2564 lượt xem

Bài 7: Nghề nghiệp của bạn là gì bằng tiếng Trung?

Một trong những nội dung học tiếng Trung cơ bản để giới thiệu về bản thân đó là giới thiệu nghề nghiệp.

Vậy cách để hỏi và trả lời nghề nghiệp của bạn là gì trong tiếng Trung như thế nào? Cùng chúng mình tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay nhé!

Mẫu câu hỏi bạn làm nghề gì trong tiếng Trung

Để hỏi “Bạn làm nghề gì? trong tiếng Trung, có hai câu thường dùng sau:

你是做什么的?
nǐ shì zuò shénme de?

你/您做什么工作?
nǐ/nín zuò shénme gōngzuò?

Câu trả lời: 我是….Tôi là…

Một số nghề nghiệp thường gặp bằng tiếng Trung

1. 老师 /lǎoshī/ giáo viên

2. 医生 /yīshēng/ bác sĩ

3. 警察 /jǐngchá/ cảnh sát

4. 工人 /gōngrén/ công nhân

5. 农夫 /nóngfū/ nông dân

6. 渔夫 /yúfū/ ngư dân

7. 记者 /jìzhě/ phóng viên

8. 建筑师 /jiànzhùshī/ kiến trúc sư

9. 律师 /lǜshī/ luật sư

10. 售货员 /shòuhuòyuán/ nhân viên bán hàng

11.护士 /hùshì/ y tá

12.司机 /sījī/ lái xe

13. 学生 /xuéshēng/ học sinh/sinh viên

14. 导演 /dǎoyǎn/ đạo diễn

15. 研究生 /yánjiūshēng/ nghiên cứu sinh

16. 演员 /yǎnyuán/ diễn viên

17. 商人 /shāngrén/ thương nhân

18. 歌手 /gēshǒu/ ca sĩ

19. 博士 /bóshì/ tiến sỹ

20. 运动员 /yùndòngyuán/ vận động viên

21. 厨师 /chúshì/ đầu bếp

22. 秘书 /mìshū/ thư kí

23. 服务员 /fúwùyuán/ nhân viên phục vụ

24. 裁缝 /cáiféng/ thợ may

25. 翻译者 /fānyìzhě/ phiên dịch viên

26. 摄影师 /shèyǐngshī/ thợ chụp ảnh

27. 法官 /fǎguān/ quan tòa

28. 飞行员 /fēixíngyuán/ phi công

29. 科学家 /kèxuéjiā/ nhà khoa học

30. 作家 /zuòjiā/ nhà văn

31. 音乐家 /yīnyuèjiā/ nhạc sỹ

32. 画家 /huàjiā/ họa sỹ

33. 保姆 /bǎomǔ/ bảo mẫu

34. 清洁员 /qīngjiéyuán/ nhân viên quét dọn

hinh-anh-bai-7-nghe-nghiep-cua-ban-la-gi-bang-tieng-trung

35. 导游 /dǎoyóu/ hướng dẫn viên du lịch

36. 公务员 /gōngwùyuán/ công chức nhà nước

37. 军人 /jūnrén/ lính, bộ đội

38. 经济学家 /jīngjì xuéjiā/ chuyên gia kinh tế

39. 政治学家 /zhēngzhì xuéjiā/ chính trị gia

40. 调养员 /tiáoyǎngyuán/ điều dưỡng viên

Bạn chỉ ghép các nghề nghiệp với mẫu câu đã cho là được 1 câu trả lời rồi.

Một số câu hỏi về nghề nghiệp:

你从事哪种工作? nǐ cóngshì nǎ zhǒng gōngzuò?
Anh làm ngành gì?

你的工作忙吗? nǐ de gōngzuò máng ma?
Công việc có bận lắm không?

你喜欢你的工作吗?
nǐ xǐhuan nǐ de gōngzuò ma?
Bạn thích công việc của bạn không?

最近,你做什么工作?
Zuìjìn, nǐ zuò shénme gōngzuò?
Gần đây bạn làm nghề gì?

工作好不好?
Gōngzuò hǎobù hǎo?
Công việc có tốt không?

非常好的工作
Fēicháng hǎo de gōngzuò
Công việc rất tốt

你教什么科目?
Nǐ jiào shénme kēmù?
Anh dạy môn học nào?

Hội thoại

A:你觉得当个出租车司机怎么样?Nǐ juédé dàng gè chūzū chē sījī zěnme yàng?
Anh thấy làm tài xế như thế nào?

B:还行。Hái xíng. Cũng được.

A:开出租车一定很刺激。Kāi chūzū chē yīdìng hěn cìjī.
Lái xe chắc là thú vị lắm.

B:我也有同感。Wǒ yěyǒu tónggǎn.
Tôi cũng nghĩ như vậy.

A:在这里开出租车感觉如何?Zài zhèlǐ kāi chūzū chē gǎnjué rúhé?
Anh lái xe ở đây cảm thấy như thế nào?

B:我可以想工作的时候就工作。Wǒ kěyǐ xiǎng gōngzuò de shíhòu jiù gōngzuò.
Tôi thích làm lúc nào thì làm lúc đấy.

司机:您做什么工作?Sījī: Nín zuò shénme gōngzuò?
Tài xế: anh làm nghề gì?

乘客:我是推销员。Chéngkè: Wǒ shì tuīxiāo yuán.
Khách: tôi là người bán hàng.

司机:真的,您卖什么产品?Zhēn de, nín mài shénme chǎnpǐn?
Tài xế: vậy à, anh bán hàng gì vậy?

乘客:食品。我在一家澳资大公司上班。Shípǐn. Wǒ zài yījiā ào zī dà gōngsī shàngbān.
Khách: thực phẩm. tôi làm việc cho một công ty liên doanh lớn của Australia.

Bài học Nghề nghiệp của bạn là gì tiếng Trung tới đây là kết thúc rồi. Hi vọng rằng bạn đã biết thêm được công việc của người bạn mới quen và học thêm được nhiều kiến thức mới cùng THANHMAIHSK nhé!

Xem tiếp: Bài 8: Bạn muốn ăn gì bằng tiếng Trung

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC