1300 Từ vựng HSK 5 có nghĩa tiếng Việt đầy đủ

Danh sách 1300 từ vựng HSK 5 dịch nghĩa tiếng Việt . Download từ vựng HSK 5 PDF nhanh nhất tại tự học tiếng Trung cùng THANHMAIHSK.

Chứng chỉ tiếng Trung được chia làm 6 cấp bậc từ 1 đến 6. Từ vựng là một trong những yếu tố quan trọng để giúp bạn học tiếng Trung và ôn thi HSK. Những bài học trước THANHMAIHSK đã chia sẻ bảng từ vựng HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4. HSK 5 có tổng 2500 từ, trong đó có 1200 từ HSK 4 và 1300 từ mới. Bài học tiếng Trung tại nhà hôm nay sẽ cùng bạn điểm danh 1300 từ vựng HSK 5 dịch nghĩa tiếng Việt để học nhé!

1300 từ vựng HSK 5 có nghĩa tiếng Việt đầy đủ

Chinese Pinyin Tiếng việt
āi Than ôi
爱护 àihù Quan tâm
爱惜 àixī Trân trọng
爱心 àixīn Tình yêu
安慰 ānwèi Thoải mái
安装 ānzhuāng Cài đặt
àn Ngân hàng
把握 bǎwò Nắm bắt
bǎi Xích đu
班主任 bānzhǔrèn Hiệu trưởng
办理 bànlǐ Xử lý
bàng Gậy
傍晚 bàngwǎn Tối
包裹 bāoguǒ Gói
包含 bāohán Chứa
包子 bāozi Bánh bao
báo Gầy
宝贝 bǎobèi Đứa bé
宝贵 bǎoguì Quý giá
保持 bǎochí Giữ
保存 bǎocún Sự bảo tồn
保留 bǎoliú Giữ lại
保险 bǎoxiǎn Bảo hiểm
报告 bàogào Trình bày
悲观 bēiguān Bi quan
bèi Trở lại
背景 bèijǐng Bối cảnh
被子 bèizi Chăn
本科 běnkē Đại học
本领 běnlǐng Có khả năng
本质 běnzhì Tinh chất
比例 bǐlì Tỷ lệ
比如 bǐrú Như là
彼此 bǐcǐ Lẫn nhau
毕竟 bìjìng Sau tất cả
避免 bìmiǎn Tránh
必然 bìrán Không thể tránh khỏi
必需 bìxū Thiết yếu
必要 bìyào Cần thiết
编辑 biānjí Biên tập
鞭炮 biānpào Pháo nổ
便 biàn Sau đó, trong trường hợp đó
辩论 biànlùn Tranh luận
标点 biāodiǎn Dấu câu
标志 biāozhì Ký tên
表面 biǎomiàn Bề mặt
表明 biǎomíng Biểu thị
表情 biǎoqíng Biểu hiện
表现 biǎoxiàn Hiệu suất
bǐng
病毒 bìngdú Vi rút
玻璃 bōli Thủy tinh
博物馆 bówùguǎn Viện bảo tàng
脖子 bózi Cái cổ
不必 búbì Không cần
不断 búduàn Liên tục
不见得 bújiàndé Không cần thiết
不耐烦 búnàifán Nóng nảy
不要紧 búyàojǐn Đừng bận tâm
补充 bǔchōng Phần bổ sung
Vải
不安 bù’ān Khó chịu, không ổn định
不得了 bùdéliǎo Rất
不好意思 bùhǎoyìsi Lấy làm tiếc
不免 bùmiǎn Không thể tránh khỏi
不然 bùrán Nếu không thì
不如 bùrú Không tốt như
不足 bùzú Không đủ
部门 bùmén Phòng ban
步骤 bùzhòu Bước
财产 cáichǎn Tài sản
cǎi Bước lên
采访 cǎifǎng Phỏng vấn
采取 cǎiqǔ Nhận, nhận nuôi
彩虹 cǎihóng Cầu vồng
参考 cānkǎo Tài liệu tham khảo
参与 cānyù Tham gia vào
餐厅 cāntīng Nhà hàng
残疾 cánjí Khuyết tật
惭愧 cánkuì Cảm thấy xấu hổ
操场 cāochǎng Sân chơi
操心 cāoxīn Lo
Khối lượng, cuốn sách
厕所 cèsuǒ Phòng vệ sinh
测验 cèyàn Kiểm tra
曾经 céngjīng Một lần
chā Chèn
差别 chābié Sự khác biệt
叉子 chāzi Cái nĩa
chāi Giải tán
产品 chǎnpǐn Sản phẩm
产生 chǎnshēng Sản xuất
长途 chángtú Khoảng cách xa
常识 chángshí Lẽ thường
chāo Bản sao
cháo Hướng tới
朝代 cháodài Triều đại
chǎo Chiên
吵架 chǎojià Cuộc tranh cãi
车库 chēkù Nhà để xe
车厢 chēxiāng Khoang
彻底 chèdǐ Kỹ lưỡng
沉默 chénmò Im lặng
chèn Trong khi
chēng Gọi
称呼 chēnghu Đến địa chỉ
称赞 chēngzàn Khen ngợi
chéng Đi xe, đi
承担 chéngdān Giả sử
承认 chéngrèn Thừa nhận
承受 chéngshòu Gấu
程度 chéngdù Trình độ
程序 chéngxù Chương trình
成分 chéngfèn Thành phần
成果 chéngguǒ Thành tựu
成就 chéngjiù Thành tích
成立 chénglì Thành lập
成语 chéngyǔ Thành ngữ
成长 chéngzhǎng Lớn lên
诚恳 chéngkěn Chân thành
吃亏 chīkuī Đau khổ
持续 chíxù Tiếp tục
池子 chízi Ao
尺子 chǐzi Cái thước
翅膀 chìbǎng Cánh
chōng Vội vàng
充电器 chōngdiànqì Bộ sạc
充分 chōngfèn Để đầy đủ
充满 chōngmǎn Đầy
重复 chóngfù Nhắc lại
宠物 chǒngwù Vật nuôi
抽屉 chōuti Ngăn kéo
抽象 chōuxiàng Trừu tượng
chǒu Xấu xí
chòu Hôi
出版 chūbǎn Công bố
出口 chūkǒu Lối ra
出色 chūsè Thông minh; nổi bật
出席 chūxí Tham gia
初级 chūjí Sơ cấp
chú Ngoại trừ
除非 chúfēi Trừ khi
除夕 chúxī Đêm giao thừa
处理 chǔlǐ Xử lý
传播 chuánbō Lan tràn
传递 chuándì Vượt qua
传染 chuánrǎn Truyền nhiễm
传说 chuánshuō Huyền thoại
传统 chuántǒng Truyền thống
窗帘 chuānglián Rèm cửa sổ
chuǎng Phá vỡ
创造 chuàngzào Tạo nên
chuī Thổi
磁带 cídài Băng
辞职 cízhí Từ chức
此外 cǐwài Ngoài ra
次要 cìyào Thứ hai
刺激 cìjī Kích thích
匆忙 cōngmáng Vội vàng

Tải từ vựng HSK5 PDF: Tại đây (Link google drive)

Chúc các bạn học tốt nhé! Đừng quên cập nhật những bài học mới nhất tại website nhé!

THANHMAIHSK là địa chỉ luyện thi HSK uy tín, chất lượng, học phí ưu đãi dành cho tất cả học viên mới đăng ký!

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn nhé!

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK

  • Cơ sở: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN

Hotline: 0931715889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Email: thanhmaihsk1213@gmail.com

Fanpage: TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK ĐỐNG ĐA

  • Cơ sở: Số liền kề 21, ngõ 2, Nguyễn Văn Lộc, Mộ Lao, Hà Đông

Hotline: 0985887935 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK HÀ ĐÔNG

  • Cơ sở: Số 166 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Hotline: 0362.251.166 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK HAI BÀ TRƯNG

  • Cơ sở: Ngõ 43 Nguyễn Phong Sắc

Hotline: 0963.579.808 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK CẦU GIẤY

  • Cơ sở : 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM

Hotline: 028.668.19261 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Email: thanhmaihskhcm@gmail.com

Fanpage: TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK  QUẬN 1 – HCM

  • Cơ sở: Số 39 Nguyễn Thái Bình, phường 4, quận Tân Bình, TP.HCM

Hotline: 086.786.2428 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK TÂN BÌNH – HCM

  • Cơ sở: Số 282 Cao Thắng nối dài, phường 12, quận 10, TP. HCM

Hotline: 0372.101.282

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK QUẬN 10 – HCM