan lục quân

陆军军官

lùjūn jūnguān

41

Sĩ quan hải quân

海军军官

hǎijūn jūnguān

42

Sĩ quan không quân

空军军官

kōngjūn jūnguān

43

Binh lính

士兵

shìbīng

44

Lính thủy

水兵

shuǐbīng

45

Phi công

飞行员

fēixíngyuán

46

Quân sự

军事

jūnshì

47

Quân đội

军队

jūnduì

48

Bộ quốc phòng

国防部

guófáng bù

49

Bộ trưởng bộ quốc phòng

国防部长

guófáng bùzhǎng

50

Bộ tổng tham mưu

总参谋部

zǒng cānmóu bù

51

Tổng cục chính trị

总政治部

zǒng zhèngzhì bù

52

Tổng cục hậu cần

总后勤部

zǒng hòuqín bù

53

Bộ tư lệnh quân khu

军区司令部

jūnqū sīlìng bù

54

Bộ tư lệnh cảnh bị

警备司令部

jǐngbèi sīlìng bù

55

Bộ tư lệnh hiến binh

宪兵司令部

xiànbīng sīlìng bù

56

Tổng tư lệnh

总司令

zǒng sīlìng

57

Tư lệnh

司令官

sīlìng guān

58

Luật nghĩa vụ quân sự

征兵法

zhēngbīng fǎ

59

Chế độ nghĩa vụ quân sự

征兵制

zhēngbīng zhì

60

Nghĩa vụ quân sự

兵役

bīngyì

61

Nghĩa vụ quân sự

义务兵役

yìwù bīngyì

62

Chế độ nghĩa vụ quân sự

义务兵役制

yìwù bīngyì zhì

63

Cán bộ tuyển quân

征兵人员

zhēngbīng rényuán

64

Tuyển chọn tân binh

选拔征兵

xuǎnbá zhēngbīng

65

Tòng quân

服兵役

fú bīngyì

66

Điều kiện tòng quân

服役条件

fúyì tiáojiàn

67

Tuổi quân

兵役年龄

bīngyì niánlíng

68

Thời hạn phục dịch

服役期限

fúyì qíxiàn

69

Tham gia quân đội

参军

cānjūn

70

Đang làm nghĩa vụ quân sự

现役

xiànyì

71

Ngạch quân dự bị

预备役

yùbèiyì

72

Doanh trại quân đội

士兵营房

shìbīng yíngfáng

73

Ngân sách quốc phòng

国防预算

guófángyùsuàn

74

Mục tiêu quân sự

军事目标

jūnshì mùbiāo

75

Can thiệp quân sự

军事干涉

jūnshì gānshè

76

Căn cứ quân sự

军事基地

jūnshì jīdì

77

Huấn luyện quân sự

军事训练

jūnshì xùnliàn

78

Diễn tập quân sự

军事演习

jūnshì yǎnxí

79

Học viện quân sự

军事学院

jūnshì xuéyuàn

80

Quân vụ

军务

jūnwù

81

Quân nhạc

军乐队

jūn yuèduì

82

Quân pháp

军法

jūnfǎ

83

Kiểm soát quân nhân

宪兵队

xiànbīng duì

84

Tiền vốn quân đội

军队资金

jūnduì zījīn

85

Kỷ luật quân đội

军纪

jūnjì

86

Chi phí quân sự

军费

jūnfèi

87

Gia đình quân nhân

军属

jūnshǔ

88

Tuyển quân

征兵

zhēngbīng

Từ vựng tiếng Trung về trang thiết bị, vũ khí thường dùng trong quân đội

 

STT

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên Âm

 

1

Bom nguyên tử

原子导弹

hédàntóu dǎodàn

 

2

Tàu lượn

滑翔机

huáxiángjī

 

3

Dù 

降落伞

jiàngluòsǎn

 

4

Vệ tinh trinh sát

侦察卫星

zhēnchá wèixīng

 

5

Tư lệnh tập đoàn quân

集团军司令

jítuánjūn sīlìng

 

6

Vũ khí

武器

wǔqì

 

7

Quân lương

军粮

jūnliáng

 

8

Quân mã

军马

jūnmǎ

 

9

Chó nghiệp vụ

军犬

jūn quǎn

 

10

Xe quân đội

军车

jūnchē

 

11

Đạn

子弹

zǐdàn

 

12

Đạn pháo

炮弹

pàodàn

 

13

Lưỡi lê

刺刀

cìdāo

 

14

Dao găm

匕首

bǐshǒu

 

15

Dao quân dụng

军刀

jūndāo

 

16

Bom 

炸弹

zhàdàn

 

17

Thuốc nổ

炸药

zhàyào

 

18

Mìn 

地雷

dìléi

 

19

Thủy lôi

水雷

shuǐléi

 

20

Xe tăng

坦克

tǎnkè

 

21

Súng trường

步枪

bùqiāng

 

22

Súng trường tự động

自动步枪

zìdòng bùqiāng

 

23

Súng carbine

卡宾枪

kǎbīnqiāng

 

24

Súng trọng liên

重机枪

zhòng jīqiāng

 

25

Súng tiểu liên

冲锋枪

chōngfēngqiāng

 

26

Súng lục

手枪

shǒuqiāng

 

27

Lựu đạn

手榴弹

shǒuliúdàn

 

28

Đại pháo

大炮

dàpào

 

29

Súng cối

迫击炮

pò jí pào

 

30

Pháo dã chiến

野战炮

yězhàn pào

 

31

Súng cao xạ

高射炮

gāoshèpào

 

32

Ra đa

雷达

léidá

 

33

Cáng 

担架

dānjià

 

34

Xe tăng hạng nặng

重型坦克

zhòngxíng tǎnkè

 

35

Xe tăng hạng nhẹ

轻型坦克

qīngxíng tǎnkè

 

36

Xe bọc thép

装甲车

zhuāngjiǎchē

 

37

Vũ khí hóa học

化学武器

huàxué wǔqì

 

38

Vũ khí sinh học

生物武器

shēngwù wǔqì

 

39

Vũ khí vi trùng

细菌武器

xìjùn wǔqì

 

40

Vũ khí nguyên tử

原子武器

yuánzǐ wǔqì

 

41

Vũ khí hạt nhân

核武器

héwǔqì

 

42

Tàu sân bay

航空母舰

hángkōngmǔjiàn

 

43

Tuần dương hạm

巡洋舰

xúnyángjiàn

 

44

Tàu hộ tống

护卫舰

hùwèijiàn

 

45

Tàu đổ bộ

登陆艇

dēnglùtǐng

 

46

Tàu ngầm

潜艇

qiántǐng

 

47

Tàu vận tải

运输舰

yùnshūjiàn

 

48

Tàu chở quân

运兵船

yùn bīngchuán

 

49

Tàu quân nhu

军需船

jūnxū chuán

 

50

Tàu cứu viện

救援艇

jiùyuán tǐng

 

51

Tàu tuẫn tiễu

巡逻艇

xúnluó tǐng

 

52

Ngư lôi

鱼雷

yúléi

 

53

Tên lửa

火箭

huǒjiàn

 

54

Hỏa tiễn chống tên lửa

反导弹火箭

fǎn dǎodàn huǒjiàn

 

55

Tên lửa vũ trụ

宇宙火箭

yǔzhòu huǒjiàn

 

56

Tên lửa chống tăng

反坦克火箭

fǎn tǎnkè huǒjiàn

 

57

Tên lửa một tầng

单级火箭

dān jí huǒjiàn

 

58

Tên lửa hai tầng

两级火箭

liǎng jí huǒjiàn

 

59

Tên lửa ba tầng

三级火箭

sān jí huǒjiàn

 

60

Đạn

导弹

dǎodàn

 

61

Tên lửa đối không

地对空导弹

dì duì kōng dǎodàn

 

62

Tên lửa tầm xa

远程导弹

yuǎnchéng dǎodàn

 

63

Tên lửa tầm trung

中程导弹

zhōng chéng dǎodàn

 

64

Tên lửa tầm gần

近程导弹

jìn chéng dǎodàn

 

65

Tên lửa vũ trụ

航天导弹

hángtiān dǎodàn

 

66

Tên lửa phòng không

防空导弹

fángkōng dǎodàn

 

67

Tên lửa đầu hạt nhân

核弹头导弹

hédàntóu dǎodàn

 

68

Máy bay quân sự

军用飞机

jūnyòng fēijī

 

69

Máy bay tác chiến

作战飞机

zuòzhàn fēijī

 

70

Máy bay chiến đấu

战斗机

zhàndòujī

 

71

Máy bay phản lực chiến đấu

喷气式战斗机

pēnqì shì zhàndòujī

 

72

Máy bay hộ tống

护航战斗机

hùháng zhàndòujī

 

73

Máy bay ném bom

轰炸机

hōngzhàjī

 

74

Máy bay cường kích

截击机

jiéjí jī

 

75

Máy bay săn tàu ngầm

反潜飞机

fǎnqián fēijī

 

76

Máy bay trinh sát

侦察机

zhēnchá jī

 

77

Máy bay trinh sát không người lái

无人驾驶侦察机

wú rén jiàshǐ zhēnchá jī

 

78

Máy bay trực thăng

直升机

zhíshēngjī

Một số câu giao tiếp thông dụng chủ đề quân đội

tu-vung-tieng-trung-ve-quan-doi-p1

– 对于军人来说,最伟大最神圣的东西是自己的祖国。

/Duìyú jūnrén lái shuō, zuì wěidà zuì shénshèng de dōngxī shì zìjǐ de zǔguó./

Đối với những người lính, điều thiêng liêng và vĩ đại nhất chính là quê hương mình.

– 入伍时必须遵守规则并遵守命令。

/Rùwǔ shí bìxū zūnshǒu guīzé bìng zūnshǒu mìnglìng./

Phải chấp hành nội quy và chấp hành mệnh lệnh khi nhập ngũ.

– 军训虽然严,但它让我们更加地严格要求自己。

/Jūnxùn suīrán yán, dàn tā ràng wǒmen gèngjiā de yángé yāoqiú zìjǐ./

Mặc dù huấn luyện quân sự rất nghiêm ngặt nhưng nó khiến chúng ta nghiêm khắc với bản thân hơn.

– 我们必须勇往直前,因为我们承载着祖国的荣耀,人民的信任,军人的责任。

/Wǒmen bìxū yǒngwǎngzhíqián, yīnwèi wǒmen chéngzàizhe zǔguó de róngyào, rénmín de xìnrèn, jūnrén de zérèn./

Chúng ta nhất định phải can đảm tiến về phía trước, vì chúng ta mang trên mình vinh quang của Tổ quốc, niềm tin của nhân dân và trách nhiệm của người lính.

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề quân đội

A: 小红,下个月我们要参加一个月的军训,你知道吗?

/Xiǎo Hóng, xià gè yuè wǒmen yào cānjiā yígè yuè de jūnxùn, nǐ zhīdào ma?/

Tiểu Hồng, chúng ta sẽ tham gia một tháng huấn luyện quân sự vào tháng tới, cậu có biết không?

B: 知道啊,现在我特别期待。

/Zhīdào a, xiànzài wǒ tèbié qídài./

Biết chứ, bây giờ mình háo hức mong chờ quá đi thôi.

B: 我听说军训严啊。

/Wǒ tīng shuō jūnxùn yán a./

Mình nghe nói rằng huấn luyện quân sự rất nghiêm.

A: 当然了。军训虽然严,但它让我们更加地严格要求自己。

/Dāngránle. Jūnxùn suīrán yán, dàn tā ràng wǒmen gèngjiā de yángé yāoqiú zìjǐ./

Đương nhiên rồi. Mặc dù huấn luyện quân sự rất nghiêm ngặt nhưng nó khiến chúng ta nghiêm khắc với bản thân hơn.

B: 好啦,我知道了。那我们要准备一下, 下个月要参加军训了。

/Hǎo la, wǒ zhīdàole. Nà wǒmen yào zhǔnbèi yíxià, xià gè yuè yào cānjiā jūnxùnle./

Oki, mình biết rồi. Vậy chúng mình cần chuẩn bị chút để tham gia quân sự vào tháng tới thôi.

A: 好啦。

/Hǎo la./

Ok.

Hy vọng bài viết mà mình chia chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn mở rộng thêm được vốn từ vựng tiếng Trung của mình. Hoặc bạn có thể ghé website của THANHMAIHSK để học thêm nhiều chủ đề thú vị hơn nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC