Học tiếng Trung với cấu trúc “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”

Hôm nay chúng ta sẽ học cấu trúc nào nhỉ? Có rất nhiều cấu trúc diễn đạt nguyên nhân và kết quả bạn đã biết những cấu trúc nào rồi? Nếu bạn chưa biết cấu trúc “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……” thì hãy cùng mình học qua bài học tiếng Trung ngày hôm nay nhé!

Học tiếng Trung với cấu trúc "之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……"

Học tiếng Trung với cấu trúc “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”

“之所以……是因为……”, 因果关系,正句表示结果,偏句表示原因。

Có nghĩa là “Sở dĩ ……, là vì…….” , quan hệ nhân quả mệnh đề chính biểu đạt kết quả , mệnh đề phụ biểu đạt nguyên nhân.

Vd : 之所以不跟你争论,是因为我不想刺激和伤害你。

zhī suó yǐ bù gēn nǐ zhēng lùn shì yīn wèi wǒ bù xiǎng cì jī hé shāng hài nǐ

Sở dĩ không tranh luận với bạn là vì tôi không muốn kích động và tổn thương bạn.

争论 zhēng lùn : tranh luận.

刺激 cì jī : kích thích, kích động

伤害shāng hài : tổn thương, tổn hại.

Học tiếng Trung với cấu trúc "之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……"

Học tiếng Trung với cấu trúc “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”

Vd : 明星之所以受人关注,是因为他们在荧幕上光鲜亮丽。

míng xīng zhī suó yǐ shòu rén guān zhù shì yīn wèi tā men zài yíng mù shàng guāng xiān liang lì

Ngôi sao điện ảnh sở dĩ được mọi người chú ý, là vì họ tươi đẹp rạng rỡ trên màn ảnh.

明星 míng xīng : ngôi sao.

请继续学习以下词汇

关注 guān zhù : chú ý, quan tâm.

荧幕 yíng mù : màn ảnh..

光鲜亮丽 guāng xiān liang lì : rạng rỡ tươi đẹp.

Vd : 人之所以慷慨,是因为拥有的比付出的多。

rén zhī suó yǐ kāng kǎi , shì yīn wèi yōng yǒu de bǐ fù chū de duō 。

Người sở dĩ khảng khái là vì có được nhiều hơn so với bỏ ra

慷慨 kāng kǎi : khảng khái.

拥有 yōng yǒu : có được, nhận được.

付出 fù chū : trả , bỏ ra.

Học tiếng Trung với cấu trúc "之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……"

Học tiếng Trung với cấu trúc “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”

Vd:  调控措施之所以不断升级,是因为人口问题仍未解决。

tiáo kòng cuò shī zhī suó yǐ bú duàn shēng jí shì yīn wèi rén kǒu wèn tí réng wèi jiě jué

Biện pháp điều tiết và kiểm soát sở dĩ không ngừng nâng cấp là vì vấn đề dân số vẫn chưa giải quyết.

调控 tiáo kòng : điều tiết và kiểm soát.

措施 cuò shī : biện pháp.

升级shēng jí : nâng cấp, lên cấp.

人口 rén kǒu : nhân khẩu, dân số.

解决 jiě jué : giải quyết.

Học tiếng Trung với cấu trúc "之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……"

Học tiếng Trung với cấu trúc “之(zhī) 所(suó) 以(yǐ) …… 是(shì) 因(yīn) 为(wèi) ……”

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

Cùng học những cụm tiếng Trung ngắn ( p3 )

Học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành du lịch (P12)

4 lỗi thường gặp khiến trình tiếng Trung của bạn không thể tiến bộ được