Hội thoại tiếng Trung theo tình huống (2): Gọi món ăn

 

Trung Quốc rất nổi tiếng với nền ẩm thức phong phú, đa dạng. Sẽ rất đáng tiếc nếu bạn đến du lịch Trung Quốc mà không có cơ hội nếm thử các món ăn Trung Quốc phải không nào. Vậy để tránh rơi vào tình huống đó, chúng ta hãy cùng học tiếng Trung qua đoạn hội thoại trong tình huống gọi đồ ăn nhé!

hoi thoai tieng trung: goi mon

hoi thoai tieng trung: goi mon

A: 我快饿死了,还是先点几道菜吧

/Wǒ kuài è sǐle, háishì diǎn jǐ dào cài ba/

Tôi đói lắm rồi, tốt nhất là gọi vào món trước đã

 

B: 好的!服务员
/Hǎo de! Fúwùyuán/

Được rồi. Anh phục vụ ơi tôi nhờ chút

 

服务员:来啦来啦,您好,请问您要什么的?

/Fúwùyuán: Lái la lái la, nín hǎo, qǐngwèn nín yào shénme de?/

Phục vụ: Dạ có ạ, chào ông, ông muốn dùng

 

– B先给我看菜谱一下再点菜哦。

/Xiān gěi wǒ kàn càipǔ yīxià zài diǎn cài o./

B: Trước tiên cho chúng tôi xem thực đơn đã!

 

服务员:这是菜谱,请您看!
/Fúwùyuán: Zhè shì càipǔ, qǐng nín kàn!/

Phục vụ: Đây là thực đơn, mời ông xem

 

B:来一只烤鸭,还有一蝶宫保鸡丁

/Lái yī zhǐ kǎoyā, hái yǒuyī dié gōng bǎo jī dīng/

Cho tôi một con vịt quay, với một đĩa gà xào cung bảo

 

– B : 今天你们的饭店有什么特色菜?

/Jīntiān nǐmen de fàndiàn yǒu shé me tèsè cài?/

Hôm nay cửa hàng có món gì đặc biệt không?

 

服务员:不好意思,今天没有特色菜

/Bù hǎoyìsi, jīntiān méiyǒu tèsè cài/

Phục vụ: Xin lỗi, hôm nay không có món gì đặc biệt cả.

 

– B : 没事儿,那我来一只烤鸭,一蝶宫保鸡丁和一碗鸡蛋汤就行了

/Méishìr, nà wǒ lái yī zhǐ kǎoyā, yī dié gōng bǎo jī dīng hé yī wǎn jīdàn tāng jiùxíngle/

B: Cũng không sao. Vậy cho chúng tôi một con vịt quay, một đĩa gà xào cung bảo và một bát canh hoa trứng.

 

服务员:等上菜,您要不要吃点点心?

/Děng shàng cài, nín yào bùyào chī diǎndiǎn xīn?/

Người phục vụ: Dạ vâng. Trong lúc hai người chờ đồ ăn có muốn gọi đồ uống gì không?

 

– A 两杯冰水谢谢

/Liǎng bēi bīng shuǐ xièxie/

A: Hai cốc nước lạnh. Cảm ơn

 

* Từ vựng tiếng Trung mới

– A la carte / Diǎncài /: Gọi món

– 菜单 /Càidān/: Thực đơn

– 特色菜 /Tèsè cài/: Món đặc biệt

– 烤鸭 /Kǎoyā/: Vịt quay

hoi thoai tieng trung: goi mon

hoi thoai tieng trung: goi mon

– 宫保鸡丁 /Gōng bǎo jī dīng/: Gà xào cung bảo

hoi thoai tieng trung: goi mon

hoi thoai tieng trung: goi mon

– 蛋花汤 /Dàn huā tāng/: Canh hoa trứng

hoi thoai tieng trung: goi mon

hoi thoai tieng trung: goi mon

tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

Học tiếng Trung theo chủ điểm lượng từ (phần 1)

Cùng học những cụm tiếng Trung ngắn ( p3 )

Phân biệt 指点 và 指示

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY