194 lượt xem

Bài 9: Hỏi và nói về ngày sinh nhật bằng tiếng Trung

Tiếp tục chuỗi bài tự học tiếng Trung cơ bản với bài hỏi và nói về ngày sinh nhật bằng tiếng Trung.

Với bài học này, bạn sẽ nắm được các cấu trúc câu hỏi ngày sinh, cách nói ngày tháng năm…

Nào, chúng ta cùng vào bài học nhé!

Cách nói ngày tháng trong tiếng Trung

Trong tiếng Trung, thứ ngày tháng năm được đọc theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, có nghĩa là: năm, tháng, ngày, thứ.

。。。 年,。。。月,。。。号, 星期。。。

Các thứ trong tiếng Trung

星期一 /xīngqī yī/ : thứ hai

星期二 /xīngqī’èr/ : thứ ba

星期三 /xīngqīsān/: thứ tư

星期四 /xīngqīsì/: thứ năm

星期五 /xīngqīwǔ /: thứ sáu

星期六 /xīngqīliù/: thứ bảy

星期天(星期日) /xīngqītiān (xīngqīrì): chủ nhật

Cách đọc ngày trong tiếng Trung

日 (rì) dùng trong văn viết, 号 (hào) dùng trong văn nói

Ví dụ: 4月 27日 /sìyuè èrshíqīrì/

Trong âm lịch, ngày mồng 1 (Mùng 1) sẽ là 初一 (Chū yī), ngày 20 sẽ ghi là 廿(Niàn), ngày 21 âm lịch sẽ ghi là 廿一 ,ngày 30 âm lịch sẽ ghi là 卅(sà).

Các tháng trong tiếng Trung

月份 /yuèfèn/: tháng

一月 /yī yuè/: tháng 1

二月 /èr yuè/: tháng 2

三月 /sān yuè/: tháng 3

四月 /sì yuè/: tháng 4

五月 /wǔ yuè/: tháng 5

六月 /liù yuè/: tháng 6

七月 /qī yuè/: tháng 7

八月 /bā yuè/: tháng 8

九月 /jiǔ yuè/: tháng 9

十月 /shí yuè/: tháng 10

十一月 /shíyī yuè/: tháng 11

十二月 /shí’èr yuè/: tháng 12

Trong đó, âm lịch:

Tháng 1 (一月 ), còn gọi là 正月/Zhēngyuè/ tháng Giêng

Tháng 12 (十二月), còn gọi là 腊月/ Làyuè/ tháng Chạp.

Cách đọc năm trong tiếng Trung

đọc từng con số.
1984 年 = 一九八四年 /Yī jiǔ bā sì nián/

1995 年 = 一九九五年 /yī jiǔ jiǔ wǔ nián/

2020 年 = 二零 二零 年 /èr líng èr líng nián/

Dựa vào cách nói ngày tháng năm này, bạn đã có thể chia sẻ với mọi người về ngày sinh của mình rồi.

Mẫu câu hỏi – đáp về ngày sinh nhật

hinh-anh-hoi-va-noi-ve-ngay-sinh-nhat-bang-tieng-trung
Quà sinh nhật cùng lời chúc ý nghĩa

你是哪年出生的?
/nǐ shì nǎ nián chū shēng de/
Bạn sinh năm bao nhiêu ?

你生日是什么时候?
/nǐ shēng rì shì shén me shí hòu/
Sinh nhật của bạn là khi nào vậy?

你的生日是几月几号?
/nǐ de shēng rì shì jǐ yuè jǐ hào?/
Sinh nhật của bạn ngày tháng nào nhỉ?

你是哪年出生的.
/Nǐ shì nǎ nián chū shēng de/
Bạn sinh nhật năm nào vậy?

你的生日是哪一天?
/nǐ de shēngrì shì nǎ yītiān/
Bạn sinh ngày nào vậy?

你的生日是哪一年的?
/nǐ de shēng rì shì yī nián de/
Bạn sinh vào năm nào?

你属什么?/属什么的?/你属什么生肖的?
/nǐ shǔ shén me/shǔ shén me de /nǐ shǔ shénme shēng xiāo de/
Cậu cầm tinh con gì?

我的生日是8月8号
/wǒ de shēng rì shì 8 yuè 8 hào/
Tớ có sinh nhật vào ngày 08/08

我是1993年出生的
/wǒ shì 1993 nián chūshēng de/
Tớ sinh năm 1993

我是1997年出生的/97年
/wǒ shì 1997 nián chū shēng de/97 nián/
Mình sinh năm 1997.

我属牛/属牛的。
/wǒ shǔ niú/shǔ niú de/
Mình cầm tinh con trâu.

Hội thoại hỏi về ngày sinh nhật bằng tiếng Trung

你是哪年出生的?
nǐ shì nǎ nián chūshēng de?
Bạn sinh vào năm nào?

我是1994年出生的。
Wǒ shì 1994 nián chūshēng de.
Tôi sinh năm 1994.

你的生日是几月几号?
nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào ?
Sinh nhật của ngài vào ngày tháng nào?

我的生日是3月5号。
Wǒ de shēngrì shì 3 yuè 5 hào.
Sinh nhật của tôi là 5 tháng 3.

Cách nói thời gian bằng tiếng Trung

今天/今日: /jīn tiān / jīn rì/: hôm nay

明天/明日: /míng tiān / míng rì/: ngày mai

昨天/昨日: /zuó tiān / zuó rì/: ngày hôm qua

后天/后日: /hòu tiān / hòu rì/: ngày kia

大后天: /dà hòu tiān/: ngày kìa

前两天: /qián liǎng tiān/: hai ngày trước

今晚: /jīn wǎn/: tối nay

明晚: /míng wǎn/ :tối mai

昨晚: /zuó wǎn/ :tối hôm qua

周末: /zhōu mò/: cuối tuần

这个星期: /zhè gè xīng qī/ : tuần này

上个星期/ 上周: /shàng gè xīng qī /shàng zhōu/: tuần trước

下个星期/下周: /xià gè xīng qī / xià zhōu/: tuần sau/

月初: /yuè chū/: đầu tháng

中旬: /zhōng xún/: trung tuần (từ ngày 11 đến ngày 20 hàng tháng)

月底: /yuè dǐ/: cuối tháng

月末: /yuè mò/: cuối tháng

上个月: /shàng gè yuè/: tháng trước

这个月: /zhè gè yuè/: tháng này

下个月: /xià gè yuè/: tháng sau

年初: /nián chū/: đầu năm

年底: /nián dǐ/: cuối năm

上半年: /shàng bàn nián/: 6 tháng đầu năm

下半年: /xià bàn nián/: 6 tháng cuối năm

今年: /jīn nián/: năm nay

去年: /qù nián/: năm ngoái

明年: /míng nián/: năm sau

两年前: /liǎng nián qián/: hai năm trước

上午: /shàng wǔ/: buổi sáng

中午: /zhōng wǔ/: buổi trưa

下午: /xià wǔ /:buổi chiều

早上: /zǎo shàng/: buổi sáng

晚上: /wǎn shàng/: buổi tối

现在: /xiàn zài/: hiện tại

目前: /mù qián/: trước mắt

最近: /zuì jìn/: gần đây

过去: /guò qù/: quá khứ, trước đây

将来: /jiāng lái/: tương lai

未来: /wèi lái/: tương lai

平时: /píng shí/: bình thường, ngày thường

Hi vọng, với bài học : Ngày sinh nhật bằng tiếng Trung đã giúp bạn học thêm được nhiều từ mới về chủ đề thời gian, hỏi sinh nhật của bạn mình nhé!

Xem tiếp: Bài 10: Tên màu sắc trong tiếng Trung

Cập nhật thêm nhiều bài học mới cùng THANHMAIHSK nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC