496 lượt xem

Bài tập luyện đọc tiếng Trung HSK 1

Kỹ năng đọc là một kỹ năng cũng rất quan trọng khi học tiếng Trung. Thông thường chúng ta thường thành thạo việc ” đọc trong đầu” , có thể đọc rất lưu loát, nhưng khi phát âm ra miệng thì lại gượng, vấp… Do chúng ta không luyện đọc đó!

Nhớ hồi đi học cấp 1, chúng ta đều phải đọc đồng thanh bài tập đọc đó các bạn. Điều này vừa luyện nhận biết mặt chữ, luyện phát âm , về sau chính là luyện nói.

Dưới đây, tự học tiếng Trung xin giới thiệu với bạn chuỗi bài tập luyện đọc tiếng Trung theo HSK. Chúng ta sẽ đi từng cấp HSK nhé!

Đầu tiên, bắt đầu với chuỗi bài tập luyện đọc tiếng Trung HSK 1 nhé!

有空

Hội thoại:

最近不忙

和平一样不怎么怎么了

最近开始喜欢乒乓球一起

周六下午有空不会乒乓球

没关系可以

Câu hỏi:

1 – 最近喜欢干什么

a. 书法

b. 篮球

c. 

d. 乒乓

2 – 什么时候有空

a. 周六早上

b. 周六晚上

c. 周六下午

d. 周六中午

Đáp án:1. d 2. c

爸爸干什么

Hội thoại:

爸爸昨天回到新加坡礼物

为什么爸爸前几天不在

因为出差

爸爸干什么

公司经理经常不在

Câu hỏi:

1 – 爸爸什么时候回到家的

a. 前天

b. 

c. 昨天

d. 今天

2 – 爸爸干什么

a. 厨师

b. 老师

c. 司机

d. 经理

Đáp án: 1. c 2. d

回家第一

Hội thoại:

妈妈回来开心

妈妈

妈妈什么做饭

可以妈妈妈妈房间一下

妈妈回家不用扫地休息

Câu hỏi

1 – 回家第一妈妈觉得怎么样

a. 开心

b. 开心

c. 生气

d. 难过

2 – 妈妈什么

a. 做饭

b. 扫地

c. 休息

d. 游戏

Đáp án: 1. a 2. c

工作

Hội thoại:

以后干什么

老师喜欢小孩儿

画家可是妈妈不同

为什么不同

画家希望商人

Câu hỏi:

1 – 为什么老师

a. 

b. 工作

c. 喜欢小孩儿

d. 

2 – 为什么妈妈不同画家

a. 

b. 

c. 

d. 

Đáp án: 1. c 2. c

百度

Hội thoại:

百度中国人经常软件百度谷歌差不多可以用来提问图片视频等等

我们常常百度一下知道”,意思什么百度上都可以找到答案

Câu hỏi:

问题

1 – “百度什么东西

a. 足球

b. 软件

c. 

d. 动物

2 – 百度不可以用来干什么

a. 回答

b. 打架

c. 图片

d. 视频

Đáp án: 1. b, 2. b

我们公园

Hội thoại:

星期六玩儿还是学校学习

哪里

星期六我们公园夏天我们可以游泳

星期六早上学校门口

Câu hỏi:

1 – 哪里

a. 学校

b. 公园

c. 加拿大

d. 商店

2 – 他们什么时候

a. 早上

b. 晚上

c. 早上

d. 早上

Đáp án: 1. b, 2. d

国人

Hội thoại:

英国人

不是美国人

大人爸爸中国人妈妈大人

我们大人

下次玩儿

Câu hỏi:

1 – 国人

a. 英国

b. 中国

c. 美国

d. 加拿大

2 – 国人

a. 英国

b. 中国

c. 美国

d. 加拿大

Đáp án: 1. c, 2. d

喜欢动物

Hội thoại:

喜欢什么动物

喜欢

可以自己

是的自己下午一起宠物可以

Câu hỏi:

1 – 喜欢什么动物

a. 老虎

b. 狮子

c. 

d. 

2 – 喜欢什么动物

a. 老虎

b. 

c. 

d. 狮子

Đáp án: 1. c 2. b

医院

Hội thoại:

今天早上发烧医院医院椅子医生看病

奶奶是不是自己医院:“是的。”

面包

感动

Câu hỏi:

1 – 哪里医生看病

a. 桌子

b. 椅子

c. 

d. 

2 – 奶奶什么

a. 

b. 面包

c. 面包

d. 没有

Đáp án: 1.b 2. c

HSK 1 không khó đâu nhé!, bạn chỉ cần nắm vững 150 từ vựng , ngữ pháp cũng rất đơn giản. Các kỹ năng của HSK 1 được lồng ghép trong các bài học của khóa tiếng Trung cơ bản của THANHMAIHSK. Các bạn sẽ được luyện tập ngay trên lớp mà không cần tham gia các lớp học riêng biệt.

Tiếp theo, chúng mình còn rất nhiều bài tập HSK nâng cấp, các bạn cùng đón đọc nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC