Bài cũ các bạn đã nắm chắc hết chưa? Có cần ôn lại nữa không nhỉ? Mình tin chỉ cần mọi người đặt thật nhiều ví dụ, vận dụng vào bài nói , bài viết thì sẽ nhớ rất lâu những cấu trúc này mà không có chút bất kỳ khó khăn nào. Tiếp tục chuỗi bài học tiếng trung qua cấu trúc, hôm nay chúng ta học mẫu câu “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……” Có nghĩa là “Đừng nói……, ngay cả ….” . Chúc các bạn có 1 ngày học tiếng Trung vui vẻ!

Học tiếng Trung với cấu trúc "别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……".

Học tiếng Trung với cấu trúc “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”.

“别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”.

Có nghĩa là “Đừng nói……, ngay cả…….” , đưa ra ví dụ ở mức đọ cao hơn để làm nổi bật ý nghĩa sự việc , thường dùng với ngay cả để tương hỗ lẫn nhau.

Vd : 别说老虎吃人了,就是兔子急了还咬人呢。

bié shuō lǎo hǔ chī rén le,jiù shì tù zi jí le hái yǎo rén ne 。

Đừng nói hổ ăn thịt người, ngay cả con thỏ nổi nóng còn cắn người.

老虎 lǎo hǔ : hổ , cọp.

兔子 tù zi : thỏ.

急,着急 jí,zháo jí : gấp, nóng vội

咬 yǎo : cắn., cắn người.

Vd : 别说领导不会喝酒了,就是会喝我也不敢劝酒。

bié shuō lǐng dǎo bú huì hē jiǔ le , jiù shì huì hē wǒ yě bù gǎn quàn jiǔ 。

Đừng nói lãnh đạo không biết uống rượu, ngay cả biếtt uống tôi cũng không dám khuyên uống.

领导 lǐng dǎo : lãnh đạo.

喝酒 hē jiǔ : uống rượu.

劝quàn : khuyên.

敢 gǎn : dám.

Học tiếng Trung với cấu trúc "别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……".

Học tiếng Trung với cấu trúc “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”.

Vd : 这地方太偏僻,别说网络支付了,就连刷卡都不行。

zhè dì fang tài piān pì, bié shuō wǎng luò zhī fù le, jiù lián shuā kǎ dōu bù xíng.

Nơi này hẻo lánh quá, đừng nói thanh toán trực tuyến, ngay cả quên thẻ cũng không được.

地方 dì fang : địaphương, nơi.

偏僻 piān pì : hẻo lánh

网络支付 wǎng luò zhī fù : thanh toán trực tuyến.

刷卡 shuā kǎ : quẹt thẻ.

Vd : 别说你不会做饭,就连邻居都尝过你的手艺了。

bié shuō nǐ bú huì zuò fàn, jiù lián lín jū dōu cháng guò nǐ de shǒu yì le 。

Đừng nói bạn không biết nấu ăn, ngay cả hàng xóm còn được thưởng thức tài nấu ăn của bạn.

做饭 zuò fàn : nấu cơm, nấu ăn.

邻居 lín jū : hàng xóm, láng giềng.

尝,品尝 cháng,  pǐn cháng : thưởng thức, nếm.

手艺 shǒu yì : tay nghề, tài nấu ăn.

Học tiếng Trung với cấu trúc "别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……".

Học tiếng Trung với cấu trúc “别(bié) 说(shuō) …… 就(jiù) 是(shì) / 就(jiù) 连(lián) ……”.

 

Tuhoctiengtrung.vn

>>> Tham khảo:

 ➤ Cấu trúc tiếng Trung thông dụng ( p1 )

Từ vựng trong hợp đồng mua bán hàng hóa

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY