Có bạn nào muốn trở thành 1 luật sư tiếng Trung không nhỉ? Bài hôm nay các bạn cần và nên học kỹ , biết về 1 chút luật pháp vẫn hơn đấy. Đặc biệt khi ta ở nơi đất khách quê người làm ăn sinh sống. Vì vậy mình xin gửi đến các bạn loạt từ vựng tiếng Trung về toàn án và luật pháp. Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!

Từ vựng tiếng Trung về toàn án , luật pháp ( p1 )

Từ vựng tiếng Trung về toàn án , luật pháp ( p1 )

1 Bộ tư pháp 司法部 sī fǎ bù 
2 tòa án nhân dân tối cao 最高人民法院 zuì gāo rén mín fǎ yuàn
3 tòa án địa phương 地方法院 dì fāng fǎ yuàn
4 tòa án nhân dân huyện 县人民法院 xiàn rén mín fǎ yuàn 
5 Viện kiểm soát 检察院 jiǎn chá yuàn 
6 Viện kiểm soát nhân dân tối cao 最高人民检察院 zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn 
7 tòa án cơ sở 基层法院 jī céng fǎ yuàn 
8 tòa án cấp dưới 下级法院 xià jí fǎ yuàn
9 tòa án cấp trên 上级法院 shàng jí fǎ yuàn 
10 tòa án sơ cấp ( sơ thẩm ) 初级法院 chū jí fǎ yuàn 
11 tòa án cấp thấp 低级法院 dī jí fǎ yuàn 
12 tòa án cấp trung 中级法院 zhōng jí fǎ yuàn 
13 tòa án cấp cao 高级法院 gāo jí fǎ yuàn 
14 tòa án tối cao 高等法院 gāo děng fǎ yuàn 
15 tòa áp dụng thông pháp 普通法院 pǔ tōng fǎ yuàn 
16 tòa án sơ thẩm 初审法院 chū shěn fǎ yuàn
17 tòa án chung thẩm 中审法院 zhōng shěn fǎ yuàn
18 tòa án ghi biên bản 记录法院 jì lù fǎ yuàn
19 tòa án phúc thẩm 上诉法院 shàng sù fǎ yuàn
20 tòa án điều tra 调查法庭 diào chá fǎ tíng
21 tòa án binh 军事法庭 jūn shì fǎ tíng
22 phiên tòa 法庭 fǎ tíng
23 ngày mở phiên tòa 开庭日 kāi tíng rì
24 kỳ hạn mở phiên tòa 开庭期 kāi tíng qì
25 ra tòa 出庭 chū tíng
26 phiên tòa lâm thời 临时法庭 lín shí fǎ tíng
27 tòa án địa phương 地方法庭 dì fāng fǎ tíng
28 tòa hội thẩm 合议庭 hé yì tíng
29 tòa án dân sự 民事庭 mín shì tíng
30 tòa hình sự 刑事庭 xíng shì tíng
31 tòa án hành chính 行政庭 xíng zhèng tíng
32 tòa án bản quyền 版权法庭 bǎn quán fǎ tíng
33 phòng xét xử 审判室 shěn pàn shì
34 lệnh của tòa án 法院指令 fǎ yuàn zhǐ lìng
35 giam lỏng 软禁 ruǎn jìn
36 luật dân sự 民法 mín fǎ
37 luật hình sự 刑法 xíng fǎ
38 tòa án chuyên môn 专门法院 zhuān mén fǎ yuàn
39 luật hành chính 行政法 xíng zhèng fǎ
40 luật thương mại 商法 shāng fǎ
41 luật hàng hải 海事法 hǎi shì fǎ
Từ vựng tiếng Trung về toàn án , luật pháp ( p1 )

Từ vựng tiếng Trung về toàn án , luật pháp ( p1 )

Xem tiếp: Từ vựng tiếng Trung về luật pháp và toàn án phần 2

Từ vựng là một trong những kiến thức tiếng Trung cơ bản cho những ai muốn học và mở rộng kiến thức tiếng Trung. Nếu bạn chưa có kinh nghiệm học tiếng Trung cho người mới bắt đầu thì đừng bỏ qua những bài học tiếng Trung bổ ích mà Trung tâm tiếng Trung tại tpchm và Hà Nội THANHMAIHSK giới thiệu cho bạn nhé!

Xem thêm:

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY