361 lượt xem

Màu xanh lá tiếng Trung đọc sao và ý nghĩa văn hoá

mau-xanh-la-tieng-trung-doc-sao
Nếu bạn thắc mắc màu xanh lá tiếng Trung đọc sao, thì từ chính xác là 绿色 (lǜsè). Đây là màu của cây cỏ, thiên nhiên, gắn với sự tươi mới, hy vọng và sức sống; trong văn hóa Trung Hoa, xanh lá còn liên hệ phong thủy, nghệ thuật và nhiều thành ngữ dân gian.

amau-xanh-la-tieng-trung-doc-sao

Màu xanh lá trong tiếng Trung đọc sao?

  • 绿色 (lǜsè) – màu xanh lá cây
  • 青色 (qīngsè) – xanh lam pha xanh lá (cổ văn, ngữ cảnh văn học)

Cách phát âm: lǜ-sè (lǜ ≈ “lự”, sè ≈ “sơ”).

Ví dụ:

  • 我喜欢绿色。
    Wǒ xǐhuān lǜsè. – Tôi thích màu xanh lá.

Ý nghĩa màu xanh lá trong văn hoá Trung Hoa

Biểu tượng của sự sống và hy vọng

  • Gắn liền thiên nhiên, mùa xuân, sức sống sinh sôi.
  • Thường dùng trong bối cảnh cầu chúc phát triển, khởi đầu mới.

Màu sắc của sự an toàn

Đèn giao thông xanh = được phép đi, biểu thị thông suốt – thuận lợi.

Phong thủy và Ngũ hành

  • Thuộc Mộc (木 – mù), đại diện phương Đông, mùa Xuân.
  • Mang năng lượng sinh trưởng; phù hợp không gian học tập, làm việc.

Nét nghĩa dân gian cần lưu ý

“戴绿帽子 (dài lǜ màozi)” – đội mũ xanh: ẩn dụ bị phản bội tình cảm → kiêng tặng mũ xanh cho nam giới.

Màu xanh lá trong nghệ thuật và đời sống

  • Nghệ thuật cổ điển: tranh phong cảnh dùng xanh để tả núi non, cây cối.
  • Thơ ca: gợi tuổi trẻ, hy vọng.
  • Hiện đại: biểu tượng môi trường, sống xanh – bền vững.

cmau-xanh-la-tieng-trung-doc-sao

Từ vựng liên quan đến màu xanh lá

  • 绿色 (lǜsè) – màu xanh lá
  • 绿茶 (lǜchá) – trà xanh
  • 绿灯 (lǜdēng) – đèn xanh
  • 绿地 (lǜdì) – bãi cỏ/công viên
  • 绿叶 (lǜyè) – lá xanh

Thành ngữ & cụm từ phổ biến

  • 青山绿水 (qīngshān lǜshuǐ) – núi xanh nước biếc (cảnh đẹp thiên nhiên).
  • 万绿丛中一点红 (wàn lǜ cóng zhōng yī diǎn hóng) – một bông hồng nổi bật giữa rừng xanh (vẻ đẹp nổi trội).

Ví dụ:

  • 这里有青山绿水,风景优美。
    Zhèlǐ yǒu qīngshān lǜshuǐ, fēngjǐng yōuměi. – Ở đây có núi xanh nước biếc, phong cảnh rất đẹp.

Bảng tổng hợp ý nghĩa màu xanh lá

Lĩnh vực Ý nghĩa Ví dụ
Ngôn ngữ 绿色 (lǜsè) = xanh lá 我喜欢绿色
Thiên nhiên Sự sống, hy vọng Cây cỏ, mùa xuân
An toàn Thông suốt, thuận lợi Đèn xanh giao thông
Phong thủy Hành Mộc, sinh trưởng Bố trí cây xanh nơi làm việc
Nghệ thuật Thiên nhiên, tuổi trẻ 青山绿水
Dân gian Ẩn dụ tiêu cực (绿帽子) Kiêng tặng mũ xanh

bmau-xanh-la-tieng-trung-doc-sao

Câu trả lời cho “màu xanh lá tiếng Trung đọc sao”绿色 (lǜsè). Sắc xanh vừa tượng trưng sự sống – hy vọng, vừa mang những nét nghĩa dân gian đặc thù trong văn hoá Trung Hoa.

Theo dõi Tự Học Tiếng Trung để khám phá thêm ý nghĩa các màu sắc và học ngôn ngữ qua văn hoá thú vị.

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Rate this post
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC