Có ai có hứng với quân đội không ý nhẩy? Từ bé mình đã bị thích công an , quân đội , hải quân rồi ý nhưng k thi được chỉ vì chiều cao khiêm tốn quá nên đành ngậm ngùi ngồi học từ vựng tiếng Trung về quân đội này. Hôm nay tự học tiếng Trung cùng mình cho đỡ tủi nhé, chứ cứ mỗi lần nhắc đến quân đội , công an, hải quân… mình thấy tủi lém , sắp khóc vì mộng không thành rồi đây.  Trước tiên chúng ta học phần 1 của từ vựng tiếng Trung về quân đội nhé!

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )

1 thượng tá 上校 shàng xiào 
2 trung tá  中校 zhōng xiào 
3 thiếu tá 少校 shào xiào
4 đại úy 大尉 dà wèi 
5 thượng úy 上尉 shàng wèi 
6 trung úy 中尉 zhōng wèi
7 thiếu úy 少尉 shào wèi 
8 thượng sĩ lục quân 陆军上士 lù jūn shàng shì 
9 trung sĩ lục quân 陆军中士 lù jūn zhōng shì 
10 hạ sĩ lục quân 陆军下士 lù jūn xià shì 
11 binh nhất lục quân 陆军一等兵 lù jūn yī děng bīng 
12 binh nhì lục quân 陆军二等兵 lù jūn èr děng bīng 
13 thượng sĩ hải quân 海军上士 hǎi jūn shàng shì
14 trung sĩ hải quân 海军中士 hǎi jūn zhōng shì 
15 hạ sĩ hải quân  海军下士 hǎi jūn xià shì 
16 đại tá  大校 dà xiào
17 trung tướng 中将 zhōng jiāng
18 thiếu tướng 少将 shào jiāng
19 chuẩn tướng 准将 zhǔn jiāng
20 thượng tướng hải quân 海军上将 hǎi jūn shàng jiāng
21 thượng tướng 上将 shàng jiāng
22 tướng quân 将军 jiāng jūn
23 nguyên soái 元帅 yuán shuài
24 quân hàm 军衔 jūn xián
25 vũ khí hạt nhân 核武器 hé wǔ qì
26 vũ khí hóa học 化学武器 huà xué wǔ qì
27 vũ khí nguyên tử 原子武器 yuán zǐ wǔ qì
28 vũ khí thông thường 常规武器 cháng guī wǔ qì
29 vũ khí vi trùng 细菌武器 xì jūn wǔ qì
30 vũ khí sinh học 生物武器 shēng wù wǔ qì
31 tân binh không quân 空军新兵 kōng jūn xīn bīng
32 binh nhì không quân 空军二等兵 kōng jūn èr děng bīng
33 binh nhất không quân 空军一等兵 kōng jūn yī děng bīng
34 hạ sĩ không quân 空军下士 kōng jūn xià shì
35 binh nhất hải quân 海军一等兵 hǎi jūn yī děng bīng
36 binh nhì hải quân 海军二等兵 hǎi jūn èr děng bīng
37 thượng sĩ không quân 空军上士 kōng jūn shàng shì
38 trung sĩ không quân 空军中士 kōng jūn zhōng shì
39 thủy binh bậc 2 二等水兵 èr děng shuǐ bīng
40 thủy binh bậc 1 一等水兵 yī děng shuǐ bīng
Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )

Từ vựng tiếng Trung về quân đội ( p1 )

Xem tiếp: Từ vựng tiếng Trung chủ đề quân đội phần 2

Khi học tiếng Trung tại Trung tâm THANHMAIHSK, bạn sẽ được trải nghiệm nhiều chủ đề giao tiếp khác nhau cùng thầy cô và bạn bè, từ đó sẽ cải thiện được khả năng giao tiếp. Đây chính là điều quan trọng nhất khi hoc tieng Trung Quoc bởi nếu bạn không được giao tiếp thì việc học cũng sẽ không đạt kết quả gì?

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY